Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Hai Bà Trưng (Huế)

30 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập30 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Bạn Hoa thống kê số con của các gia đình trong tổ dân phố và thu được bảng số liệu sau: | Số con | 0 | 1 | 2 | 3 | | Số hộ gia đình | 4 | 28 | 7 | 2 | Tìm một trong bảng số liệu trên.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCDABCD có tâm OO. Khi đó racOA−OBrac{\text{OA}}{}-\frac{\text{OB}}{} bằng vectơ nào sau đây?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Điểm O(0;0)O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Hãy viết tập hợp A={3n∣n∈N,0≤n<4}A=\{3n\mid n \in \mathbb{N}, 0 \le n <4\} bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a⃗=(3;3)\vec{a} = (3; \sqrt{3}), b⃗=(3;−1)\vec{b} = (\sqrt{3}; -1). Tính góc giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} .

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABCABC có BC=33BC = 3\sqrt{3} và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC .

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Lập mệnh đề phủ định P‾\overline{P} của mệnh đề PP : "∀x∈R,x2−x+1>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 1 > 0".

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 2a2a. Tính ∣DA→+DB→∣\left|\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DB}\right|.

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 9 ngày qua là: 86572118163211138\quad 6\quad 57\quad 21\quad 18\quad 16\quad 32\quad 11\quad 13 Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên.

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=3aAB = 3a, AD=aAD = a. Khi đó ∣BC→−DC→∣\left|\overrightarrow{BC} - \overrightarrow{DC}\right| bằng:

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;2)A(1;2), B(3;−4)B(3;-4). Tính tọa độ trung điểm MM của đoạn thẳng ABAB .

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, biểu thức tọa độ của tích vô hướng của hai vectơ a→=(x;y)\overrightarrow{a} = (x;y) và b→=(x′;y′)\overrightarrow{b} = (x';y') được tính theo công thức nào sau đây.

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây đúng?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số gần đúng a=7 141 279a = 7~141~279 với độ chính xác d=200d = 200 . Hãy viết số quy tròn của số aa.

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A=(−2;3],B=[1;+∞)A = (-2;3], B = [1;+\infty). Tìm A∪BA \cup B .

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Biết sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5} và 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Tính tan⁡α\tan \alpha .

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, lấy điểm MM thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho XOM^=45∘\widehat{XOM} = 45^\circ. Tìm hoành độ của điểm MM .

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2020, bạn Hoa thu được kết quả như sau. | Số cuốn sách | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |---|---|---|---|---|---| | Số bạn | 4 | 16 | 3 | 9 | 8 | Hỏi trong năm 2020, trung bình mỗi bạn trong lớp đọc bao nhiêu cuốn sách?

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ u⃗=−3i⃗+5j⃗\vec{u} = -3\vec{i} + 5\vec{j}. Tọa độ của vectơ u⃗\vec{u} là:

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a}, \vec{b} và hai số thực k,tk, t. Khẳng định nào sau đây sai?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Có bao nhiêu vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABCABC cho trước?

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho aa là số gần đúng của số dùng a⃗\vec{a}. Sai số tuyệt đối của số gần đúng a là:

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho 4 điểm A,B,C,DA, B, C, D phân biệt. Khi đó u⃗=AD→−CD→+CB→−AB→\vec{u} = \overrightarrow{AD} - \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{CB} - \overrightarrow{AB} bằng:

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG và MM là trung điểm của BCBC. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

Tất cả đề thi & luyện tập