Grade

Đề thi học kì 1 Toán 10 - Đề số 2

21 câu hỏi toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Mệnh đề phủ định của P: "∀x∈R,x2>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \gt 0" là

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="\overline{P}">$\overline{P}$</span>: "<span data-type="math-inline" data-latex="\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \leq 0">$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \leq 0$</span>".</p>

    Phương pháp giải:

    Mệnh đề phủ định của P: "∀x∈R,P(x)>a\forall x \in \mathbb{R}, P(x) \gt a" là P‾\overline P: "∃x∈R,P(x)≤a\exists x \in \mathbb{R}, P(x) \le a".

    Lời giải chi tiết:

    Mệnh đề phủ định của P: "∀x∈R,x2>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \gt 0" là P‾\overline P: "∃x∈R,x2≤0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \le 0".

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho A,BA,B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="B\backslash A">$B\backslash A$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    M\N là tập hợp gồm các phần tử thuộc M mà không thuộc N.

    Lời giải chi tiết:

    Phần không bị gạch là B\A.

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình {3−y<02x−3y+1>0\left\{ \begin{array}{l} {3 - y \lt 0} \\ {2x - 3y + 1 \gt 0} \end{array} \right. chứa điểm nào sau đây?

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="C\left( {7; 4} \right)">$C\left( {7; 4} \right)$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Thay tọa độ từng điểm vào hệ, nếu thỏa mãn hệ thì điểm đó thuộc miền nghiệm.

    Lời giải chi tiết:

    Thấy {3−4=−1<02.7−3.4+1=13>0\left\{ \begin{array}{l}3 - 4 = - 1 \lt 0\\2.7 - 3.4 + 1 = 13 \gt 0\end{array} \right. thỏa mãn hệ nên điểm C(7;4) thuộc miền nghiệm của hệ.

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Bạn Hoa làm một bài thi giữa kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Hoa làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để đảm bảo bạn Hoa được ít nhất 9 điểm.

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="0,2x + y \geq 9">$0,2x + y \geq 9$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Từ giả thiết, lập bất phương trình.

    Lời giải chi tiết:

    0,2x+y≥9.0,2x + y \geq 9.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có ABC^=45o\widehat{ABC} = 45^{o}, ACB^=60o\widehat{ACB} = 60^{o} và AB = 3. Tính AC.

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="AC = \sqrt{6}">$AC = \sqrt{6}$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng định lí sin.

    Lời giải chi tiết:

    ACsin⁡B=ABsin⁡C⇔AC=ABsin⁡Bsin⁡C=3.sin⁡45osin⁡60o=6\frac{{AC}}{{\sin B}} = \frac{{AB}}{{\sin C}} \Leftrightarrow AC = \frac{{AB\sin B}}{{\sin C}} = \frac{{3.\sin {{45}^o}}}{{\sin {{60}^o}}} = \sqrt 6.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC\Delta ABC có diện tích S=203S = 20\sqrt{3}, chu vi bằng 20. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC là

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="2\sqrt{3}">$2\sqrt{3}$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng công thức S=prS = pr.

    Lời giải chi tiết:

    S=pr⇔r=Sp=20310=23S = pr \Leftrightarrow r = \frac{S}{p} = \frac{{20\sqrt 3 }}{{10}} = 2\sqrt 3.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC đều. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="\overset{\rightarrow}{AB}">$\overset{\rightarrow}{AB}$</span> và <span data-type="math-inline" data-latex="\overset{\rightarrow}{MB}">$\overset{\rightarrow}{MB}$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Vẽ hình, quan sát và nhận xét.

    Lời giải chi tiết:

    Ta thấy AB→\overset{\rightarrow}{AB} và MB→\overset{\rightarrow}{MB} cùng hướng.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho ba điểm I, A, B được biểu diễn như hình vẽ sau:

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="\overset{\rightarrow}{IB} = - \dfrac{3}{5}\overset{\rightarrow}{IA}.">$\overset{\rightarrow}{IB} = - \dfrac{3}{5}\overset{\rightarrow}{IA}.$</span></p>

    Phương pháp giải:

    Dựa vào tỉ số đoạn thẳng và hướng của hai vecto để xác định.

