Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)

22 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABCABC có độ dài các cạnh AB=4cmAB = 4cm, AC=5cmAC = 5cm, BC=6cmBC = 6cm. Số góc nhọn của tam giác là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABCABC có AB=6cmAB = 6cm, AC=8cmAC = 8cm, BAC=30∘BAC = 30^\circ. Diện tích của tam giác ABCABC bằng:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABCABC có độ dài các cạnh AB=6cmAB = 6cm, AC=8cmAC = 8cm, BC=10cmBC = 10cm bán kính đường tròn nội tiếp rr của tam giác ABCABC có độ dài là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABCABC có BC=aBC = a, AB=cAB = c, AC=bAC = b, hai đường trung tuyến AMAM, BVBV vuông góc với nhau. Khi đó mối liên hệ giữa a,b,ca,b,c là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số 3456489 là:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Ngoài bao bì của mỗi gói đường đều ghi tiêu chuẩn về khối lượng là 1000g ±\pm 50g . Trên thực tế khi cân 3 gói đường người ta thu được các kết quả là 1030g , 1040g và 978g . Số gói đường đạt tiêu chuẩn là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả điểm kiểm tra môn Văn của 11 học sinh lớp 10A1 được trình bày ở bảng sau: Điểm | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 Tần số | 1 | 1 | 1 | 4 | 2 | 2 Số trung vị của mẫu số liệu trên là:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Thống kê chiều cao của 22 cầu thủ bóng đá đội tuyển Nhật Bản được cho bởi bảng sau Chiều cao (cm) | 175 | 176 | 177 | 178 | 180 | 181 | 182 Tần số | 2 | 4 | 2 | 4 | 4 | 4 | 2 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Thống kê cân nặng 10 học sinh lớp 10A1 cho bởi bảng sau: Cân nặng (kg) | 55 | 57 | 59 | 61 | 63 | 65 | 67 Tần số | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 Phương sai của mẫu số liệu trên là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Vectơ có điểm đầu A và điểm cuối B được ký hiệu là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng. Mệnh đề nào sau đây chắc chắn đúng?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA AB=5cm,AC=12cmAB=5cm, AC=12cm. Kết luận nào sau đây đúng?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Có hai lực F1→,F2→\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2} cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O, biết hai lực F1→,F2→\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2} có cường độ lần lượt là 60 (N) và 80 (N), hai lực thành phần hợp với nhau một góc 60°. Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABCABC vuông cân tại AA. AB=AC=6cmAB = AC = 6cm. Kết luận nào sau đây đúng?

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Tam giác ABCABC vuông tại AA. AB=6cm,AC=8cm,AH⊥BCAB = 6cm, AC = 8cm, AH \perp BC. Kết luận nào sau đây đúng?

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Cho a⃗=(1;1),b⃗=(2;−1)\vec{a} = (1;1), \vec{b} = (2;-1). Tọa độ của c⃗=2023a⃗+b⃗\vec{c} = 2023\vec{a} + \vec{b} là

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho A(6;2)A(6; 2), B(10;8)B(10; 8). Trung điểm II của đoạn thẳng ABAB có tọa độ là

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho B(−2;−2),C(10;8)B(-2; -2), C(10; 8). Số điểm AA trên trục hoành sao cho tam giác ABCABC vuông tại AA là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC cân tại AA, A=120∘A=120^\circ và AB=AC=6AB = AC = 6. Tích AB‾⋅AC‾\overline{AB} \cdot \overline{AC} là

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC đều có cạnh 6. Điểm DD trên cạnh BCBC thỏa mãn BD=2BD = 2 Tích AB‾.AD‾\overline{AB}.\overline{AD} là

Tất cả đề thi & luyện tập