Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 2 Hóa 12 - Đề số 5
Hoá học
Hợp chất K _n [Fe(CN) ₆ ], trong đó Fe có số oxi hóa +3. Giá trị của n bằng
- A.
4
- B.
2
- C.
3
- D.
6
Kim loại chuyển tiếp nào cho dưới đây không phản ứng với dung dịch HCl?
- A.
Mn
- B.
Fe
- C.
Cu
- D.
Ni
Ion Na ⁺ là một trong những chất điện giải quan trọng trong cơ thể con người, và lượng tiêu thụ của nó có ảnh hưởng lớn đến sức khỏe. Các chuyên gia khuyến nghị rằng lượng sodium hàng ngày của một người trưởng thành không nên vượt quá 2400 mg. Bột ngọt (mì chính) là muối sodium của glutamic acid với công thức C₅H₈NO₄Na. Hỏi khi tiêu thụ 2,0 g bột ngọt, lượng sodium trong đó tương đương với bao nhiêu gam muối ăn (NaCl)? Cho khối lượng mol: H = 1, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;; Cl = 35,5.
- A.
0,692 gam
- B.
0,136 gam
- C.
0,346 gam
- D.
0,272 gam
Phương pháp Solvay là phương pháp phổ biến nhất hiện nay để sản xuất Na ₂ CO ₃ . Hình dưới. Phương trình hóa học nào sau đây không có trong phương pháp Solvay?

- A.
NaCl + NH₃ + H₂O + CO₂ → NH₄Cl + NaHCO₃
- B.
NH ₃ + 2HCl → NH ₄ Cl
- C.
CaCO₃ → CaO + CO₂
- D.
2NaHCO ₃ → Na ₂ CO ₃ + CO ₂ + H ₂ O
Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Điện phân MgCl ₂ nóng chảy. (b) Nhiệt phân hoàn toàn BaCO ₃ . (c) Cho kim loại K vào dung dịch CuSO ₄ dư. (d) Dẫn khí CO dư đi qua bột Fe ₂ O ₃ nung nóng. (e) Cho dung dịch Fe(NO ₃ ) ₂ vào dung dịch AgNO ₃ dư. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
- A.
4
- B.
2
- C.
5
- D.
3
Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm II
- A.
Cấu hình electron nguyên tử của X là A. 1s ² 2s ² 2p ¹
- B.
1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ²
- C.
1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ²
- D.
1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ¹
Cho cấu hình electron ₂₆ Fe là [Ar]3d ⁶ 4s ² . Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe ³⁺
- A.
[Ar]3d ⁶
- B.
[Ar]3d ⁴ 4s ²
- C.
[Ar]3d ⁵ 4s ¹
- D.
[Ar]3d ⁵
Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, nặng hơn không khí, mùi sốc. Chất X là
- A.
NaOH
- B.
NaHCO ₃
- C.
NaHSO ₃
- D.
NaCl
Ở một số quốc gia, khoáng vật trona là nguyên liệu chính để sản xuất soda. Thành phần hóa học chính của khoáng vật trona là
- A.
Na ₂ CO ₃ .NaHCO ₃ .2H ₂ O
- B.
3NaF.AlF ₃
- C.
NaNO ₃
- D.
NaCl.KCl
Cho các phát biểu sau 1. Nước cứng là nước chứa nhiều cation Ca ²⁺ và Mg ²⁺ . 2. Nguyên tố calcium có nhiều trong sữa, ngũ cốc, các loại hạt, rau cải, hải sản,… 3. Nguyên tố nhóm IA tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất. 4. Hợp kim Mg – Al được dùng để chế tạo các bộ phận của máy bay, ô tô,… Số phát biểu đúng là
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Cho các phát biểu sau: a. Phức chất [CoCl ₂ (NH ₃ ) ₄ ] ⁺ có dạng hình học bát diện. b. Phức chất [CoCl ₂ (NH ₃ ) ₄ ] ⁺ có điện tích +3, nguyên tử trung tâm là Co phối tử là Cl và NH ₃ . c. Trong công thức của phức chất [CoCl ₂ (NH ₃ ) ₄ ]Cl, [CoCl ₂ (NH ₃ ) ₄ ] ⁺ là cầu nội, Cl ⁻ là cầu ngoại. d. Vitamin B12 là phức chất của [CoCl ₂ (NH ₃ ) ₄ ] ⁺ có vai trò thiết yếu trong việc hình thành tế bào hồng cầu, chuyển hoá tế bào, chức năng thần kinh và sản xuất DNA. Số phát biểu đúng là
- A.
3
- B.
2
- C.
1
- D.
4
Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Na vào H ₂ O. (b) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl ₃ . (c) Cho Al vào dung dịch AgNO ₃ . (d) Cho Al vào dung dịch HCl. (e) Cho Ag vào dung dịch H ₂ SO ₄ loãng. (g) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO ₃ đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
Đốt cháy cation K ⁺ ngọn lửa có màu gì?
- A.
Xanh da trời
- B.
Đỏ
- C.
Vàng
- D.
Tím hoa cà
Cho dãy các chất: MgCO ₃ , CaCO ₃ , SrCO ₃ , BaCO ₃ . Độ bền nhiệt của muối carbonate lớn nhất là
- A.
MgCO ₃
- B.
CaCO ₃
- C.
SrCO ₃
- D.
BaCO ₃
Cho các phức chất có công thức sau: [Fe(OH ₂ ) ₆ ] ²⁺ _, [PtCl ₂ (NH ₃ ) ₂ ], [Cu(NH ₃ ) ₄ ] ²⁺ _, [Co(NH ₃ ) ₆ ] ³⁺ . Số phức chất mang điện tích và số phức chất không mang điện tích lần lượt là
- A.
2 và 2
- B.
3 và 1
- C.
1 và 3
- D.
4 và 0
Phức chất [Co(NH ₃ ) ₆ ]Cl ₃ có số phối trí là 6. Phức này có dạng hình học nào sau đây?
- A.
Đường thẳng
- B.
Bát diện
- C.
Tứ diện
- D.
Lưỡng chóp tam giác
Phức chất aqua có dạng bát diện khi cho copper (II) sulfate vào nước. Công thức của phức là
- A.
Cu(H ₂ O) ₆
- B.
Cu(H ₂ O) ₄
- C.
[Cu(H ₂ O) ₆ ] SO ₄
- D.
[Cu(OH ₂ ) ₄ ] SO ₄
Phản ứng nào dưới đây không là phản ứng thay thế phối tử trong phức chất
- A.
[Cr(OH ₂ ) ₆ ] ³⁺ + 6OH ⁻ → [Cr(OH) ₆ ] ³⁻ + 6H ₂ O
- B.
[Ni(OH ₂ ) ₆ ] ³⁺ + 6NH ₃ → [Cr(NH ₃ ) ₆ ] ²⁺ + 6H ₂ O
- C.
Cu ²⁺ + 6H ₂ O → [Cu(H ₂ O) ₆ ] ²⁺
- D.
[NiCl ₄ ] ²⁻ + 2NH ₃ → [NiCl ₂ (NH ₃ ) ₂ ] + 2Cl ⁻
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-2-hoa-12-de-so-5-2696