Grade

Toán 10 — Ôn tập chương IV. Vectơ (50 câu trắc nghiệm)

Đề gồm 50 câu trắc nghiệm về vectơ trong chương IV Toán 10, làm trong 90 phút, phù hợp cho học sinh ôn tập kiến thức vectơ ở mức thông hiểu và vận dụng. Hoàn thành đề giúp bạn kiểm tra và củng cố kỹ năng giải toán vectơ cơ bản và nâng cao.

ToánLớp 10Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho A(−3;2)A(-3;2) và B(5;−4)B(5;-4) . Tọa độ của AB→\overrightarrow{AB} là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Vectơ nào sau đây là vectơ đơn vị?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(2;m),v⃗=(3;−6).\vec{u} = (2;m), \vec{v} = (3;-6). Giá trị của mm để u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng hướng là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(m;5),v⃗=(2;−4).\vec{u}=(m;5),\vec{v}=(2;-4). Giá trị của mm để u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v} là

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(1;1),v⃗=(−1;1).\vec{u}=(1;1),\vec{v}=(-1;1). Góc giữa hai vectơ bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗=(−8;6)\vec{a} = (-8;6) . Vectơ đơn vị cùng hướng với a⃗\vec{a} là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho u⃗=(4;−3),v⃗=(−2;5).\vec{u} = (4;-3), \vec{v} = (-2;5). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} bằng

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ∣u⃗∣=6|\vec{u}| = 6 , ∣v⃗∣=9\left|\vec{v}\right|=9 và (u⃗,v⃗)=120∘(\vec{u}, \vec{v}) = 120^\circ . Khi đó u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} bằng

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Hằng đẳng thức nào sau đây đúng?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Biết u⃗2=20,v⃗2=13,u⃗⋅v⃗=−4.\vec{u}^2=20,\vec{v}^2=13,\vec{u}\cdot\vec{v}=-4. Giá trị của (u⃗+v⃗)2\left(\vec{u}+\vec{v}\right)^2 bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(1;2),v⃗=(4;−2).\vec{u}=(1;2), \vec{v}=(4;-2). Giá trị của cos⁡(u⃗,v⃗)\cos\left(\vec{u}, \vec{v}\right) bằng

  12. 12Một đáp án · Vận dụng

    Biết u⃗2=7,u⃗⋅v⃗=−3.\vec{u}^2=7, \vec{u}\cdot\vec{v}=-3. Giá trị của (2u⃗+v⃗)⋅u⃗(2\vec{u}+\vec{v})\cdot \vec{u} bằng

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(2;−1),v⃗=(−1;4).\vec{u} = (2;-1), \vec{v} = (-1;4). Tọa độ của 3u⃗−2v⃗3\vec{u} - 2\vec{v} là

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Trong hệ trục OxyOxy , vectơ a⃗=(−5;7)\vec{a} = (-5;7) được biểu diễn theo hai vectơ đơn vị i⃗,j⃗\vec{i},\vec{j} dưới dạng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗=(1;1),b⃗=(2;−1),u⃗=(7;1).\vec{a} = (1;1), \vec{b} = (2;-1), \vec{u} = (7;1). Biết u⃗=xa⃗+yb⃗.\vec{u} = x\vec{a} + y\vec{b}. Giá trị của x+yx+y bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong hệ trục OxyOxy . Nếu u⃗⋅i⃗=−4,u⃗⋅j⃗=6,\vec{u} \cdot \vec{i} = -4, \vec{u} \cdot \vec{j} = 6, thì tọa độ của u⃗\vec{u} là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn 2(a⃗−b⃗)−3(a⃗+2b⃗)2\left(\vec{a}-\vec{b}\right) - 3\left(\vec{a}+2\vec{b}\right) ta được

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} không cùng phương và xa⃗+yb⃗=2a⃗−5b⃗.x\vec{a} + y\vec{b} = 2\vec{a} - 5\vec{b}. Giá trị của x−yx-y bằng

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A(1;−2)A(1;-2) , B(11;8)B(11;8) . Điểm MM nằm trên đoạn AB‾\overline{AB} và thỏa mãn AM:MB=2:3.AM:MB=2:3. Tọa độ của MM là

  20. 20Một đáp án · Nhận biết

    Trung điểm của đoạn thẳng nối A(−6;4),B(8;−2)A\left(-6;4\right),B\left(8;-2\right) là

  21. 21Một đáp án · Nhận biết

    Trọng tâm của tam giác có ba đỉnh A(−1;5),B(8;−1),C(2;8)A(-1;5),B(8;-1),C(2;8) là

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba đỉnh liên tiếp của hình bình hành ABCDABCD với A(2;1),B(7;3),C(9;8).A(2;1),B(7;3),C(9;8). Tọa độ của DD là

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trong tam giác ABCABC , điểm MM thuộc đoạn BCBC và BM=2MC.BM=2MC. Khi đó

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD và OO là giao điểm hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây đúng?