    Lời giải chi tiết:

    Ta có IB=35IAIB = \frac{3}{5}IA và IB→\overrightarrow {IB} cùng chiều IA→\overrightarrow {IA} nên IB→=35IA→\overrightarrow {IB} = \frac{3}{5}\overrightarrow {IA}.

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(4; -1), N(2; 5). Tìm tọa độ trung điểm P của MN.

    Đáp án: <p>(3; 2).</p>

    Phương pháp giải:

    Nếu M là trung điểm đoạn thẳng AB thì xM=xA+xB2{x_M} = \frac{{{x_A} + {x_B}}}{2}; yM=yA+yB2{y_M} = \frac{{{y_A} + {y_B}}}{2}.

    Lời giải chi tiết:

    P=(4+22;−1+52)=(3;2)P = \left( {\frac{{4 + 2}}{2};\frac{{ - 1 + 5}}{2}} \right) = \left( {3;2} \right).

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2;3)A\left( {2;3} \right), B(5;4)B\left( {5;4} \right), C(2;2)C\left( {2;2} \right). Tính AB→.BC→\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{BC}.

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="- 11">$- 11$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng công thức tính tích vô hướng của hai vecto.

    Lời giải chi tiết:

    AB→=(5−2;4−3)=(3;1)\overrightarrow {AB} = (5 - 2;4 - 3) = (3;1), BC→=(2−5;2−4)=(−3;−2)\overrightarrow {BC} = (2 - 5;2 - 4) = ( - 3; - 2).

    AB→.BC→=3.(−3)+1.(−2)=−11\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BC} = 3.( - 3) + 1.( - 2) = - 11.

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75 m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 0,15%. Tính độ dài gần đúng của cây cầu.

    Đáp án: <p>500 m.</p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng công thức δa≤d∣a∣{\delta _a} \le \frac{d}{{|a|}}.

    Lời giải chi tiết:

    Ta có 0,15%≤0,75∣a∣⇔∣a∣=5000,15\% \le \frac{{0,75}}{{\left| a \right|}} \Leftrightarrow \left| a \right| = 500.

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho mẫu số liệu dưới dạng bảng tần số như sau:

    Tìm số trung bình x‾\overline{x} của mẫu số liệu đã cho.

    Bấm vào hình để phóng to

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="\overline{x} = 5,1">$\overline{x} = 5,1$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Áp dụng công thức tính số trung bình: x‾=x1+x2+x3+...+xnn\overline x = \frac{{{x_1} + {x_2} + {x_3} + ... + {x_n}}}{n}.

    Lời giải chi tiết:

    x‾=2.6+3.18+4.26+5.20+8.306+18+26+20+30=5,1\overline x = \frac{{2.6 + 3.18 + 4.26 + 5.20 + 8.30}}{{6 + 18 + 26 + 20 + 30}} = 5,1.

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ΔABC\Delta ABC với A(-2; 5), B(-4; -2), C(1; 5). Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?

    a

    Toạ độ vectơ u→=2AB→+AC→\overset{\rightarrow}{u} = 2\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AC} là (1; 14).

    b

    Trọng tâm G của tam giác có tọa độ là (−53;−83)\left( {- \dfrac{5}{3}; - \dfrac{8}{3}} \right) .

    c

    Độ dài AB=53AB = \sqrt{53} .

    d

    cos(AB→,CG→)>0,8\text{cos}\left( {\overset{\rightarrow}{AB},\overset{\rightarrow}{CG}} \right) \gt 0,8 với G là trọng tâm của tam giác ABC.

    Đáp án đúng: <p>Độ dài <span data-type="math-inline" data-latex="AB = \sqrt{53}">$AB = \sqrt{53}$</span> .</p> · <p><span data-type="math-inline" data-latex="\text{cos}\left( {\overset{\rightarrow}{AB},\overset{\rightarrow}{CG}} \right) \gt 0,8">$\text{cos}\left( {\overset{\rightarrow}{AB},\overset{\rightarrow}{CG}} \right) \gt 0,8$</span> với G là trọng tâm của tam giác ABC.</p>

    Phương pháp giải:

    a) AB→=(xB−xA;yB−yA)\overrightarrow {AB} = \left( {{x_B} - {x_A};{y_B} - {y_A}} \right).

    b) Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì: xM=xA+xB+xC3{x_M} = \frac{{{x_A} + {x_B} + {x_C}}}{3}; yM=yA+yB+yC3{y_M} = \frac{{{y_A} + {y_B} + {y_C}}}{3}.

    c) Nếu a→=(x;y)\overrightarrow a = (x;y) thì ∣a→∣=a→.a→=x2+y2\left| {\overrightarrow a} \right| = \sqrt {\overrightarrow a.\overrightarrow a} = \sqrt {{x^2} + {y^2}}.

    d) Cho u→(x;y)\overrightarrow u (x;y) và v→=(x′;y′)\overrightarrow v = (x';y').

    cos⁡(u→,v→)=u→.v→∣u→∣.∣v→∣=xx′+yy′x2+y2.x′2+y′2\cos \left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right) = \frac{{\overrightarrow u .\overrightarrow v }}{{\left| {\overrightarrow u } \right|.\left| {\overrightarrow v } \right|}} = \frac{{xx' + yy'}}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} .\sqrt {x{'^2} + y{'^2}} }}.

    Lời giải chi tiết:

    a) Sai. AB→=(−2;−7)\overrightarrow {AB} = ( - 2; - 7), AC→=(3;0)\overrightarrow {AC} = (3;0). Khi đó:

    u→=2AB→+AC→=(−2.2+3;−7.2+0)=(−1;−14)\overrightarrow u = 2\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \left( { - 2.2 + 3; - 7.2 + 0} \right) = \left( { - 1; - 14} \right).

    b) Sai. G=(−2−4+13;5−2+53)=(−53;83)G = \left( {\frac{{ - 2 - 4 + 1}}{3};\frac{{5 - 2 + 5}}{3}} \right) = \left( {\frac{{ - 5}}{3};\frac{8}{3}} \right).

    c) Đúng. AB=(−2)2+(−7)2=53AB = \sqrt {{{( - 2)}^2} + {{( - 7)}^2}} = \sqrt {53}.

    d) Đúng. CG→=(−83;−73)⇒CG=(−83)2+(−73)2=1133\overrightarrow {CG} = \left( {\frac{{ - 8}}{3};\frac{{ - 7}}{3}} \right) \Rightarrow CG = \sqrt {{{\left( {\frac{{ - 8}}{3}} \right)}^2} + {{\left( {\frac{{ - 7}}{3}} \right)}^2}} = \frac{{\sqrt {113} }}{3}.

    cos(AB→,CG→)=AB→.CG→AB.CG=−2.(−83)−7.(−73)53.1133≈0,84{\rm{cos}}\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CG} } \right) = \frac{{\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CG} }}{{AB.CG}} = \frac{{ - 2.\left( {\frac{{ - 8}}{3}} \right) - 7.\left( {\frac{{ - 7}}{3}} \right)}}{{\sqrt {53} .\frac{{\sqrt {113} }}{3}}} \approx 0,84.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Nhóm bạn Dũng gieo ngẫu nhiên con xúc sắc 100 lần liên tiếp và ghi lại kết quả được thu lại bảng sau:

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    Mốt của mẫu số liệu trên là 6.

    b

    Số chấm trung bình xuất hiện cho 100 lần gieo là 3,96.

    c

    Giá trị của tứ phân vị thứ ba là Q3=6Q_{3} = 6.

    d

    Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên là Me=4,5M_{e} = 4,5.

    Đáp án đúng: <p>Mốt của mẫu số liệu trên là 6.</p> · <p>Giá trị của tứ phân vị thứ ba là <span data-type="math-inline" data-latex="Q_{3} = 6">$Q_{3} = 6$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Cho mẫu số liệu x1,x2,x3,...,xn{x_1},{x_2},{x_3},...,{x_n}.

    +) Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất, kí hiệu: Me{M_e}.

    +) Số trung bình (hay TB cộng) của mẫu số liệu kí hiệu là x‾\overline x, được tính bằng công thức:

    x‾=x1+x2+x3+...+xnn\overline x = \frac{{{x_1} + {x_2} + {x_3} + ... + {x_n}}}{n}.

