Grade

15 Bài tập tổng hợp Toán 7 Chương 9 Kết nối tri thức

18 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập18 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔOPQ có OP > PQ > OQ. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng ?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có B^=95∘\widehat{B}=95^{\circ}, A^=40∘\widehat{A}=40^{\circ}. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có B^=70∘\widehat{B}=70^{\circ}, C^=50∘\widehat{C}=50^{\circ}. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì...”

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm M. So sánh MB và MC, MB và MA.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC vuông tại A, M là trung điểm của AC. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của A và C xuống đường thẳng BM. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác:

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC có cạnh AB = 1 cm và cạnh BC = 4 cm. Tính độ dài cạnh AC biết AC là một số nguyên.

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC có cạnh AB = 10 cm và cạnh BC = 7 cm. Tính độ dài cạnh AC biết AC là một số nguyên tố lớn hơn 11.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này cách đều... của tam giác đó”.

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn câu sai.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác, N là trung điểm AC. Khi đo BG =... BN. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC, các tia phân giác của góc B và A cắt nhau tại O. Qua O kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại M, cắt AC ở N. Cho BM = 2 cm; CN = 3 cm. Tính MN ?

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho ΔABC cân tại A, có A^\widehat{A} = 50°, đường trung trực của AB cắt BC ở D. Tính CAD^=?\widehat{CAD}=?

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Trung tuyến của tam giác đều có độ dài 2a thì bình phương độ dài đường cao là:

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông cân tại A. Trên cạnh AB lấy điểm D bất kì (D≠A,B)(D\ne A,B). Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AD = AE. Gọi F là giao điểm của CD và BE. Khi đó:

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    ΔABE=ΔADC\Delta ABE=\Delta ADC.

    b

    DFB^=90∘\widehat{DFB}=90^{\circ}.

    c

    D là trực tâm của ΔBEC\Delta BEC.

    d

    ED⊥BCED\perp BC.

  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Cho hình vẽ bên, biết AB = DC, BAC^=BDC^=90∘\widehat{BAC}=\widehat{BDC}=90^{\circ} và ED = 4 cm. Hỏi khoảng cách từ E đến đường thẳng AB là bao nhiêu centimet?Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Cho hình thang ABCD như hình vẽ dưới đây có AB = 7 cm. Gọi E là hình chiếu của B lên cạnh CD. Biết ABED là hình vuông và diện tích hình thang ABCD gấp hai lần diện tích hình vuông ABED. Hỏi khoảng cách từ C đến đường thẳng BE là bao nhiêu centimét?................................................................................................Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập