Grade

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Dĩ An (Bình Dương)

22 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng (Oxy)(Oxy), cho elip (E):x236+y216=1(E): \dfrac{x^2}{36} + \dfrac{y^2}{16} = 1. Tìm tiêu cự của (E)(E).

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm M(x;y)M(x;y). Tìm tọa độ của điểm M1M_1 đối xứng với MM qua trục hoành.

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Số nghiệm của phương trình 2024x2−2023x+2=2024x2−2023x−1\sqrt{2024x^2-2023x+2}=\sqrt{2024x^2-2023x-1} là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tổng các nghiệm của phương trình 42x2−3x+1=9x2+54x+814\sqrt{2x^2-3x+1} = \sqrt{9x^2 + 54x + 81} là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;2)A(1;2) và B(−2;6)B(-2;6). Điểm MM trên trục Oy sao cho ba điểm A,B,MA,B,M thẳng hàng thì tọa độ điểm MM là:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tập xác định của hàm số y=−x2+2x+3y=\sqrt{-x^{2}+2x+3} là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Tìm mm để biểu thức f(x)=(m2−4)x3−(m−2)x2−4mxf(x) = (m^2-4)x^3 - (m-2)x^2 - 4mx là tam thức bậc hai.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Tập nghiệm của bất phương trình −x2+x+12 ≥0-x^2 + x + 12 \, \geq 0 là:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ a⃗=(9;3)\vec{a} = (9;3). Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ a⃗\vec{a}?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tronng ma tng t phng t toa , cho da A(3;0) vc ung tha d : x + y = 0 . La phng trb thbm sa ca ung tha d A va song song vbi d .

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Tronng ma tng t toa OxyOxy, elip (E):x225+y29=1(E) : \dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{9}=1 co ca do ta truc le0ng:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tronng ma tng t toa OxyOxy, cho hcnh baanh ha ABCD co A(-2;3) va t ma I(1;1). Bit diem K(-1;2) na tra dng tha AB va diem D ca hoanh d gibp doi tng 1c . Ta hfa xD+yBx_D + y_B .

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Tronng ma tng t toa OxyOxy, cho cc ung tha sau: d1:y=33x−2,d2:y=13x+1,d3:y=−(1−33)x+2,d4:y=33x−1.d_1 : y=\dfrac{3}{\sqrt{3}}x - 2, d_2 : y=\dfrac{1}{\sqrt{3}}x + 1, d_3 : y = - \left(1- \dfrac{\sqrt{3}}{3} \right) x + 2, d_4 : y = \dfrac{\sqrt{3}}{3} x - 1 . Khng a nbng trong cc khng da?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tronng ma tng vbi h ta d Oxy , cho tam gic ABC co A(2;-1), B(4;5) va C=(-3;2). La phng trb thbng quct ung cao ca tam gic ABC k tb A .

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Tm ta cc gia trb ca tham sd m 11b pha trbnh (m−2)x2+2(2m−3)x+5m−6=0(m-2)x^2 + 2(2m-3)x + 5m - 6 = 0 vb ngha ?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Tronng ma tng t toa OxyOxy, cho hai vect a⃗=(4;−2)\vec{a} = (4;-2) va b⃗=(3;−5)\vec{b} = (3;-5). Tanh vb hc a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} ba nge

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường trung trực của đoạn thẳng ABAB với A(1;−4),B(5;2)A(1;-4), B(5;2) có phương trình là:

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Gọi SS là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+7≥0x^2 - 8x + 7 \ge 0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của SS ?

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Tam thức bậc hai y=x2−12x−13y = x^2 - 12x - 13 nhận giá trị âm tại:

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, khoảng cách từ điểm B(1;−3)B(1;-3) đến đường thẳng Δ:4x−3y+5=0\Delta: 4x - 3y + 5 = 0 là:

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường tròn x2+y2−1=0x^2 + y^2 - 1 = 0 tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Số giao điểm giữa đồ thị hàm số y=3x−4y = \sqrt{3x - 4} và đường thẳng y=x−3y = x - 3 là:

Tất cả đề thi & luyện tập