Grade

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)

23 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập23 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tập xác định của hàm số y=x+2x−2y=\dfrac{x+2}{x-2} là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số y=x3−3x+2y=x^3-3x+2. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số y=−x2+2x+1y=-x^2+2x+1. Khẳng định nào sau đây sai?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số y=x2−2x+4y=x^2-2x+4 có đồ thị (P)(P). Tìm mệnh đề sai.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c , (aeq0)(a eq 0) và △=b2−4ac\triangle = b^2 -4ac. Cho biết dấu của aa khi f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình (1−x)(x2−7x+6)≥0(1-x)(x^2-7x+6) \ge 0 có tập nghiệm SS là:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Tập nghiệm của bất phương trình x2−5x+6x2−25≤0\dfrac{x^2 - 5x + 6}{x^2 - 25} \le 0 là.

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình x2+4x+m<0x^2 + 4x + m < 0 vô nghiệm khi

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của phương trình 2x−1=x2−52x - 1 = \sqrt{x^2 - 5} là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Số nghiệm của phương trình (x−3)4−x2=x2−4x+3(x-3)\sqrt{4 - x^2} = x^2 - 4x + 3 là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm giá trị của tham số mm để phương trình 2x2−2(m−2)x+m2−3m=x\sqrt{2x^2 - 2(m-2)x + m^2 - 3m} = x có 2 nghiệm phân biệt

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường thẳng d:x−2y+3=0d : x - 2y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd là

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;−1)A(2; -1) và B(2;5)B(2; 5) là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A(2;0),B(0;3),C(−3;1)A(2;0), B(0;3), C(-3;1). Đường thẳng dd đi qua BB và song song với ACAC có phương trình tổng quát là

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình đường thẳng dd đi qua điểm A(1;−2)A(1;-2) và vuông góc với đường thẳng △:3x−2y+1=0\triangle : 3x - 2y + 1 = 0 là:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A(2;3),B(1;0),C(−1;−2)A(2;3), B(1;0), C(-1;-2). Phương trình đường trung tuyến kẻ từ đỉnh AA của tam giác ABCABC là:

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:x−2y+1=0\Delta_1 : x - 2y + 1 = 0 và Δ2:−3x+6y−10=0\Delta_2 : -3x + 6y - 10 = 0

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Tính góc giữa hai đường thẳng △:x−\root33y+2=0\triangle: x - \root3\relax 3y + 2 = 0 và △′:x+\root33y−1=0\triangle': x + \root3\relax 3y - 1 = 0

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Xác định aa để hai đường thẳng d1:ax+3y−4=0d_1: ax + 3y - 4 = 0 và d2:{x=−1+ty=3+3td_2: \begin{cases} x = -1 + t \\ y = 3 + 3t \end{cases} cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành.

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến đường thẳng d:4x−3y+1=0d: 4x - 3y + 1 = 0 bằng

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Xác định tất cả các giá trị của aa để góc tạo bởi đường thẳng {x=9+aty=7−2t(t∈R)\begin{cases} x = 9 + at \\ y = 7 - 2t \end{cases} (t \in \mathbb{R}) và đường thẳng 3x+4y−2=03x + 4y - 2 = 0 bằng 45∘^\circ.

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Cho điểm M(2;1)M(2;1). Đường thẳng dd đi qua MM, cắt các tia Ox,OyOx, Oy lần lượt tại A,BA,B (A,BA,B khác OO) sao cho tam giác OABOAB có diện tích nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng dd là

Tất cả đề thi & luyện tập