Grade

Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Thạch Thành 1 (Thanh Hóa)

36 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập36 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho góc \alpha là góc tứ thỏa \tan \alpha = - \dfrac{4}{3}. Tính giá trị biểu thức A=2sin⁡α−cos⁡αA = 2 \sin \alpha - \cos \alpha.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Biết sin⁡x=22(0∘<x<90∘)\sin x = \dfrac{\sqrt{2}}{2} \quad (0^\circ < x < 90^\circ). Tìm xx?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho mệnh đề P:∀n∈N.(2n+5)2<81P : \forall n \in \mathbb{N}. (2n+5)^2 < 81. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập X={1;2;3;4}X = \{1;2;3;4\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho A,B,CA,B,C là các tập hợp. Mệnh đề nào sau đây sai?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai đa thức P(x)P(x) và Q(x)Q(x). Xét các tập hợp A={x∈R∣P(x)=0}A = \{x \in \mathbb{R} \mid P(x) = 0\}, B={x∈R∣Q(x)=0}B = \{ x \in \mathbb{R} \mid Q(x) = 0\} và C={x∈R∣P2(x)+Q2(x)=0}C = \left\{ x \in \mathbb{R} \mid P^2(x) + Q^2 (x) = 0 \right\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Số tập hợp con gồm 3 phần tử có chứa e,fe,f của tập hợp M={a;b;c;d;e;f;g;h;i;j}M = \{ a;b;c;d;e;f;g;h;i;j \} là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho các số thực a,b,c,da,b,c,d thỏa a<b<c<da < b < c < d. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai tập hợp A=(1;5],B=(2;7]A = \boldsymbol{(1;5]}, B = \boldsymbol{(2;7]}. Tìm A⋂BA \bigcap B.

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={1;2;3;4;5\textbracerightA=\boldsymbol{\text{\textbraceleft}1;2;3;4;5\textbraceright} và B={0;2;4;6;8\textbracerightB=\boldsymbol{\text{\textbraceleft}0;2;4;6;8\textbraceright}. Tìm tập hợp C=A⋂BC=A \bigcap B?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biết sinα3=35\boldsymbol{\text{sin} \frac{\boldsymbol{\text{α}}}{3} = \frac{3}{5}}. Giá trị của P=3sin2α3+5cos2α3P = 3 \boldsymbol{\text{sin}}^2 \frac{\boldsymbol{\text{α}}}{3} + 5 \boldsymbol{\text{cos}}^2 \frac{\boldsymbol{\text{α}}}{3} bằng bao nhiêu?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Mệnh đề nào sau đây sai?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp E={x∈R∣f(x)=0}E=\{x \in \mathbb{R} \mid f(x)=0\}, F={x∈R∣g(x)=0}F=\{x \in \mathbb{R} \mid g(x)=0\} và H={x∈R∣f(x).g(x)=0}H=\{x \in \mathbb{R} \mid f(x).g(x)=0\}. Mệnh đề nào sau đây \textbf{đúng}?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có a=3a=\sqrt{3}, b=4b=4, c=23c=2 \sqrt{3}. Giá trị của cos⁡B\cos B là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có AB=2AB=\sqrt{2}, B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ, C^=45∘\widehat{C} = 45^\circ. Tính độ dài đoạn ACAC.

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={x∈R∣x2−7x+6=0}A=\{x \in \mathbb{R} |x^{2} - 7x + 6=0\} và B={x∈R∣x∣<4}B=\{x \in \mathbb{R} |x| <4\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A=[1;4]A=[1;4] và B=[2;8]B=[2;8]. Tìm A\BA \backslash B.

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A=[m;m+1]A=[m;m+1] và B=[0;3)B=[0;3). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để A∩B=∅A \cap B=\emptyset.

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Miền biểu diễn nghiệm của hệ bất phương trình {y≥−2x≥22x+y≤8\left\{\begin{matrix}y \geq -2 \\ x \geq 2 \\ 2x + y \leq 8\end{matrix}\right. là một miền đa giác. Tính diện tích SS của đa giác đó.

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A^=135∘\widehat{A} = 135^\circ, B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ và AC=b=12AC = b = 12. Khi độ dài cạnh BC=aBC = a được tính theo công thức nào dưới đây?

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có BC=aBC = a và cos⁡(B+C)=14\cos(B + C) = \dfrac{1}{4}. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC .

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho α\alpha là góc nhọn. Tìm biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào góc α\alpha.

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC. Đẳng thức nào sai?

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Biết sin⁡α=45\sin \alpha = \dfrac{4}{5} với 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Giá trị biểu thức M=3sin⁡α+2cos⁡α6+16cot⁡2αM = \dfrac{3\sin \alpha + 2\cos \alpha}{6 + 16\cot^2 \alpha} bằng

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Tam giác ABCABC có AB=3,BC=8AB = 3, BC = 8. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Biết cos⁡AMB^=51326\cos \widehat{AMB} = \dfrac{5\sqrt{13}}{26} và AM>3AM > 3. Tính độ dài cạnh ACAC.

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AH=125cmAH = \dfrac{12}{5} cm và ABAC=34\dfrac{AB}{AC} = \dfrac{3}{4}. Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Cho biết cos⁡α=−23\cos \alpha = - \dfrac{2}{3}. Giá trị của P=cot⁡α+3tan⁡α2cot⁡α+tan⁡αP = \dfrac{\cot \alpha + 3 \tan \alpha}{2 \cot \alpha + \tan \alpha} bằng bao nhiêu?

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Cho A={x∈R∣∣mx−3∣=mx−3}A = \left\{ x \in \mathbb{R} \mid |mx - 3| = mx - 3 \right\}, B={x∈R∣x2−16=0}B = \left\{ x \in \mathbb{R} \mid x^2 -16 = 0 \right\}. Tìm mm để B\A=BB \backslash A = B .

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Rút gọn biểu thức sau: P=(1+tan⁡x)cos⁡2x+(1+cot⁡x)sin⁡2xP = \sqrt{(1 + \tan x) \cos^2 x + (1 + \cot x) \sin^2 x}

Tất cả đề thi & luyện tập