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho A(0;0),B(6;0),C(2;4).A(0;0),B(6;0),C(2;4). Diện tích tam giác ABCABC bằng

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A(1;−1),B(4;5),E(t;9).A(1;-1), B(4;5), E(t;9). Giá trị của tt để ba điểm A,B,EA, B, E thẳng hàng là

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Một thuyền có vận tốc riêng đối với nước và vận tốc dòng nước như bảng sau.

    Đại lượngVectơ vận tốc
    Vận tốc riêng của thuyền (4;3)(4;3) km/h
    Vận tốc dòng nước (2;−1)(2;-1) km/h

    Tốc độ thực tế của thuyền đối với bờ bằng

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Một chất điểm chịu ba lực và ở trạng thái cân bằng. Hai lực đầu có tọa độ F⃗1=(5;−2)\vec{F}_1 = (5;-2) , F⃗2=(−1;7).\vec{F}_2 = (-1;7). Tọa độ của lực thứ ba F⃗3\vec{F}_3 là

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Một thiết bị chuyển động thẳng đều. Ban đầu thiết bị ở A(−2;5)A(-2;5) và có vectơ vận tốc v⃗=(4;−3)\vec{v}=(4;-3) đơn vị mỗi giờ. Sau 33 giờ, thiết bị ở điểm

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Một lực và một vectơ dịch chuyển trong mặt phẳng tọa độ được cho bởi F⃗=(8;6) N\vec{F} = (8;6)\ \text{N} , s⃗=(3;−2) m\vec{s} = (3;-2)\ \text{m} . Công của lực bằng

  31. 31Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗=(6;−8).\vec{u}=(6;-8).

    a

    ∣u⃗∣=10\left|\vec{u}\right|=10

    b

    110u⃗\frac{1}{10} \vec{u} là một vectơ đơn vị cùng hướng với u⃗\vec{u}

    c

    −110u⃗-\frac{1}{10}\vec{u} cùng hướng với u⃗\vec{u}

    d

    Vectơ đơn vị cùng hướng với u⃗\vec{u} có tọa độ (35;−45)\left(\frac{3}{5};-\frac{4}{5}\right)

  32. 32Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗=(2;−3),v⃗=(−4;6).\vec{u} = (2;-3), \vec{v} = (-4;6).

    a

    u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng hướng

    b

    u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng phương

    c

    Góc giữa u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} bằng 180∘180^\circ

    d

    u⃗⋅v⃗>0\vec{u} \cdot \vec{v} > 0

  33. 33Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗=(2;1),v⃗=(3;−4).\vec{u} = (2;1), \vec{v} = (3;-4).

    a

    u⃗⋅v⃗=2\vec{u} \cdot \vec{v} = 2

    b

    Góc giữa u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} là góc nhọn

    c

    (u⃗+v⃗)2=u⃗2+v⃗2\left(\vec{u}+\vec{v}\right)^2=\vec{u}^2+\vec{v}^2

    d

    u⃗2=5\vec{u}^2 = 5

  34. 34Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Với các vectơ u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} và số thực kk .

    a

    u⃗⋅v⃗=v⃗⋅u⃗\vec{u} \cdot \vec{v} = \vec{v} \cdot \vec{u}

    b

    (u⃗−v⃗)2=u⃗2−2u⃗⋅v⃗+v⃗2(\vec{u} - \vec{v})^2 = \vec{u}^2 - 2\vec{u} \cdot \vec{v} + \vec{v}^2

    c

    (2u⃗)⋅v⃗=4(u⃗⋅v⃗)(2\vec{u}) \cdot \vec{v} = 4(\vec{u} \cdot \vec{v})

    d

    Nếu u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} khác vectơ-không thì u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v} khi và chỉ khi u⃗⋅v⃗=0\vec{u} \cdot \vec{v} = 0

  35. 35Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho a⃗=(1;2),b⃗=(−2;1),u⃗=(5;0).\vec{a} = (1;2), \vec{b} = (-2;1), \vec{u} = (5;0).

    a

    Hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} không cùng phương

    b

    Nếu u⃗=xa⃗+yb⃗\vec{u} = x\vec{a} + y\vec{b} thì x=1x = 1 , y=−2y=-2

    c

    Với biểu diễn trên, x+y=−1x + y = -1

    d

    u⃗=2a⃗+b⃗\vec{u}=2\vec{a}+\vec{b}

  36. 36Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Trong hệ trục OxyOxy và vectơ u⃗\vec{u} thỏa u⃗⋅i⃗=3,u⃗⋅j⃗=−4.\vec{u} \cdot \vec{i} = 3, \vec{u} \cdot \vec{j} = -4.

    a

    Tọa độ của u⃗\vec{u} là (3;−4)(3;-4)

    b

    ∣u⃗∣=5\left| \vec{u} \right| = 5

    c

    u⃗=3i⃗−4j⃗\vec{u}=3\vec{i}-4\vec{j}

    d

    u⃗⋅(i⃗+j⃗)=7\vec{u} \cdot \left( \vec{i} + \vec{j} \right) = 7

  37. 37Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho A(0;0),B(12;6).A(0;0), B(12;6). Điểm MM nằm trên đoạn AB‾\overline{AB} và thỏa AM:MB=1:2.AM:MB=1:2.

