Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT chuyên Hạ Long (Quảng Ninh)

23 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập23 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Số phần tử của tập hợp X={x∈N|(x2−x−6)(x2−3)=0}X = \left\{x \in \mathbb{N} \middle| \left(x^{2} - x - 6 \right)\left(x^{2} - 3 \right) = 0 \right\} là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình thoi ABCDABCD. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho a→=(2;−4)\overrightarrow{a} = (2;-4), b→=(−5;3)\overrightarrow{b} = (-5;3). Tìm tọa độ vectơ u→=2a→−b→\overrightarrow{u} = 2\overrightarrow{a} - \overrightarrow{b}.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Điểm thi học kì môn Toán của một nhóm học sinh như sau 8, 7, 7, 10, 7, 5, 7, 8. Một của mẫu số liệu trên là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCDABCD có OO là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là sai?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cặp số (1;−1)(1;-1) là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} của mệnh đề PP: “Tất cả các học sinh khối 10 của trường em đều biết bơi” là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba vectơ a→=(2;1)\overrightarrow{a} = (2;1), b→=(3;4)\overrightarrow{b} = (3;4), c→=(7;2)\overrightarrow{c} = (7;2). Xác định giá trị của mm, nn sao cho c→=ma→+nb→\overrightarrow{c} = m \overrightarrow{a} + n \overrightarrow{b}.

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Giá của một loại quần áo (đơn vị: nghìn đồng) cho bởi số liệu sau 350 \t300 \t350 \t400 \t450 \t400 \t450 \t350 \t350 \t400 Tứ phân vị của mẫu số liệu là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cách viết nào sau đây là đúng để mô tả "x là một phần tử của tập hợp AA"

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mẫu số liệu sau 156 \t156 \t157 \t158 \t159 \t160 \t161 \t161 \t161 \t162 \t164 Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây là sai?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cặp vectơ nào sau đây cùng phương?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có trọng tâm G(4;3)G(4;3), A(1;2)A(1;2), B(1;−2)B(1;-2). Tọa độ điểm CC là

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho sin⁡α=45 (900<α<1800)\sin \alpha = \dfrac{4}{5} \, \left(90^0 < \alpha < 180^0 \right). Tính giá trị của M=sin⁡α+cos⁡αcos⁡3αM = \dfrac{\sin\alpha + \cos \alpha}{\cos^3 \alpha}

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(3;5)A(3;5), B(1;2)B(1;2). Tọa độ trung điểm II của đoạn ABAB là

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a⃗=(x−3;2y+1)\vec{a}=(x-3; 2y+1), b⃗=(1;3)\vec{b}=(1;3). Khi đó, a⃗=b⃗\vec{a} = \vec{b} khi và chỉ khi

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vuông ABCDABCD, tâm OO có cạnh bằng 1. Tính ∣OA→−CB→∣\left|\overrightarrow{OA} - \overrightarrow{CB}\right|

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Choma^~uso^ˊliệu2341712948457241\nSo^ˊtrungbıˋnhcủama^~uso^ˊliệutre^nlaˋCho mẫu số liệu 23 41 71 29 48 45 72 41\nSố trung bình của mẫu số liệu trên là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho hệ bất phương trình {x+3y−2≥02x+y+1≤0\begin{cases} x + 3y - 2 \geq 0 \\ 2x + y + 1 \leq 0 \end{cases}. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Số điểm mà 5 vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu là 9, 8, 15, 8, 20. Số trung vị của mẫu số liệu trên là

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a⃗=(x;2),b⃗=(−5;1),c⃗=(x;y)\vec{a} = (x;2), \vec{b} = (-5;1), \vec{c} = (x;y) thỏa mãn c⃗=2a⃗+3b⃗\vec{c} = 2\vec{a} + 3\vec{b}. Giá trị của biểu thức S=x+yS = x + y là

Tất cả đề thi & luyện tập