Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 1 Sinh 10 - Đề số 3
Sinh học
Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là
- A.
các đại phân tử
- B.
tế bào
- C.
mô
- D.
cơ quan
Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì
- A.
phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật
- B.
chức năng chính của chúng là hoạt hoá các enzyme
- C.
chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật
- D.
chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định
Chức năng chính của mỡ là:
- A.
dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
- B.
thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
- C.
thành phần cấu tạo nên một số loại hormone
- D.
thành phần cấu tạo nên các bào quan
DNA là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại
- A.
ribonucleotide ( A, T, G, C)
- B.
nucleotide (A, T, G, C)
- C.
ribonucleotide (A, U, G, C)
- D.
nucleotide (A, U, G, C)
Thành tế bào vi khuẩn có vai trò
- A.
trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
- B.
ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào
- C.
liên lạc với các tế bào lân cận
- D.
Cố định hình dạng của tế bào
Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào
- A.
hồng cầu
- B.
bạch cầu
- C.
biểu bì
- D.
cơ
Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng
- A.
vận chuyển chủ động
- B.
vận chuyển thụ động
- C.
nhập bào
- D.
xuất bào
ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
- A.
nó có các liên kết phosphate cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng
- B.
các liên kết phosphate cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ
- C.
nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
- D.
nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng
Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá của tế bào là
- A.
xuất hiện triệu chứng bệnh lý trong tế bào
- B.
điều chỉnh nhiệt độ của tế bào
- C.
điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào
- D.
điều hoà bằng ức chế ngược
Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi
- A.
các phân tử protein và nucleic acid
- B.
các phân tử phospholipid và nucleic acid
- C.
các phân tử protein và phospholipid
- D.
các phân tử protein
Lông và roi của tế bào vi khuẩn có cấu tạo từ:
- A.
protein
- B.
carbohydrate
- C.
glycoprotein
- D.
phospholipid
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
- A.
ưu trương
- B.
đẳng trương
- C.
nhược trương
- D.
bão hoà
Trong tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây không chứa DNA?
- A.
nhân tế bào
- B.
ti thể
- C.
bộ máy golgi
- D.
lục lạp
Theo lý thuyết, protein sữa sau khi được sản xuất trong tế bào tuyến sữa sẽ được vận chuyển ra ngoài tế bào nhờ cơ chế:
- A.
vận chuyển chủ động qua bơm protein
- B.
khuếch tán qua màng sinh chất
- C.
ẩm bào
- D.
xuất bào
Trong cấu trúc enzyme, thành phần không phải protein như các ion kim loại (Fe, Mg, Cu …) hay các phân tử hữu cơ được gọi là:
- A.
Ribozyme
- B.
Cofactor
- C.
Cơ chất
- D.
Chất hoạt hóa enzyme
Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là
- A.
6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + ATP + Nhiệt
- B.
6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + ATP + Nhiệt
- C.
C6H12O6 + 6O2 + 2ATP → 6CO2 + 6H2O + ATP + Nhiệt
- D.
C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + ATP + Nhiệt
Tổng hợp là:
- A.
Sự hình thành hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng
- B.
Sự hình thành hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản và không tiêu tốn năng lượng
- C.
Sự phân giải hợp chất phức tạp thành các chất đơn giản và giải phóng năng lượng
- D.
Sự tích lũy năng lượng trong hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản và không cần enzyme tham gia
Phương pháp bảo quản các loại hạt thường được người nông dân áp dụng là:
- A.
làm lạnh
- B.
sấy khô
- C.
ủ ấm
- D.
hút chân không
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phân tử ATP?
- A.
Phân tử ATP có cấu tạo từ ba thành phần cơ bản: adenine, đường deoxyribose và muối phosphate
- B.
Trong phân tử ATP, các gốc phosphate liên kết rất chặt chẽ với nhau bằng liên kết cộng hóa trị
- C.
Mỗi phân tử ATP có ba gốc phosphate liên kết với nhau tạo nên ba liên kết cao năng
- D.
ATP liên tục được tổng hợp, vận chuyển và sử dụng trong tế bào sống
Trong tế bào thực vật, nồng độ chất tan X vào khoảng 0,8%. Tế bào nói trên sẽ bị co nguyên sinh khi đặt trong dung dịch chứa chất nào dưới đây?
- A.
Dung dịch chất X có nồng độ 1%
- B.
Nước cất
- C.
Dung dịch chất X có nồng độ 0,8%
- D.
Dung dịch chất X có nồng độ 0,4%
Tế bào rễ của thực vật sống trong môi trường ngập mặn thường tích lũy rất nhiều chất khoáng để đảm bảo áp suất thẩm thấu cao, có thể giúp rễ hấp thụ nước. Lượng khoáng này sẽ được tích lũy ở đâu trong tế bào?
- A.
Bào tương
- B.
Lysosome
- C.
Không bào
- D.
Thành tế bào
Cho các thành phần, bào quan sau: (1) Thành xenlulozo (2) Không bào trung tâm lớn (3) Ti thể (4) Lưới nội chất hạt (5) Chất nền ngoại bào Có bao nhiêu thành phần, bào quan có thể tìm thấy ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?
- A.
2
- B.
5
- C.
3
- D.
4
Dạng năng lượng dự trữ chủ yếu trong các tế bào sống là
- A.
điện năng
- B.
nhiệt năng
- C.
hóa năng
- D.
quang năng
Đặc điểm nào dưới đây là SAI khi nói về enzyme?
- A.
hoạt động trong điều kiện sinh lý bình thường
- B.
được hoàn trả lại sau khi phản ứng kết thúc
- C.
được tổng hợp trong các tế bào sống
- D.
tính đặc hiệu với cơ chất thấp
Nhiều vi khuẩn gây bệnh ở người thường có thêm cấu trúc giúp chúng có thể ít bị bạch cầu tiêu diệt hơn. Cấu trúc đó là
- A.
lông
- B.
roi
- C.
vỏ nhầy
- D.
màng sinh chất
Cho các phát biểu về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất dưới đây: (1) Sự khuếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng. (2) Hình thức nhập bào và xuất bào các chất tiêu tốn rất nhiều năng lượng của tế bào. (3) Trong vận chuyển chủ động, các chất được vận chuyển xuyên qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất. (4) Sự khuếch tán của các phân tử nước tự do qua màng bán thấm gọi là sự thẩm thấu. Số phát biểu đúng là:
- A.
1
- B.
3
- C.
4
- D.
2
Ribosome được cấu tạo bởi các thành phần là
- A.
rRNA, protein
- B.
rRNA, tRNA, protein
- C.
tRNA, protein
- D.
rRNA, mRNA
Tính chất quan trọng nào của màng sinh chất cho phép nó có thể biến dạng màng để vận chuyển các chất theo phương thức nhập - xuất bào?
- A.
Tính ổn định
- B.
Tính khảm
- C.
Tính bán thấm
- D.
Tính động Phần tự luận (3 điểm)
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-sinh-10-de-so-3-2721