Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 1 Địa lí 12 KNTT - Đề số 3
Địa lí
Vùng nào ở nước ta có mật độ dân số cao nhất cả nước?
- A.
Đồng bằng sông Hồng
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long
- C.
Đông Nam Bộ
- D.
Duyên hải Nam Trung Bộ
Hậu quả của đô thị hóa tự phát không phải là
- A.
sức ép lớn vấn đề việc làm
- B.
gây ra ô nhiễm môi trường
- C.
mất an ninh, trật tự xã hội
- D.
cải thiện đời sống nhân dân
Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là
- A.
vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật
- B.
sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng
- C.
tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển
- D.
bãi biển rộng, nhiều rặn san hô ven bờ
Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác?
- A.
Đồng bằng sông Cửu Long
- B.
Duyên hải Nam Trung Bộ
- C.
Đông Nam Bộ
- D.
Đồng bằng sông Hồng
Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta?
- A.
Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện
- B.
Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm
- C.
Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện
- D.
Trong tương lai, nước ta hạn chế phát triển các nguồn năng lượng tái tạo
Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
- A.
Tây Nguyên
- B.
Bắc Trung Bộ
- C.
Đông Nam Bộ
- D.
Duyên hải Năm Trung Bộ
Các khu công nghiệp ở nước ta phân bố như thế nào?
- A.
Không đồng đều
- B.
Đồng đều
- C.
Tập trung ở vùng Đồng bằng sông Hồng
- D.
Tập trung ở vùng Đông Nam Bộ
Nhân tố chủ yếu tác động đến sự xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới ở nước ta là
- A.
khoa học – công nghệ
- B.
vị trí địa lí
- C.
tài nguyên thiên nhiên
- D.
đặc điểm dân số
Ngành viễn thông nước ta hiện nay
- A.
tương đối đa dạng, không ngừng phát triển
- B.
thiết bị cũ kĩ lạc hậu, quy trình thủ công
- C.
cơ giới hóa, tự động hóa, phân bố hợp lí
- D.
tính phục vụ rất cao, mạng lưới phủ khắp
Xu hướng phát triển du lịch được chú trọng ở nước ta hiện nay là
- A.
đa dạng loại hình, chuyển đổi số
- B.
du lịch bền vững, du lịch thông minh
- C.
phát triển ổn định, tăng trưởng xanh
- D.
mở rộng thị trường, du lịch ảo
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói với ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?
- A.
Phương tiện tàu thuyền ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới
- B.
Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển
- C.
Chưa chú ý vấn đề truy xuất nguồn gốc sản phẩm thuỷ sản
- D.
Các mặt hàng thuỷ sản chưa được chấp nhận ở thị trường Hoa Kỳ
Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?
- A.
Là ngành công nghiệp được phát triển từ lâu đời và có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất
- B.
Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng
- C.
Thuỷ điện luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta
- D.
Chú trọng phát triển mạnh các nguồn năng lượng hoá thạch và thuỷ điện là xu hướng phát triển của ngành điện
Nhân tố nào giúp hoạt động dịch vụ thay đổi toàn diện?
- A.
Dân cư
- B.
Thị trường
- C.
Khoa học – công nghệ
- D.
Chính sách
Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?
- A.
Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia
- B.
Các tuyến đường Đông – Tây là trục giao thông chính ở nước ta
- C.
Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc – Nam
- D.
Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta
Việc nâng cấp các trung tâm du lịch biển ở nước ta mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
- A.
Tạo thêm nhiều việc làm cho người dân
- B.
Thu hút được nhiều du khách hơn
- C.
Nâng cao hiệu quả khai thác du lịch biển
- D.
Tăng doanh thu cho ngành du lịch
Giá trị sản xuất ngành nuôi trồng thủy sản nước ta ngày càng nâng cao chủ yếu do
- A.
tăng cường các ngành chế biến
- B.
có diện tích mặt nước rộng lớn
- C.
nguồn lao động trong nước đông
- D.
nâng cao chất lượng của thức ăn
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?
- A.
Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp
- B.
Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
- C.
Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài
- D.
Sản phẩm chỉ phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của vùng Đông Nam Bộ tăng nhanh chủ yếu do
- A.
sản xuất hàng hóa phát triển, mức sống tăng, chính sách đổi mới
- B.
thu nhập bình quân cao, tập quán tiêu dùng hiện thay đổi mạnh
- C.
mức sống tăng, tiêu dùng mạnh và có số dân đông nhất cả nước
- D.
công nghiệp trình độ cao, hàng hóa đa dạng, giao thông phát triển
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-dia-li-12-kntt-de-so-3-2809