
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Bắc Thăng Long năm 2024-2025
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 15
Câu 1. Cho hàm số f(x)=4−3x. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.
Hàm số đồng biến trên (−∞;34).
- B.
Hàm số nghịch biến trên (34;+∞).
- C.
Hàm số đồng biến trên R.
- D.
Hàm số đồng biến trên (43;+∞).
Câu 2. Cho hàm số y=−x2+4x+1. Khẳng định nào sau đây sai?
- A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞;2).
- B.
Trên khoảng (−∞;1) hàm số đồng biến.
- C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞;4).
- D.
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến.
Câu 3. Cho hàm số y=x2−2x+4 có đồ thị (P). Tìm mệnh đề sai.
- A.
max y=7,∀x∈[0;3].
- B.
min y=4,∀x∈[0;3].
- C.
(P) có trục đối xứng x=1.
- D.
(P) có đỉnh I(1;3).
Câu 4. Đồ thị hàm số y=−x2−2x+3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
- A.
−3
- B.
3.
- C.
1.
- D.
0.
Câu 5. Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c(a=0), Δ=b2−4ac. Ta có f(x)≤0 với ∀x∈R khi và chỉ khi
- A.
{a>0Δ≤0
- B.
{a<0Δ≤0
- C.
{a<0Δ<0
- D.
{a<0Δ≥0
Câu 6. Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
- A.
−x2+2x+10
- B.
x2−2x−10
- C.
x2−2x+10
- D.
x2−10x+2
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2.
- A.
[2;+∞)
- B.
(−∞;21]
- C.
[21;2]
- D.
(−∞;21]∪[2;+∞)
Câu 8. Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Khẳng định nào dưới đây sai?
- A.
AB+BC=AC.
- B.
AC+CB=AB.
- C.
CA+BC=BA.
- D.
CB+AC=BA.
Câu 9. Hai véc-tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng
- A.
cùng hướng.
- B.
cùng hướng và cùng độ dài.
- C.
cùng phương.
- D.
có độ dài bằng nhau.
Câu 10. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đẳng thức nào sau đây đúng?
- A.
AI+IB=0.
- B.
IA+BI=0.
- C.
IA+IB=0.
- D.
DI+IB=0.
Câu 11. Xác định véc-tơ u=AB+DE−AC+BD.
- A.
u=CE.
- B.
u=EC.
- C.
u=AD.
- D.
u=AE.
Câu 12. Cho đoạn thẳng AB. Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM=41AB. Khẳng định nào sau đây sai?
- A.
MB=−3MA.
- B.
BM=43BA.
- C.
MA=31MB.
- D.
AM=41AB.
Câu 13. Cho tam giác đều ABC.
- A.
a) ∣AC∣=∣BC∣.
- B.
b) AB=BC.
- C.
c) ∣BC∣=∣AB+AC∣.
- D.
d) AB=−AC.
Câu 14. Cho a=−5b.
- A.
a) Hai véc-tơ a, b cùng phương.
- B.
b) ∣a∣=−5∣b∣.
- C.
c) Hai véc-tơ a, b ngược hướng.
- D.
d) ∣a∣=5∣b∣.
Câu 15. Cho hình vuông MNPQ cạnh a. Cho I, J và K lần lượt là trung điểm của PQ, MN và NP. Bằng
- A.
a) Góc giữa hai véc-tơ PM và QI bằng 45∘.
- B.
b) ∣2MQ+QN∣=a2.
- C.
c) Tích vô hướng QI⋅NJ=−4a2.
- D.
d) MK⊥NI.
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-cuong-on-tap-hoc-ki-1-toan-10-truong-thpt-bac-thang-long-nam-2024-2025-4239