Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 30
Họ và tên:
Lớp:
Điểm:
Câu 1.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn?
A.
x2+y2+3x−2y+1=0.
B.
x2+y2−2xy−2y+4=0.
C.
x2+y2+x+y+2=0.
D.
x2+y2−4x+7=0.
Câu 2.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2+y2+x−2y+m=0 là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy.
A.
m>−45.
B.
m>−5.
C.
m<45.
D.
m<5.
Câu 3.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(3;0) và có vectơ pháp tuyến là n=(1;2) .
A.
2x−y+6=0.
B.
x+2y−3=0.
C.
x+2y+3=0.
D.
2x−y−6=0.
Câu 4.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ:4x−y+2=0 và Δ′:x+y+1=0. Xác định tọa độ giao điểm M của Δ và Δ′.
A.
M(−52;53).
B.
M(−53;−52).
C.
M(53;52).
D.
M(−52;−53).
Câu 5.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;3) và đường thẳng Δ:{x=3−4ty=−2+3t. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ.
A.
d(A,Δ)=3220.
B.
d(A,Δ)=521.
C.
d(A,A)=4.
D.
d(A,A)=720
Câu 6.
Giải phương trình 2x−3=x+5.
A.
x=8.
B.
x=4.
C.
x=3.
D.
x=6.
Câu 7.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn có tâm I(4;1) và bán kính R=2.
A.
(x−4)2+(y−1)2=4.
B.
(x+4)2+(y+1)2=4.
C.
(x−4)2+(y−1)2=2.
D.
(x+4)2+(y+1)2=2.
Câu 8.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−3y+2=0. Đường thẳng Δ đi qua điểm nào dưới đây?
A.
H(−2;−8).
B.
G(5;−1).
C.
F(1;1).
D.
E(2;0)
Câu 9.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để x2+x+m>0 với mọi x∈R.
A.
m≤41
B.
m>41
C.
m≥41
D.
m<41
Câu 10.
Trục đối xứng của parabol y=x2+2x+4 là đường thẳng nào dưới đây?
A.
x=2.
B.
x=−2.
C.
x=−1.
D.
x=1.
Câu 11.
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2x2+3x−2≤0.
A.
S = \left(-\infty ; -\dfrac{1}{2}\right) \cup \\[2 ; +\infty\right)
B.
S = \\[ -2 ; \dfrac{1}{2}\right]
C.
S = \\[ -\dfrac{1}{2} ; 2 \right]
D.
S = (-\infty ; -2] \cup \\[ \dfrac{1}{2} ; +\infty)
Câu 12.
Cho hàm số f(x)=3x+1. Tính giá trị của hàm số tại x=2.
A.
A. f(2)=8.
B.
B. f(2)=7.
C.
C. f(2)=6.
D.
D. f(2)=5.
Câu 13.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình (x+2)2+(y+1)2=3. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn.
A.
A. I(−2;−1),R=3.
B.
B. I(2;1),R=3.
C.
C. I(−2;−1),R=3.
D.
D. I(2;1),R=3.
Câu 14.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(2;−4) và đường thẳng Δ:3x+y=0. Viết phương trình đường thẳng Δ′ đi qua M và song song với Δ.
A.
A. Δ′:3x+y−6=0.
B.
B. Δ′:3x+y−2=0.
C.
C. Δ′:3x+y−1=0.
D.
D. Δ′:3x+y+8=0.
Câu 15.
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
A.
A. y=x+1x2.
B.
B. y=2x+2.
C.
C. y=x2+4.
D.
D. y=1−x2.
Câu 16.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x+3)2+y2=5. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(−2;2).
A.
A. x−2y+2=0.
B.
B. x+2y+2=0.
C.
C. x−2y−2=0.
D.
D. x+2y−2=0.
Câu 17.
Hàm số y=2x2+x−6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
A. (−∞;−41).
B.
B. [−41;+∞).
C.
C. (−21;+∞).
D.
D. (−∞;−21).
Câu 18.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cặp đường thẳng nào dưới đây song song với nhau?
A.
A. Δ:x−y+2=0 và Δ′:−2x+2y−4=0.
B.
B. Δ:y+1=0 và Δ′:x−1=0.
C.
C. Δ:x+2y+6=0 và Δ′:2x+y−4=0.
D.
D. Δ:x+y−1=0 và Δ′:2x+2y+3=0.
Câu 19.
Cho phương trình 2x2−x+3=x+2. Sau khi bình phương hai vế và rút gọn, ta được phương trình nào dưới đây?
A.
A. x2+3x−1=0.
B.
B. x2−5x−1=0.
C.
C. x2−x−1=0.
D.
D. x2−3x−1=0.
Câu 20.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ:3x+2y+3=0 và Δ′:x−y+5=0. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng Δ và Δ′. Tính cosφ.
A.
A. cosφ=261.
B.
B. cosφ=101.
C.
C. cosφ=265.
D.
D. cosφ=103.
Câu 21.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ có vectơ pháp tuyến là n=(3;2). Vectơ u nào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của Δ?
A.
A. u=(−3;2).
B.
B. u=(−2;3).
C.
C. u=(2;−3).
D.
D. u=(4;−6).
Câu 22.
Tìm tập xác định D của hàm số y=x−2.
A.
A. D=(−∞;2].
B.
B. D=(−∞;−2].
C.
C. D=[2;+∞).
D.
D. D=[−2;+∞).
Câu 23.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=4+3ty=−1−2t. Viết phương trình tổng quát của Δ.
A.
3x−2y−10=0
B.
3x−2y−14=0
C.
2x+3y−11=0
D.
2x+3y−5=0
Câu 24.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của một đường thẳng?
A.
y=2x+7
B.
x=4y−1
C.
{x=1y=2−t
D.
3x−y+1=0
Câu 25.
Tìm tập giá trị của hàm số y=−3x2+2x−1.
A.
[−32;+∞)
B.
[−31;+∞)
C.
(−∞;−32]
D.
(−∞;−31]
Câu 26.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x+4=0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ?
A.
n=(4;−1)
B.
n=(1;4)
C.
n=(0;2)
D.
n=(1;0)
Câu 27.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(5;2) và có vectơ chỉ phương là u=(−2;7).
A.
{x=−2−5ty=7+2t
B.
{x=5+7ty=2+2t
C.
{x=5+2ty=2+7t
D.
{x=5−2ty=2+7t
Câu 28.
Cho hàm số y=f(x) được xác định bằng bảng sau:
\begin{array}{c|c|c|c|c|c|c}
x & -2 & 0 & 2 & 3 & 5 \\
y & 1 & 0 & -4 & 1 & 8
\end{array}
Tập giá trị của hàm số là
A.
{1;0;−4;8}
B.
{−2;0;2;3;5}
C.
{1;0;−4;−1;8}
D.
{0;2;5}
Câu 29.
Công thức tọa độ đỉnh của parabol y=ax2+bx+c(a=0) là
A.
(−ab;−4aΔ)
B.
(−ab;4aΔ)
C.
(−2ab;−4aΔ)
D.
(−2ab;4aΔ)
Câu 30.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình x2+y2−2x+6y+1=0. Xác định tọa độ tâm I của đường tròn.
A.
I(2;−6)
B.
I(1;−3)
C.
I(−1;3)
D.
I(−2;6)
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-toan-10-nam-2023-2024-truong-thpt-chuyen-quoc-hoc-hue-4295