    a

    M(4;2)M(4;2)

    b

    AM→=13AB→\overrightarrow{AM}=\frac{1}{3}\overrightarrow{AB}

    c

    MB→=23AB→\overrightarrow{MB}=\frac{2}{3}\overrightarrow{AB}

    d

    MM là trung điểm của AB‾\overline{AB}

  38. 38Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tam giác A(0;0),B(6;0),C(3;9)A(0;0), B(6;0), C(3;9) và trọng tâm GG . Gọi DD là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCDABCD .

    a

    G(3;3)G(3; 3)

    b

    AG→=13(AB→+AC→)\overrightarrow{AG}=\frac{1}{3}\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right)

    c

    GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

    d

    D(9;9)D(9;9)

  39. 39Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một vật bắt đầu tại P(−1;2)P(-1;2) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc v⃗=(3;4)\vec{v} = (3;4) đơn vị mỗi giờ trong 22 giờ.

    a

    Vị trí cuối của vật là (5;10)\left(5;10\right)

    b

    Vectơ độ dịch chuyển là (6;8)\left(6;8\right)

    c

    Độ dài vectơ độ dịch chuyển bằng 1010

    d

    Vị trí cuối của vật là (5;8)(5;8)

  40. 40Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hai lực F⃗1=(6;8),F⃗2=(−6;−8)\vec{F}_1 = (6; 8), \vec{F}_2 = (-6; -8) cùng tác dụng lên một chất điểm. Đồng thời xét vectơ dịch chuyển s⃗=(3;4).\vec{s} = (3;4).

    a

    F⃗1+F⃗2=0⃗\vec{F}_1+\vec{F}_2=\vec{0}

    b

    ∣F⃗1∣=∣F⃗2∣=10\left| \vec{F}_1 \right| = \left| \vec{F}_2 \right| = 10

    c

    Công của lực F⃗1\vec{F}_1 đối với độ dịch chuyển S⃗\vec{S} bằng 5050

    d

    F⃗1⊥F⃗2\vec{F}_1\perp\vec{F}_2

  41. 41Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho u⃗=(5;−12)\vec{u} = (5; -12) . Tính ∣u⃗∣\left|\vec{u}\right| .
    Đáp án:
  42. 42Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho u⃗=(m;4),v⃗=(3;−6).\vec{u} = (m; 4), \vec{v} = (3; -6). Tìm mm để u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v} .
    Đáp án:
  43. 43Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho u⃗=(7;−2),v⃗=(3;5).\vec{u}=(7;-2),\vec{v}=(3;5). Tính u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} .
    Đáp án:
  44. 44Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho u⃗=(1;0),v⃗=(−1;3).\vec{u}=(1;0),\vec{v}=(-1;\sqrt{3}). Tính số đo góc giữa u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} theo đơn vị độ.
    Đáp án:
  45. 45Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho a⃗,b⃗\vec{a},\vec{b} không cùng phương và 2a⃗−3b⃗=xa⃗+yb⃗.2\vec{a} - 3\vec{b} = x\vec{a} + y\vec{b}. Tính x+yx+y .
    Đáp án:
  46. 46Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Trong cơ sở trực chuẩn i⃗,j⃗\vec{i},\vec{j} , vectơ u⃗\vec{u} thỏa u⃗⋅i⃗=7,u⃗⋅j⃗=−5.\vec{u} \cdot \vec{i} = 7, \vec{u} \cdot \vec{j} = -5. Nếu u⃗=(x;y)\vec{u} = (x; y) , tính x+yx+y .
    Đáp án:
  47. 47Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho A(2;1),B(14;10).A \left( 2; 1 \right), B \left( 14; 10 \right). Điểm MM nằm trên đoạn AB‾\overline{AB} và thỏa AM:MB=1:2AM : MB = 1 : 2 . Nếu M(x;y)M(x;y) , tính x+yx+y .
    Đáp án:
  48. 48Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tam giác có ba đỉnh A(−2;4),B(7;1),C(4;10).A(-2; 4), B(7; 1), C(4; 10). Trọng tâm là G(x;y)G(x;y) . Tính x+yx+y .
    Đáp án:
  49. 49Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một thuyền có vectơ vận tốc riêng đối với nước là (5;0)(5;0) km/h và dòng nước có vectơ vận tốc (0;12)\left(0;12\right) km/h. Tính tốc độ thực tế của thuyền đối với bờ.
    Đáp án:
  50. 50Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một lực có vectơ F⃗=(9;4) N\vec{F}=(9;4)\ \text{N} và vectơ dịch chuyển s⃗=(2;−3) m.\vec{s} = (2; -3)\ \text{m}. Tính công của lực theo jun.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập