Grade

Luyện tập Tin học — tổng hợp

Bài luyện tập Tin học gồm 12 câu, không giới hạn thời gian. Nội dung xoay quanh mạng & an toàn thông tin, tư duy máy tính, lập trình cơ bản. Chấm tự động ngay khi nộp, có lời giải từng câu.

Tin họcTHPTLuyện tập13 câuBùi Đức Anh
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    1 byte bằng bao nhiêu bit?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Số nhị phân 101121011_2 có giá trị thập phân là:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cấu trúc nào dùng để thực hiện lặp lại một khối lệnh khi điều kiện còn đúng?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong SQL, câu lệnh nào dùng để truy vấn dữ liệu từ bảng?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Giao thức nào bảo đảm dữ liệu truyền giữa trình duyệt và website được mã hoá?

  6. 6Một đáp án · Vận dụng

    Đoạn mã sau in ra kết quả gì?

    s = 0
    for i in range(1, 5):
        s = s + i
    print(s)
  7. 7Nhiều đáp án · Vận dụng

    Những hành vi nào sau đây giúp bảo vệ an toàn thông tin cá nhân? (Chọn tất cả đáp án đúng)

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. 8Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét các phát biểu về an toàn thông tin:

    a
    HTTPS mã hoá dữ liệu trên đường truyền giữa máy khách và máy chủ
    b
    Phishing là hình thức lừa người dùng tự cung cấp thông tin đăng nhập
    c
    Xác thực hai yếu tố làm giảm rủi ro khi mật khẩu bị lộ
    d
    Mạng Wi-Fi công cộng luôn an toàn để giao dịch ngân hàng
  9. 9Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng cao

    Xét các phát biểu về thuật toán sắp xếp và tìm kiếm:

    a
    Tìm kiếm nhị phân yêu cầu dãy đã được sắp xếp
    b
    Tìm kiếm nhị phân có độ phức tạp O(log⁡n)O(\log n)
    c
    Tìm kiếm tuần tự có độ phức tạp O(n)O(n)
    d
    Tìm kiếm nhị phân luôn nhanh hơn tìm kiếm tuần tự với mọi kích thước dữ liệu
  10. 10Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Trong hệ nhị phân, số thập phân 5 được biểu diễn là
    , còn số 8 được biểu diễn là
    .
  11. 11Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Địa chỉ IPv4 gồm
    octet, mỗi octet có giá trị từ 0 đến
    .
  12. 12Đúng/Sai · Nhận biết

    Mật khẩu mạnh nên kết hợp chữ hoa, chữ thường, số và kí tự đặc biệt.

  13. 13Nối cặp · Thông hiểu

    Nối mỗi câu lệnh SQL với chức năng của nó.

    Đang tải…
Tất cả đề thi & luyện tập