Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)

29 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập29 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cặp vec tơ nào sau đây cùng phương?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số lượng ly trà sữa của một quán nước bán được trong 7 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: 67 68 110 89 90 100 95. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A=[−2;3)A=\left[-2;3\right). Khi đó, mệnh đề nào sau đây đúng?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trọng lượng (tính bằng kgkg) của một đàn gà gồm 9 con là 1,31,51,81,922,32,52,62,61,3 \\ 1,5 \\ 1,8 \\ 1,9 \\ 2 \\ 2,3 \\ 2,5 \\ 2,6 \\ 2,6 Phương sai của mẫu số liệu trên gần với số nào nhất?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABCABC có AB=3AB=\sqrt{3}, AC=4AC=4, BAC^=1500\widehat{BAC}=150^0. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vec to u→(m−1;2)\overrightarrow{u}(m-1;2), v→(2;−3)\overrightarrow{v}(2;-3). u→⊥v→\overrightarrow{u} \perp \overrightarrow{v} khi và chỉ khi mm bằng giá trị nào sau đây?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, điểm M(−2;3)M(-2;3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho M(2;−3),N(−1;4)M(2;-3), N(-1;4). Điểm P∈OxP \in Ox sao cho M,N,PM,N,P thẳng hàng. Tọa độ PP là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Lớp 10 A có số sĩ số là 30 học sinh. Mỗi học sinh của lớp 10 A đều chơi ít nhất một trong hai môn thể thao là cầu lông hoặc cờ vua. Lớp 10A có 10 bạn biết chơi cả hai môn cầu lông và cờ vua; 8 học sinh chỉ biết chơi môn cờ vua. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ biết chơi môn cầu lông?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình thoi ABCDABCD. Vec to nào sau đây bằng DA→\overrightarrow{DA}?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vuông ABCDABCD cạnh bằng aa. Giá trị AB→.CD→\overrightarrow{AB} . \overrightarrow{CD} bằng

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm M(−3;−2),N(4;−3)M(-3; -2), N(4; -3). Độ dài đoạn MNMN bằng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABCABC có AB=2AB=2, A^=450\widehat{A} = 45^0, AC=2AC=\sqrt{2}. Độ dài cạnh BCBC bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(1;−3),B(−2;4),C(3;−6)A(1; -3), B(-2; 4), C(3; -6). Tọa độ điểm DD là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho △ABC\triangle ABC có A(3;1),B(0;4),C(9;1)A(3; 1), B(0; 4), C(9; 1). Góc BAC^\widehat{BAC} bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba điểm phân biệt A,B,CA, B, C. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Số quay tròn của số 278865 đến hàng trăm là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Thời gian làm một bài toán của 20 học sinh được giáo viên ghi lại như sau: Thời gian (phút): 8, 9, 10, 11, 12 Tần số: 2, 3, 9, 5, 1 Mốt của mẫu số liệu trên là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 2a2a, MM là trung điểm cạnh BCBC. Độ dài của BA‾+2BM‾\overline{BA} + 2\overline{BM} bằng

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho cos⁡x=23\cos x = \dfrac{2}{3}. Giá trị sin⁡2x\sin^2 x bằng

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a⃗=(−2;3),b⃗=(−1;−5)\vec{a} = (-2; 3), \vec{b} = (-1; -5). Khi đó a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b} bằng

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−2;3),B(−1;−5)A(-2; 3), B(-1; -5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Gọi u⃗=AG→+BD→\vec{u} = \overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BD}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho tập A={1;5;8};B={5;6;9}A = \{1;5;8\} ; B = \{5;6;9\}. Khi đó, tập B\AB \backslash A là

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm E(−3;4),F(−5;6)E(-3;4),F(-5;6). Trung điểm MM của đoạn thẳng EFEF có tọa độ là

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho số gần đúng a=186,2765a=186,2765. Số quy tròn của aa với độ chính xác d=0,03d=0,03 là

Tất cả đề thi & luyện tập