Grade

Toán 9 — Đề tham khảo biên soạn theo cấu trúc tuyển sinh vào lớp 10

Đề gồm 16 câu toán lớp 9, tập trung vào phương trình bậc hai, căn bậc hai và ba, thống kê xác suất, làm trong 120 phút. Phù hợp cho học sinh ôn luyện kiến thức cơ bản và nâng cao chuẩn bị thi vào lớp 10, làm xong có thể đánh giá khả năng vận dụng và hiểu bài.

ToánLớp 9Thường xuyên16 câu120 phútNguyễn Thanh Tùng
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Tổng hai nghiệm của phương trình x2−5x+6=0x^2-5x+6=0 là:

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3 là:

  3. 3Một đáp án · Vận dụng

    Điểm kiểm tra của 5 học sinh: 6; 7; 8; 8; 9. Số trung bình bằng:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Căn bậc hai số học của 1616 là số nào?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức x−3\sqrt{x-3} xác định khi nào?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn 45\sqrt{45} ta được kết quả nào?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x−y=32x-y=3?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của hệ phương trình {x+y=5x−y=1\begin{cases}x+y=5\\ x-y=1\end{cases} là cặp số nào?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Biệt thức Δ\Delta của phương trình x2−4x+3=0x^2-4x+3=0 bằng bao nhiêu?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của phương trình x2−4x+3=0x^2-4x+3=0 là tập nào?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình x2−2x+5=0x^2-2x+5=0 có bao nhiêu nghiệm thực?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Tập nghiệm của bất phương trình 2x−6>02x-6>0 là tập nào?

  13. 13Tự luận · Vận dụng

    Cho biểu thức P=xx−1−2x+1−2x−1P=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{2}{\sqrt{x}+1}-\dfrac{2}{x-1} với x≥0x\ge 0 và x≠1x\ne 1.

    a) Rút gọn biểu thức PP.
    b) Tính giá trị của PP khi x=4x=4.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 55 m và diện tích bằng 150150 m².

    Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn. Trình bày đầy đủ: gọi ẩn kèm điều kiện, lập phương trình, giải và kết luận.

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng cao

    Cho phương trình x2−2(m+1)x+m2+3=0x^2-2(m+1)x+m^2+3=0 với mm là tham số.

    a) Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1x_1, x2x_2.
    b) Với điều kiện tìm được ở câu a), tìm mm để x12+x22=20x_1^2+x_2^2=20.

    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng cao

    Cho đường tròn (O)(O) đường kính ABAB. Lấy điểm CC thuộc đường tròn (CC khác AA và BB). Kẻ CHCH vuông góc với ABAB tại HH.

    a) Chứng minh tam giác ABCABC vuông tại CC.
    b) Chứng minh CH2=AH⋅HBCH^2=AH\cdot HB.
    c) Biết AH=4AH=4 cm và HB=9HB=9 cm, tính độ dài CHCH và bán kính của đường tròn (O)(O).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập