Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 1 Sinh học 10 năm 2026 (Đề 4)
Sinh học
Đặc điểm chỉ có được do sự sắp xếp và tương tác của các bộ phận cấu thành nên hệ thống được gọi là
- A.
đặc điểm mới
- B.
đặc điểm nổi trội
- C.
đặc điểm phức tạp
- D.
đặc điểm đặc trưng
Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?
- A.
Liên kết cộng hóa trị
- B.
Liên kết hydrogen
- C.
Liên kết ion
- D.
Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen
Các phân tử sinh học chính bao gồm
- A.
carbohydrate, lipid, nucleotide
- B.
carbohydrate, lipid, protein, nucleic acid
- C.
glucose, lipid, protein, nucleic acid
- D.
carbohydrate, acid béo, amino acid, nucleic acid
Bậc cấu trúc nào của protein bị thay đổi khi liên kết hydrogen bị phá hủy?
- A.
Bậc 1 và 2
- B.
Bậc 1 và 3
- C.
Bậc 2 và 3
- D.
Tất cả các bậc cấu trúc
Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ hai lớp nào?
- A.
Phospholipid và protein
- B.
Cellulose và protein
- C.
Steroid và protein
- D.
Phospholipid và cellulose
Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về màng nhân?
- A.
Không có ở tế bào nhân sơ
- B.
Cấu tạo gồm hai lớp
- C.
Có nhiều lỗ nhỏ đảm bảo cho các chất có thể ra vào nhân
- D.
Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng
- A.
hòa tan trong dung môi
- B.
thể rắn
- C.
thể nguyên tử
- D.
thể khí
Hiện tượng thẩm thấu là
- A.
sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng
- B.
sự khuếch tán của chất tan qua màng
- C.
sự khuếch tán của các ion qua màng
- D.
sự khuếch tán của các chất qua màng
Sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin của tế bào là
- A.
sự tiếp nhận tín hiệu trong tế bào
- B.
sự truyền tín hiệu trong tế bào
- C.
sự đáp ứng của tế bào
- D.
sự đáp ứng tín hiệu ngoài tế bào
Các phân tử protein thụ thể được phân bố ở đâu trong tế bào?
- A.
Ở màng hay trong tế bào chất.
- B.
Ở thành tế bào và tế bào chất
- C.
Ở màng nhân và thành tế bào
- D.
Cả 3 đáp án trên
Môi trường đẳng trưởng là môi trường có nồng độ chất tan
- A.
bằng nồng độ chất tan trong tế bào
- B.
cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
- C.
thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
- D.
luôn ổn định
Co nguyên sinh là hiện tượng
- A.
cả tế bào co lại
- B.
khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại
- C.
màng sinh chất bị dãn ra
- D.
nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại
Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường là
- A.
xuất bào
- B.
khuếch tán
- C.
thẩm thấu
- D.
cả xuất bào và nhập bào
Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì
- A.
cần phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển
- B.
tế bào cần nhiều phân tử có kích thước nhỏ
- C.
vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất
- D.
các chất được vận chuyển có năng lượng lớn
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về giai đoạn tiếp nhận tín hiệu trong truyền tin tế bào?
- A.
Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng các protein thụ thể
- B.
Các phân tử tín hiệu phân bố chủ yếu ở màng nhân
- C.
Mỗi loại thụ thể liên kết với tín hiệu phù hợp như ổ khóa và chìa khóa
- D.
Protein màng có thể là thụ thể tiếp nhận tín hiệu
Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho
- A.
khả năng sinh công
- B.
lực tác động lên vật
- C.
khối lượng của vật
- D.
công mà vật chịu tác động
Cơ chất là
- A.
chất tham gia cấu tạo enzyme
- B.
sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzyme xúc tác
- C.
chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác
- D.
chất tạo ra do enzyme liên kết với cơ chất
Sản phẩm chuyển hóa được tạo ra sẽ quay lại ức chế enzyme xúc tác cho phản ứng ở đầu chuỗi gọi là
- A.
phản ứng trung gian
- B.
ức chế ngược
- C.
ức chế xuôi
- D.
ức chế hóa học
Quá trình phân giải đường diễn ra theo 3 con đường là
- A.
đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron.
- B.
lên men, chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron.
- C.
hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và lên men
- D.
hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và quang hợp
Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là
- A.
ATP
- B.
NADH
- C.
ADP
- D.
FADH₂
Trong quá trình quang hợp, pha tối diễn ra theo chu trình nào sau đây?
- A.
Chu trình Krebs
- B.
Chu trình Calvin
- C.
Chu trình đường phân
- D.
Chu trình Carbon
Năng lượng trong phân tử ATP là dạng năng lượng nào sau đây?
- A.
Thế năng
- B.
Cơ năng
- C.
Động năng
- D.
Hóa năng
Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là do
- A.
phân tử ATP là chất giàu năng lượng
- B.
phân tử ATP có chứa 3 nhóm phosphate
- C.
các nhóm phosphate đều tích điện âm nên đẩy nhau
- D.
đây là liên kết mạnh
Enzyme có tính đặc hiệu cao là vì
- A.
enzyme là chất xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào có bản chất là protein
- B.
enzyme có hoạt tính mạnh, xúc tác cho các phản ứng hoá sinh ở trong tế bào
- C.
enzym bị biến tính khi có nhiệt độ cao, pH thay đổi
- D.
trung tâm hoạt động của enzyme chỉ tương thích với loại cơ chất do nó xúc tác
Giai đoạn đường phân không sử dụng chất nào sau đây?
- A.
Glucose
- B.
NAD⁺
- C.
ATP
- D.
O₂
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?
- A.
Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau
- B.
Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau
- C.
Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời
- D.
Chỉ có pha sáng mà không có pha tối
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-sinh-hoc-10-nam-2026-de-4-5088