Grade

Toán — Đề minh hoạ 2017 — lần 2

Đề gồm 50 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, tập trung vào các kiến thức luyện thi THPT Quốc gia với mức độ thông hiểu. Thí sinh có 90 phút làm bài, phù hợp cho ôn luyện tổng quát và kiểm tra khả năng giải toán đại số, hàm số.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+1y = \frac{2x+1}{x+1}?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị của hàm số y=x4−2x2+2y = x^4 - 2x^2 + 2 và đồ thị của hàm số y=−x2+4y = -x^2 + 4 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [−2;2][-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x)f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=x3−2x2+x+1y = x^3 - 2x^2 + x + 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R∖{0}\mathbb{R} \setminus \{0\}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau.

    xx−∞-\infty0011+∞+\infty
    y′y'−-++00−-
    yy+∞+\infty−1-122−∞-\infty

    Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực mm sao cho phương trình f(x)=mf(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt.

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=x2+3x+1y = \frac{x^2 + 3}{x + 1}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Một vật chuyển động theo quy luật s=−12t3+9t2s = -\frac{1}{2}t^3 + 9t^2, với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và ss (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−1−x2+x+3x2−5x+6y = \frac{2x-1-\sqrt{x^2+x+3}}{x^2-5x+6}

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực mm để hàm số y=ln⁡(x2+1)−mx+1y = \ln(x^2 + 1) - mx + 1 đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)(-\infty; +\infty).

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Biết M(0;2),N(2;−2)M(0;2), N(2;-2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d. Tính giá trị của hàm số tại x=−2x = -2.

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Với các số thực dương a,ba, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm nghiệm của phương trình 3x−1=273^{x-1} = 27.

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Số lượng của loại vi khuẩn AA trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t)=s(0)⋅2ts(t) = s(0) \cdot 2^t, trong đó s(0)s(0) là số lượng vi khuẩn AA lúc ban đầu, s(t)s(t) là số lượng vi khuẩn AA có sau tt phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn AA là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn AA là 10 triệu con?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu thức P=x4⋅x23⋅x3P = \sqrt[4]{x} \cdot \sqrt[3]{x^2} \cdot \sqrt{x^3}, với x>0x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Với các số thực dương a,ba, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình log⁡12(x+1)<log⁡12(2x−1)\log_{\frac{1}{2}}(x+1) < \log_{\frac{1}{2}}(2x-1).

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Tính đạo hàm của hàm số y=ln⁡(1+x+1)y = \ln \left( 1 + \sqrt{x+1} \right).

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba số thực dương a,b,ca, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số y=axy = a^x, y=bxy = b^x, y=cxy = c^x được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực mm để phương trình 6x+(3−m)2x−m=06^x + (3 - m)2^x - m = 0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1)(0; 1).

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Xét các số thực a,ba, b thỏa mãn a>b>1a > b > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin⁡P_{\min} của biểu thức P=log⁡b2(a2)+3log⁡b(ab)P = \log^2_b(a^2) + 3\log_b\left(\frac{a}{b}\right).

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡2xf(x) = \cos 2x.

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2][1;2], f(1)=1f(1) = 1 và f(2)=2f(2) = 2. Tính I=∫12f′(x) dxI = \int\limits_1^2 f'(x)\,dx.

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=1x−1f(x) = \frac{1}{x-1} và F(2)=1F(2) = 1. Tính F(3)F(3).

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ∫01f(x)dx=16\int_0^1 f(x)dx = 16. Tính tích phân I=∫01f(2x)dxI = \int_0^1 f(2x)dx.

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Biết I=∫35dxx2+x=aln⁡2+bln⁡3+cln⁡5I = \int_3^5 \frac{dx}{x^2 + x} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5, với a,b,ca, b, c là các số nguyên. Tính S=a+b+cS = a + b + c.

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thang cong (H)(H) giới hạn bởi các đường y=exy = e^x, y=0y = 0, x=0x = 0, x=ln⁡4x = \ln 4. Đường thẳng x=kx = k (0<k<ln⁡40 < k < \ln 4) chia (H)(H) thành hai phần có diện tích là S1S_1 và S2S_2 như hình vẽ bên. Tìm kk để S1=2S2S_1 = 2S_2.

