Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 26/9/2026
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Việt Đức năm 2026-2026
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 12
Họ và tên:
Lớp:
Điểm:
Câu 1.
Dùng kí hiệu ∃,∀ để viết mệnh đề: “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương”.
A.
∃x∈R:x2≤0.
B.
∃x∈R:x2=0.
C.
∃x∈R:x2<0.
D.
∀x∈R:x2>0.
Câu 2.
Trong tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
a=2R.cosA.
B.
a=2R.sinA.
C.
a=2R.tanA.
D.
a=R.sinA.
Câu 3.
Tam giác ABC có a=8,c=3,B=60∘. Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
A.
49.
B.
97
C.
7.
D.
61.
Câu 4.
Cho hình bình hành ABCD. Vecto tổng CB+CD bằng
A.
DB.
B.
BD.
C.
AC.
D.
CA.
Câu 5.
Cho tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC=12. Vecto AB−CA có độ dài bằng
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
12.
Câu 6.
Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a⋅b=∣a∣b.
B.
a⋅b=∣a∣b⋅cos(a,b).
C.
a⋅b=a⋅b⋅cos(a,b).
D.
a⋅b=∣a∣b⋅sin(a,b).
Câu 7.
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a;AC=a3 và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng BA⋅AM.
A.
2a2.
B.
a2.
C.
−a2.
D.
−2a2.
Câu 8.
Vectơ a=(−4;0) được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
A.
a=−4i+j .
B.
a=−i+4j .
C.
a=−4j .
D.
a=−4i .
Câu 9.
Cho a=(−4,1) và b=(−3,−2). Tọa độ c=a−2b là:
A.
c=(1;−3) .
B.
c=(2;5) .
C.
c=(−7;−1) .
D.
c=(−10;−3) .
Câu 10.
Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m±0,2m. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2m .
B.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m.
C.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m.
D.
Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m.
Câu 11.
Một trường THPT A có 5 lớp 10. Trong đợt tham gia trồng cây hưởng ứng ngày Tết trồng cây các lớp của khối 10 trồng được số cây như trong bảng sau:
Lớp|10A1|10A2|10A3|10A4|10A5
---|---|---|---|---|---
Số cây trồng|5|3|3|4|5
Trung bình mỗi lớp của khối 10 trồng được bao nhiêu cây?
A.
4
B.
5
C.
4,5
D.
6
Câu 12.
Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh
Điểm|4|5|6|7|8|9|10
---|---|---|---|---|---|---|---
Số học sinh|1|2|3|4|5|4|1
Tìm trung vị của bảng số liệu trên.
A.
7
B.
8
C.
7,5
D.
7,3
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-cuong-on-tap-hoc-ki-1-toan-10-truong-thpt-viet-duc-nam-2026-2026-4243