Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 1 Sinh học 10 năm 2024-2025 trường THPT Kẻ Sặt (Hải Dương)
Sinh học
Phương pháp quan sát trong nghiên cứu sinh học bao gồm các bước nào?
- A.
Phân loại sinh vật, tách chiết enzyme, gene và các chất có hoạt tính sinh học.
- B.
Lựa chọn đối tượng và phạm vi quan sát, lựa chọn công cụ quan sát, ghi chép số liệu.
- C.
Nghiên cứu sách giáo khoa, tiến hành thí nghiệm, viết báo cáo.
- D.
Thu thập mẫu vật, tiến hành giải phẫu, quan sát bằng mắt thường hay bằng kính.
Cấp độ tổ chức sống là gì?
- A.
Là tập hợp tất cả các phản ứng hóa học trong tế bào gồm đồng hóa và dị hóa.
- B.
Là sự phối hợp hoạt động của ba bào quan: ribosome, lưới nội chất, bộ máy Golgi.
- C.
Cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống.
- D.
Là sự phân chia thành các dạng năng lượng trong tế bào như: hóa năng, điện năng.
Trong học thuyết tế bào có nội dung nào sau đây?
- A.
Tế bào chỉ được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước.
- B.
Sự truyền tin tế bào theo các cách: trực tiếp, cần tiết, nội tiết, qua synapse.
- C.
Các hoạt động sống trong tế bào đều nhờ năng lượng từ ATP.
- D.
Trong môi trường ưu trương tế bào thực vật bị mất nước gây co nguyên sinh.
Bốn nguyên tố hóa học chính nào trong tế bào chiếm khoảng 96% khối lượng vật chất sống ở hầu hết các cơ thể sinh vật?
- A.
Cu, Fe, Ni, K
- B.
H, C, N, Ca
- C.
C, H, O, N.
- D.
C, O, N, P
Nguyên tố đa lượng có vai trò chủ chốt cấu tạo nên
- A.
thành tế bào ở tế bào nhân sơ giúp bảo vệ tế bào trước các yếu tố bên ngoài.
- B.
nhân tế bào để điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
- C.
dung môi hòa tan các chất, là môi trường cho các phản ứng.
- D.
mọi phân tử sinh học cũng như mọi thành phần hóa học của tế bào.
Nguyên tố vi lượng cấu tạo nên các enzyme
- A.
và cấu tạo nên các kênh protein xuyên màng giúp vận chuyển các chất qua màng tế bào.
- B.
cũng như nhiều hợp chất quan trọng khác tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
- C.
và các phân tử nước giúp hòa tan các chất, góp phần ổn định hình dạng và nhiệt độ tế bào và cơ thể.
- D.
cũng như nucleic acid giúp mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở sinh vật.
Đâu là vai trò của nguyên tố Carbon trong tế bào?
- A.
A. Cấu tạo nên hệ thống mạng vi sợi, sợi trung gian, vi ống để nâng đỡ tế bào.
- B.
B. Hình thành thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển khi tế bào phân chia.
- C.
C. Có vai trò kháng thể để chống lại kháng nguyên xâm nhập và gây hại cho tế bào.
- D.
D. Cấu trúc nguyên tử C có thể liên kết với chính nó và nhiều nhóm chức khác nhau.
Phân tử sinh học là những phân tử hữu cơ
- A.
A. được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.
- B.
B. giúp truyền thông tin từ tế bào này đến tế bào khác.
- C.
C. chiếm lượng lớn trong tế bào và cơ thể sống.
- D.
D. chứa nhiều năng lượng và có tính phân cực.
Những thực phẩm nào cung cấp nhiều tinh bột cho cơ thể?
- A.
A. Thịt, cá, trứng.
- B.
B. Rau xanh, hoa quả.
- C.
C. Gạo, ngô, sắn.
- D.
D. Dầu ăn, muối.
Lipid có nhiều trong thực phẩm nào?
- A.
A. Rau muống, rau ngót.
- B.
B. Tôm, cá.
- C.
C. Thịt mỡ và nội tạng.
- D.
D. Rau, trái cây.
Thực phẩm cung cấp nhiều protein cho cơ thể là
- A.
A. thịt nạc.
- B.
B. rau mồng tơi.
- C.
C. quả chanh.
- D.
D. gạo.
Tế bào chất ở tế bào nhân sơ có chức năng gì?
- A.
A. Chứa chất nhiễm sắc, là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
- B.
B. Giúp bảo vệ tế bào khỏi sự tấn công của bạch cầu sinh vật chủ, tăng khả năng bám dính.
- C.
C. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường bên ngoài, là nơi tiếp nhận thông tin cho tế bào.
- D.
D. Là nơi diễn ra các phản ứng hóa sinh, đảm bảo duy trì các hoạt động sống của tế bào.
Tế bào chất của tế bào nhân thực bao gồm
- A.
A. các bào quan không có màng.
- B.
B. nhân và vùng nhân.
- C.
C. ti thể và lục lạp.
- D.
D. bào tương và các bào quan khác.
Bào tương trong tế bào chất thực chất là
- A.
A. phần kết nối giữa các tế bào với nhau.
- B.
B. dạng keo có thành phần chủ yếu là nước và các phân tử sinh học.
- C.
C. chất nền của ti thể, lục lạp và một số bào quan gồm DNA và protein.
- D.
D. dạng lỏng có thành phần là phospholipid, protein, cholesterol.
Trao đổi chất qua màng tế bào thực chất là
- A.
A. quá trình tế bào chỉ lấy các chất từ bên ngoài vào bên trong tế bào.
- B.
B. quá trình tế bào chỉ đưa các chất từ bên trong tế bào ra bên ngoài.
- C.
C. quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.
- D.
D. màng tế bào luôn bị thay đổi hình dạng để các chất đi qua.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-sinh-hoc-10-nam-2024-2025-truong-thpt-ke-sat-hai-duong-4197