Grade

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 (Đề 2)

29 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập29 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số dưới dạng bảng như sau: x 1 2 3 4 5 y 1 3 5 7 9 Giá trị của hàm số y tại x = 3 là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số y=x+2x2−3x+2y=\dfrac{x+2}{x^2-3x+2} có tập xác định là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số y=2x2−5xy=2\sqrt{x^2-5x}. Giá trị của hàm số tại x = 10 là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc hai?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc hai y = 2x² + 3x – 8. Hoành độ đỉnh của đồ thị hàm số bậc hai này là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số bậc hai y = 2 – 3x² + 4x có hệ số tự do là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc hai f(x) = 2x² – 8x + 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Xác định parabol y = ax² + c, biết rằng parabol này đi qua hai điểm A(1; 1) và B(2; – 2).

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số f(x) = ax² + bx + c, (a ≠ 0) và ∆ = b² – 4ac. Cho biết dấu của ∆ khi f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈ ℝ.

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam thức f(x) = x² – 8x + 16. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình x² – 7x + 10 < 0 là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Số nghiệm của phương trình 4−3x2=2x−1\sqrt{4-3x^2}=2x-1 là

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3x2−6x+1=x2−3\sqrt{3x^2-6x+1}=\sqrt{x^2-3} ?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(2; – 2) và nhận n→=(1;3)\overrightarrow{n}=\left(1;3\right) làm vectơ pháp tuyến là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho điểm M(x₀; y₀) và đường thẳng ∆: ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆, kí hiệu là d(M, ∆), được tính bởi công thức

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng ∆₁: a₁x + b₁y + c₁ = 0; ∆₂: a₂x + b₂y + c₂ = 0, với các vectơ pháp tuyến n1→=(a1;b1)\overrightarrow{n_1}=\left(a_1;b_1\right) và n2→=(a2;b2)\overrightarrow{n_2}=\left(a_2;b_2\right) tương ứng. Khi đó góc φ giữa hai đường thẳng đó được xác định bởi công thức

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Khoảng cách từ điểm A(1; 1) đến đường thẳng d: 5x – 12y – 6 = 0 là

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Góc giữa hai đường thẳng a: 3\sqrt{3} x – y + 7 = 0 và b: x – 3\sqrt{3} y – 2 = 0 là

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Đường tròn (x + 1)² + (y – 2)² = 16 có bán kính bằng bao nhiêu?

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(– 1; 2), có bán kính bằng 5?

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình đường tròn có tâm I(3; 4) tiếp xúc với đường thẳng ∆: 3x + 4y – 10 = 0 là

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C): (x – 2)² + (y + 2)² = 5. Tiếp tuyến tại điểm M(1; 0) thuộc đường tròn (C) có phương trình là

Tất cả đề thi & luyện tập