Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị)

19 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập19 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ u⃗=(3;−4)\vec{u}=(3;-4). Tính độ dài của vectơ u⃗\vec{u}.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho số gần đúng a=9981a=9981 với độ chính xác d=100d=100. Khi đó số quy tròn của aa là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Quy tròn số 1,732 đến hàng phần chục, được số 1,7 . Sai số tuyệt đối là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈N∣0<x<5}X=\{x \in \mathbb{N} | 0 < x < 5 \}.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Mẫu số liệu cho biết chiều cao(đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ 164 159 170 166 163 168 170 158 162 Khoảng biến thiên RR của mẫu số liệu là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC với BC=aBC=a, AC=bAC=b, AB=cAB=c. Đẳng thức nào sai?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a⃗=(−1;2),b⃗=(3;−2)\vec{a} = (-1;2), \vec{b} = (3;-2). Tọa độ của u⃗=a⃗+b⃗\vec{u} = \vec{a} + \vec{b} bằng

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số gần đúng a=1000a = 1000 với sai số tuyệt đối Δa=20\Delta_{a} = 20. Sai số tương đối của aa là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Vectơ nào sau đây bằng tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho vectơ u⃗=3i⃗−4j⃗\vec{u} = 3\vec{i} - 4\vec{j}. Tọa độ của vectơ u⃗\vec{u} là

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phương sai của các số liệu bằng 4. Tìm độ lệch chuẩn

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho vectơ OM→=3i⃗+4j⃗\overrightarrow{OM} = 3\vec{i} + 4\vec{j}. Tọa độ của điểm MM là

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Làm tròn số của 2,57656 đến hàng phần chục ta được kết quả là

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Khối lượng cơ thể lúc trưởng thành của 10 con chim được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: gam). 165 150 155 165 170 165 150 155 160 Mốt của mẫu số liệu trên là

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Phương sai của dãy số 2;3;4;5;62;3;4;5;6 là

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(−1;3)A(-1;3) và B(3;−1)B(3;-1). Độ dài vectơ AB→\overrightarrow{AB} bằng

Tất cả đề thi & luyện tập