    Bấm vào hình để phóng to
  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Ông An có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng 10m. Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/1m21m^2. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).

    Bấm vào hình để phóng to
  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm MM trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức zz. Tìm phần thực và phần ảo của số phức zz.

    Bấm vào hình để phóng to
  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm số phức liên hợp của số phức z=i(3i+1)z = i(3i + 1).

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Tính môđun của số phức zz thỏa mãn z(2−i)+13i=1z(2-i) + 13i = 1.

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Kí hiệu z0z_0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2−16z+17=04z^2 - 16z + 17 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w=iz0w = iz_0?

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=a+biz = a + bi (a,b∈Ra, b \in \mathbb{R}) thỏa mãn (1+i)z+2z‾=3+2i(1 + i)z + 2\overline{z} = 3 + 2i. Tính P=a+bP = a + b.

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Xét số phức zz thỏa mãn (1+2i)∣z∣=10z−2+i(1+2i)|z| = \frac{\sqrt{10}}{z} - 2 + i. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a và thể tích bằng a3a^3. Tính chiều cao hh của hình chóp đã cho.

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ diện ABCDABCD có thể tích bằng 1212 và GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Tính thể tích VV của khối chóp A.GBCA.GBC.

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, cạnh AC=22AC = 2\sqrt{2}. Biết AC′AC' tạo với mặt phẳng (ABC)(ABC) một góc 60∘60^\circ và AC′=4AC' = 4. Tính thể tích VV của khối đa diện ABCB′C′ABCB'C'.

  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối (N)(N) có bán kính đáy bằng 33 và diện tích xung quanh bằng 15π15\pi. Tính thể tích VV của khối nón (N)(N)

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng aa và chiều cao bằng hh. Tính thể tích VV của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=aAB = a, AD=2aAD = 2a và AA′=2aAA' = 2a. Tính bán kính RR của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB′C′ABB'C'.

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai hình vuông có cùng cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh XX của một hình vuông là tâm của hình vuông còn lại (như hình vẽ). Tính thể tích VV của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên xung quanh trục XYXY.

    Bấm vào hình để phóng to
  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;−2;3)A(3; -2; 3) và B(−1;2;5)B(-1; 2; 5). Tìm tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB.

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{y=2+3tz=5−t (t∈R)d: \begin{cases} y = 2 + 3t \\ z = 5 - t \end{cases} \ (t \in \mathbb{R}). Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của dd?

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho 3 điểm A(1;0;0)A(1;0;0); B(0;−2;0)B(0;-2;0); C(0;0;3)C(0;0;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)?

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I(1;2;−1)I(1;2;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):x−2y−2z−8=0(P): x-2y-2z-8=0?

  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−3=z−5−1d: \dfrac{x+1}{1} = \dfrac{y}{-3} = \dfrac{z-5}{-1} và mặt phẳng (P):3x−3y+2z+6=0(P): 3x - 3y + 2z + 6 = 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(−2;3;1)A(-2;3;1) và B(5;6;2)B(5;6;2). Đường thẳng ABAB cắt mặt phẳng (Oxz)(Oxz) tại điểm MM. Tính tỉ số AMBM\dfrac{AM}{BM}.

  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, viết phương trình mặt phẳng (P)(P) song song và cách đều hai đường thẳng d1:x−2−1=y1=z1d_1: \dfrac{x-2}{-1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{z}{1} và d2:x2=y−1−1=z−2−1d_2: \dfrac{x}{2} = \dfrac{y-1}{-1} = \dfrac{z-2}{-1}.

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, xét các điểm A(0;0;1)A(0;0;1), B(m;0;0)B(m;0;0), C(0;n;0)C(0;n;0), D(1;1;1)D(1;1;1) với m>0m > 0, n>0n > 0 và m+n=1m+n=1. Biết rằng khi m,nm, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)(ABC) và đi qua DD. Tính bán kính RR của mặt cầu đó?

Tất cả đề thi & luyện tập