Hoá học 10 — Đề tham khảo biên soạn theo cấu trúc ba phần
Đề gồm 28 câu trắc nghiệm và điền khuyết về cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hoá học, làm trong 50 phút. Phù hợp với học sinh lớp 10 ôn tập kiến thức cơ bản và nâng cao về hoá học nguyên tử và liên kết.
Đăng nhập để làm bài và xem đáp án
Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt nào?
- 2Một đáp án · Thông hiểu
Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố cho biết điều gì?
- 3Một đáp án · Thông hiểu
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học có đặc điểm gì?
- 4Một đáp án · Vận dụng
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử và số khối . Số nơtron trong hạt nhân của nguyên tử đó bằng bao nhiêu?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
- 6Một đáp án · Thông hiểu
Số thứ tự của chu kì trong bảng tuần hoàn cho biết điều gì về nguyên tử?
- 7Một đáp án · Thông hiểu
Trong một chu kì, đi từ trái sang phải thì tính kim loại của các nguyên tố biến đổi thế nào?
- 8Một đáp án · Vận dụng
Nguyên tố có cấu hình electron nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
- 9Một đáp án · Nhận biết
Liên kết ion được hình thành như thế nào?
- 10Một đáp án · Thông hiểu
Phân tử nào sau đây có liên kết ion?
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Liên kết cộng hoá trị được tạo thành bằng cách nào?
- 12Một đáp án · Vận dụng
Vì sao nước có nhiệt độ sôi cao bất thường so với các hợp chất có khối lượng phân tử tương đương?
- 13Một đáp án · Nhận biết
Chất khử trong một phản ứng oxi hoá – khử là chất như thế nào?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Trong một phản ứng oxi hoá – khử, chất oxi hoá sẽ trải qua quá trình nào?
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Số oxi hoá của lưu huỳnh trong phân tử bằng bao nhiêu?
- 16Một đáp án · Vận dụng
Cân bằng phương trình . Hệ số của trong phương trình đã cân bằng là bao nhiêu?
- 17Một đáp án · Nhận biết
Phản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy chuẩn mang dấu gì?
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất ở dạng bền nhất bằng bao nhiêu?
- 19Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về cấu tạo nguyên tử.
aProton mang điện tích dương, electron mang điện tích âm, nơtron không mang điện.bKhối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.cTrong nguyên tử trung hoà về điện, số proton bằng số electron.dCác đồng vị của cùng một nguyên tố có số proton khác nhau. - 20Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về quy luật biến đổi trong bảng tuần hoàn.
aSố thứ tự nhóm A bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử.bTrong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới thì tính kim loại tăng dần.cTrong một chu kì, đi từ trái sang phải thì độ âm điện tăng dần.dTrong một chu kì, đi từ trái sang phải thì bán kính nguyên tử tăng dần. - 21Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về liên kết hoá học.
aLiên kết ion thường hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.bLiên kết cộng hoá trị không cực hình thành giữa hai nguyên tử của cùng một nguyên tố.cHợp chất ion thường có nhiệt độ nóng chảy cao.dLiên kết hydrogen là loại liên kết mạnh hơn liên kết cộng hoá trị. - 22Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về phản ứng oxi hoá – khử.
aChất khử là chất nhường electron.bQuá trình oxi hoá là quá trình nhường electron.cTrong một phản ứng, tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hoá nhận.dChất oxi hoá là chất có số oxi hoá tăng lên sau phản ứng. - 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểuMột nguyên tử có số hiệu nguyên tử và số khối thì có proton, nơtron và electron.
- 24Điền vào chỗ trống · Thông hiểuNguyên tố có cấu hình electron có lớp electron nên thuộc chu kì , và có electron ở lớp ngoài cùng nên thuộc nhóm IA.
- 25Điền vào chỗ trống · Thông hiểuLiên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu gọi là liên kết . Liên kết hình thành bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung gọi là liên kết .
- 26Điền vào chỗ trống · Thông hiểuSố oxi hoá của lưu huỳnh trong bằng . Trong phương trình đã cân bằng , hệ số của bằng .
- 27Điền vào chỗ trống · Thông hiểuPhản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy chuẩn mang dấu . Enthalpy tạo thành chuẩn của đơn chất ở dạng bền nhất được quy ước bằng .
- 28Điền vào chỗ trống · Thông hiểuChất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao sau phản ứng gọi là chất . Đập nhỏ chất rắn làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc nên tốc độ phản ứng .