Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 9 (Đề 1)
Công nghệ
Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?
- A.
Xã hội
- B.
Cá nhân
- C.
Tổ chức
- D.
Nhà nước
Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm
- A.
vật chất
- B.
tinh thần
- C.
vật chất hoặc tinh thần
- D.
không tạo ra sản phẩm
Tính chất của nghề nghiệp là
- A.
ổn định
- B.
gắn bó lâu dài với mỗi người
- C.
tạo cơ hội phát triển bản thân
- D.
ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân
Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
- A.
Bệnh phổi
- B.
Bệnh hắc lào
- C.
Bệnh viêm da cơ địa
- D.
Bệnh viêm xoang
Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
- A.
Cần cù
- B.
Thiếu trung thực
- C.
Không chịu áp lực công việc
- D.
Tính kỉ luật chưa cao
Người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập
- A.
tin học
- B.
ngoại ngữ
- C.
tin học và ngoại ngữ
- D.
các môn, trừ tin học và ngoại ngữ
Môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế nào?
- A.
thiếu năng động
- B.
hiện đại
- C.
ít biến đổi
- D.
không áp lực
Giáo dục phổ thông được chia làm mấy cấp học?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Giáo dục tiểu học có lớp nào sau đây?
- A.
Lớp 5
- B.
Lớp 4
- C.
Lớp 1 đến lớp 5
- D.
Lớp 9
Giáo dục nghề nghiệp có?
- A.
Trình độ sơ cấp
- B.
Trình độ trung cấp
- C.
Trình độ cao đẳng
- D.
Trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng
Giáo dục đại học có trình độ nào?
- A.
Trình độ đại học
- B.
Trình độ thạc sĩ
- C.
Trình độ tiến sĩ
- D.
Trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ
Giáo dục phổ thông có mấy thời điểm phân luồng?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Sau tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh có hướng đi nào?
- A.
Học tại các trường trung học phổ thông
- B.
Học nghề tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- C.
Học tại cơ sở giáo dục thường xuyên
- D.
Học tại các trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên
Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là bao lâu?
- A.
3 tháng
- B.
1 năm
- C.
3 tháng đến dưới 1 năm
- D.
2 năm
Mỗi hàng hóa, dịch vụ có thị trường riêng để
- A.
trao đổi
- B.
mua
- C.
bán
- D.
trao đổi, mua và bán
Bên mua là
- A.
người lao động
- B.
người sử dụng lao động
- C.
người lao động và người sử dụng lao động
- D.
người hợp tác
Hàng hóa sức lao động là
- A.
thể lực của con người
- B.
trí lực của con người
- C.
thể lực và trí lực của con người
- D.
sức khỏe của con người
Yếu tố thứ hai ảnh hưởng đến thị trường lao động là
- A.
sự phát triển của khoa học, công nghệ
- B.
sự chuyển dịch cơ cấu
- C.
nhu cầu lao động
- D.
nguồn cung lao động
Yếu tố thứ tư ảnh hưởng đến thị trường lao động là gì?
- A.
Sự phát triển của khoa học, công nghệ
- B.
Sựu chuyển dịch cơ cấu
- C.
Nhu cầu lao động
- D.
Nguồn cung lao động
Thị trường lao động Việt Nam hiện có mấy vấn đề cơ bản?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4. II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm) (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-cong-nghe-9-de-1-3937