Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 2 Hóa 10 - Đề 3
Hoá học
Số oxi hóa là một đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
- A.
Hóa trị
- B.
Điện tích
- C.
Khối lượng
- D.
Số hiệu
Fe ₂ O ₃ là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe ₂ O ₃ là
- A.
+3
- B.
3+
- C.
3
- D.
-3
Chroium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
- A.
Cr(OH) ₃
- B.
Na ₂ CrO _4
- C.
CrCl ₂
- D.
Cr ₂ O ₃
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
- A.
electron
- B.
neutron
- C.
proton
- D.
cation
Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?
- A.
C + O ₂ → CO ₂
- B.
C + CO ₂ → 2CO
- C.
C + H ₂ O → CO + H ₂
- D.
C + 2H ₂ → CH ₄
Cho các hợp chất sau: NH ₃ , NH ₄ Cl, HNO ₃ , NO ₂ . Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa -3 là
- A.
1
- B.
3
- C.
2
- D.
4
Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?
- A.
S
- B.
SO ₂
- C.
H ₂ SO ₄
- D.
H ₂ S
Nung KNO ₃ lên 550 ° C xảy ra phản ứng: KNO ₃ (s) → KNO ₂ (s) + 1/2O ₂ (g) ∆H Phản ứng nhiệt phân KNO ₃ là
- A.
tỏa nhiệt, có ∆H < 0
- B.
thu nhiệt, có ∆H > 0
- C.
tỏa nhiệt, ∆H > 0
- D.
thu nhiệt, có ∆H < 0
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt
- B.
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra
- C.
Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể
- D.
Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn
Cho phương trình phản ứng Zn (r) + CuSO ₄ → ZnSO ₄ (aq) + Cu (s) ∆H = -210 kJ và các phát biểu sau: (1) Zn bị oxi hóa. (2) Phản ứng trên tỏa nhiệt. (3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 gam Cu là +12,6 kJ. (4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên. Các phát biểu đúng là
- A.
(1) và (3)
- B.
(2) và (4)
- C.
(1) (2) và (4)
- D.
(1) (3) và (4)
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
- A.
Phản ứng nhiệt phân muối KNO ₃
- B.
Phản ứng phân hủy khí NH ₃
- C.
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể
- D.
Phản ứng hòa tan NH ₄ Cl trong nước
Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng
- B.
Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng lên
- C.
Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng với tốc độ chậm
- D.
Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO ₃ thu được kết tủa màu vàng nhạt?
- A.
HCl
- B.
NaBr
- C.
NaCl
- D.
HF
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
- A.
HF
- B.
HCl
- C.
HBr
- D.
HI
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
- A.
AgNO ₃
- B.
H ₂ SO ₄ đặc
- C.
HCl
- D.
H ₂ SO ₄ loãng
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F ^- , Cl ⁻ , Br ⁻ , I ⁻ trong dung dịch muối?
- A.
NaOH
- B.
HCl
- C.
AgNO ₃
- D.
KNO ₃
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
- A.
SiO ₂ + 4HF → SiF ₄ + 2H ₂ O
- B.
NaOH + HF → NaF + H ₂ O
- C.
H ₂ + F ₂ → 2HF
- D.
2F ₂ + 2H ₂ O → 4HF + O ₂
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch NaF và NaCl?
- A.
HCl
- B.
HF
- C.
AgNO ₃
- D.
Br ₂
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
- A.
Giảm dần
- B.
Tăng dần
- C.
Không đổi
- D.
Tuần hoàn
Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
- A.
F ₂
- B.
Cl ₂
- C.
Br ₂
- D.
I ₂
Đốt cháy hoàn toàn 0,48 gam kim loại M (hóa trị II) bằng khí chlorine, thu được 1,332 gam muối chloride. Kim loại M là
- A.
Ca
- B.
Ba
- C.
Mg
- D.
Cu
Cho phản ứng hóa học sau: Zn (s) + H ₂ SO ₄ (aq) → ZnSO ₄ (aq) + H ₂ (g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
- A.
Diện tích bề mặt zinc
- B.
Nồng độ dung dịch sulfuric acid
- C.
Thể tích dung dịch sulfuric acid
- D.
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid
Cho phản ứng hóa học sau: C (s) + O ₂ (g) → CO ₂ (g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
- A.
Nhiệt độ
- B.
Áp suất O ₂
- C.
Hàm lượng carbon
- D.
Diện tích bề mặt carbon
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
- A.
áp suất
- B.
diện tích tiếp xúc
- C.
khối lượng riêng
- D.
chất xúc tác
Chất xúc tác là
- A.
chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng khối lượng không thay đổi sau khi phản ứng kết thúc
- B.
chất làm tăng tốc độ phản ứng
- C.
chất không thay đổi khối lượng trước và sau phản ứng
- D.
tất cả các trường hợp trên
Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
- A.
Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm
- B.
Tăng nồng độ khí carbonic
- C.
Thổi không khí nén vào lò nung vôi
- D.
Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900 ° C
Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H ₂ bay ra (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
- A.
80 gam
- B.
115,5 gam
- C.
51,6 gam
- D.
117,5 gam
Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch KMnO ₄ là
- A.
KCl + MnCl ₂ + H ₂ O
- B.
Cl ₂ + MnCl ₂ +KOH
- C.
Cl ₂ + KCl + MnO ₂
- D.
Cl ₂ + MnCl ₂ + KCl + H ₂ O. Phần tự luận (3 điểm)
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-2-hoa-10-de-3-2616