    +) Để tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu có n giá trị, ta làm như sau:

    - Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm.

    - Tìm trung vị. Giá trị này là Q2Q_2.

    - Tìm trung vị của nửa số liệu bên trái Q2Q_2 (không bao gồm Q2Q_2 nếu n lẻ). Giá trị này là Q1Q_1, được gọi là tứ phân vị thứ nhất hay tứ phân vị dưới.

    - Tìm trung vị của nửa số liệu bên phải Q2Q_2 (không bao gồm Q2Q_2 nếu n lẻ). Giá trị này là Q3Q_3, được gọi là tứ phân vị thứ ba hay tứ phân vị trên.

    Lời giải chi tiết:

    Gọi x1;x2;...;x100{x_1};{x_2};...;{x_{100}} lần lượt là số chấm của 100 lần gieo xúc xắc được sắp xếp theo giá trị từ nhỏ đến lớn.

    a) Đúng. Mốt của mẫu số liệu trên là 6 vì 6 có tần số lớn nhất.

    b) Sai. x‾=1.14+2.16+3.18+4.8+5.10+6.34100=3,86\overline x = \frac{{1.14 + 2.16 + 3.18 + 4.8 + 5.10 + 6.34}}{{100}} = 3,86.

    c) Đúng. Q3=x75+x762=6+62=6{Q_3} = \frac{{{x_{75}} + {x_{76}}}}{2} = \frac{{6 + 6}}{2} = 6.

    d) Sai. Me=x50+x512=4+42=4{M_e} = \frac{{{x_{50}} + {x_{51}}}}{2} = \frac{{4 + 4}}{2} = 4.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho các tập hợp A=[m−1;2m+1)A = [m - 1;2m + 1) và B=(−2;3)B = ( - 2;3) với A≠∅A \ne \emptyset. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để A⊂BA \subset B?
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Trong một cuộc đua thuyền ghe được tổ chức trên sông, hai ghe A và B ở vị trí như hình vẽ. Điểm K là vị trí khán giả đứng xem và quan sát thấy ghe A và ghe B theo các góc tạo với bờ IK lần lượt là 50o{50^o} và 65o{65^o}. Điểm I là đích đến của cuộc đua, cách K một khoảng 380 mét. Vị trí ghe A, ghe B và đích I nằm trên một đường thẳng tạo với bờ IK một góc bằng 60o{60^o}. Tính khoảng cách giữa hai ghe thuyền (đơn vị: mét, làm tròn đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Gia đình chị Minh dự định trồng rau và hoa trên một mảnh đất có diện tích 8 ha. Nếu trồng 1 ha rau thì cần 20 ngày công và thu lợi 3 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha hoa thì cần 30 ngày công và thu lợi 4 triệu đồng. Biết rằng, gia đình chị Minh chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho công việc trồng rau và hoa. Hỏi từ việc trồng rau và hoa nói trên, chị Minh có thể thu về lợi nhuận cao nhất là bao nhiêu triệu đồng?
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Ba lực F1→,F2→,F3→\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} ,\overrightarrow {{F_3}} tác động vào vật M như hình vẽ, làm vật đứng yên. Biết cường độ của các lực F1→,F2→\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} lần lượt là 10 N, 20 N. Tính cường độ của lực F3→\overrightarrow {{F_3}} (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Nhận biết

    Một dòng sông chảy từ phía bắc xuống phía nam với vận tốc là 10 km/h. Một chiếc ca nô chuyển động từ phía đông sang phía tây với vận tốc 40 km/h so với mặt nước. Tìm vận tốc của ca nô so với bờ sông.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Nhận biết

    Trên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu (được coi như mặt phẳng toạ độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ thành phố A có toạ độ (600; 200) đến thành phố B có toạ độ (200; 500) và thời gian bay quãng đường AB là 3 giờ. Hãy tìm toạ độ của máy bay trực thăng tại thời điểm sau khi xuất phát 1 giờ.

    0 từ
  21. 21Tự luận · Nhận biết

    Mẫu số liệu về số lượng áo bán ra lần lượt từ tháng 1 đến tháng 12 của một doanh nghiệp là:

    430 560 450 550 760 430

    525 410 635 450 800 900

    Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập