Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi giữa kì 1 Hóa 11 - Đề số 13
Hoá học
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
- A.
xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
- B.
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
- C.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
- D.
xảy ra giữa các chất trong dung dịch nước
Trạng thái cân bằng hóa học là trạng thái tại đó
- A.
tốc độ phản ứng thuận đạt cực đại
- B.
phản ứng bắt đầu xảy ra theo chiều nghịch
- C.
nồng độ các chất phản ứng bằng nồng độ các chất sản phẩm
- D.
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Hằng số cân bằng K _C của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A.
A. Nồng độ
- B.
B. Nhiệt độ
- C.
C. Áp suất
- D.
D. Chất xúc tác
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là
- A.
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
- B.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
- C.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
- D.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất
Sự điện li là quá trình
- A.
phân li các chất trong nước tạo thành ion
- B.
hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
- C.
phân li các chất dưới tác dụng của dòng điện
- D.
oxi hoá - khử
Dung dịch của chất nào dưới đây không dẫn điện?
- A.
MgCl ₂
- B.
NaCl
- C.
Ba(OH) ₂
- D.
C ₂ H ₅ OH
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Thang pH có giá trị từ 1 đến 14
- B.
Môi trường acid có pH < 7
- C.
Môi trường base có pH > 7
- D.
Môi trường trung tính có pH = 6
X là dung dịch chuẩn (đã biết nồng độ) dùng để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ. X có thể là dung dịch nào sau đây?
- A.
KOH
- B.
HCl
- C.
HNO ₃
- D.
NaCl
Một loại sữa tắm có pH = 5, nồng độ [H ⁺ ] trong dung dịch là
- A.
[H ⁺ ] = 1,0.10 ⁻⁶ M
- B.
[H ⁺ ] = 1,0.10 ⁻⁴ M
- C.
[H ⁺ ] = 1,0.10 ⁻⁵ M
- D.
[H ⁺ ] = 1,0.10 ⁻⁹ M
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
- A.
nước biển
- B.
không khí
- C.
cơ thể người
- D.
mỏ khoáng
Dạng hình học của phân tử ammonia là
- A.
hình tam giác đều
- B.
hình tứ diện đều
- C.
hình chóp tam giác
- D.
đường thẳng
Phát biểu nào sau đây không đúng về muối ammonium?
- A.
Đều bền với nhiệt
- B.
Đều là chất điện li mạnh
- C.
Đều dễ tan trong nước
- D.
Đều dễ bị phân huỷ khi đun nóng
Ứng dụng nào sau đây không phải của ammonia?
- A.
Dung môi
- B.
Tác nhân làm lạnh
- C.
Chất phụ gia thực phẩm
- D.
Sản xuất phân đạm
Ứng dụng phổ biến nhất của ammonium nitrate là làm phân bón, thuốc nổ quân sự. Ammonium nitrate có công thức hóa học là
- A.
(NH ₄ ) ₃ PO ₄
- B.
NH ₄ NO ₃
- C.
CaCO ₃
- D.
NaCl
Phân đạm có vai trò rất quan trọng đối với cây trồng và thực vật nói chung, đặc biệt là cây lấy lá như rau. Dãy các chất nào sau đây đều là thành phần chính của phân đạm?
- A.
NH ₃ , NH ₄ NO ₃ , (NH ₄ ) ₂ SO ₄
- B.
Ca ₃ (PO ₄ ) ₂ , Ca(H ₂ PO ₄ ) ₂ , CaSO ₄
- C.
Ca(NO ₃ ) ₂ , NH ₄ Cl, (NH ₂ ) ₂ CO
- D.
NaNO ₃ , K ₂ SO ₄ , Ca ₃ (PO ₄ ) ₂
Công thức cấu tạo của HNO ₃ là
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho các nhận định sau: (1) Dung dịch HNO ₃ làm quỳ tím hóa đỏ và làm phenolphtalein hóa hồng. (2) Nitric acid được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm. (3) Muối nitrate được sử dụng làm phân lân hóa học trong nông nghiệp. (4) Trong công nghiệp, để sản xuất HNO ₃ người ta đi từ NH ₃ . (5) Ở điều kiện thường NH ₃ là chất lỏng không màu, mùi khai, tan nhiều trong nước. (6) Cho từ từ NH ₃ đến dư vào dung dịch FeSO ₄ thu được kết tủa màu trắng xanh. Số phát biểu đúng là
- A.
1
- B.
4
- C.
3
- D.
2
Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T Dung dịch Thuốc thử X Y Z T Dung dịch Ba(OH) ₂ Kết tủa trắng Khí mùi khai, kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ Chất X, Y, Z, T lần lượt là
- A.
Na ₂ SO ₄ , (NH ₄ ) ₂ SO ₄ , NH ₄ Cl, FeCl ₃
- B.
MgCl ₂ , (NH ₄ ) ₂ SO ₄ , NH ₄ Cl, NaNO ₃
- C.
(NH ₄ ) ₂ SO ₄ , MgCl ₂ , NaNO ₃ , NH ₄ Cl
- D.
FeCl ₃ , NH ₄ Cl, Na ₂ SO ₄ , (NH ₄ ) ₂ SO ₄
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-1-hoa-11-de-so-13-2707