Grade

Toán — đề thi thử chuẩn cấu trúc số 03 (tốt nghiệp THPT 2025)

Đề thi gồm 22 câu trắc nghiệm và tự luận về các chủ đề Toán lớp 12, phù hợp ôn luyện thi tốt nghiệp THPT 2025. Thời gian làm bài 90 phút, giúp bạn kiểm tra kiến thức và nâng cao kỹ năng giải bài tập vận dụng cao.

ToánLớp 12Luyện tập20 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=ex+2f(x) = e^x + 2. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=ax=a, x=bx=b là

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

    Thời gian (phút)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)
    Số học sinh31215242

    Tổng số học sinh là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu (S)(S) tâm A(2;1;0)A(2;1;0), đi qua điểm B(0;1;2)B(0;1;2)?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình log⁡5(x−2)≤1\log_5(x-2) \le 1 là

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (Q):2x−y+4z−5=0(Q):2x-y+4z-5=0 có vectơ pháp tuyến là

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO, SA=SCSA = SC, SB=SDSB = SD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình log⁡5(3x)=2\log_5(3x) = 2 là:

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=−3u_1 = -3, u6=27u_6 = 27. Tính công sai dd.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Đặt AB→=a⃗\overrightarrow{AB} = \vec{a}, AD→=b⃗\overrightarrow{AD} = \vec{b}, AA′→=c⃗\overrightarrow{AA'} = \vec{c}. Phân tích vectơ AC′→\overrightarrow{AC'} theo a⃗,b⃗,c⃗\vec{a}, \vec{b}, \vec{c}?

  11. 11Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hàm số f(x)=2sin⁡x−xf(x) = 2\sin x - x.

    a

    f(0)=0;f(π2)=2−π2f(0) = 0; f\left(\frac{\pi}{2}\right) = 2 - \frac{\pi}{2}.

    b

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=−2cos⁡x−1f'(x) = -2\cos x - 1.

    c

    Nghiệm của phương trình f′(x)=0f'(x) = 0 trên đoạn [0;π2]\left[0; \frac{\pi}{2}\right] là π3\frac{\pi}{3}.

    d

    Giá trị lớn nhất của f(x)f(x) trên đoạn [0;π2]\left[0; \frac{\pi}{2}\right] là 3−π3\sqrt{3} - \frac{\pi}{3}.

  12. 12Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô tô khi dừng đèn đỏ phải cách nhau tối thiểu 5m5m. Một ô tô AA đang chạy với vận tốc 16 m/s16\ m/s thì gặp ô tô BB đang dừng đèn đỏ nên ô tô AA hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với vận tốc được biểu thị bởi công thức vA(t)=16−4tv_A(t) = 16 - 4t (đơn vị tính bằng m/sm/s, thời gian tt tính bằng giây).

    a

    Thời điểm xe ô tô AA dừng lại là 4s4s.

    b

    Quãng đường S(t)S(t) (đơn vị: mét) mà ô tô AA đi được trong thời gian tt giây (0≤t≤40 \le t \le 4) kể từ khi hãm phanh được tính theo công thức S(t)=∫0tv(t)dtS(t) = \int_0^t v(t)dt.

    c

    Từ khi bắt đầu hãm phanh đến khi dừng lại xe ô tô AA đi được quãng đường 32m32m.

    d

    Khoảng cách an toàn tối thiểu giữa xe ô tô AA và ô tô BB là 37m37m.

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Lớp 12A có 30 học sinh, trong đó có 17 bạn nữ còn lại là nam. Có 3 bạn tên Hiền, trong đó có 1 bạn nữ và 2 bạn nam. Thầy giáo gọi ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng.

    a

    Xác suất để có tên Hiền là 110\frac{1}{10}.

    b

    Xác suất để có tên Hiền, nhưng với điều kiện bạn đó nữ là 317\frac{3}{17}.

    c

    Xác suất để có tên Hiền, nhưng với điều kiện bạn đó nam là 213\frac{2}{13}.

    d

    Nếu thầy giáo gọi 1 bạn có tên là Hiền lên bảng thì xác suất để bạn đó là bạn nữ là 317\frac{3}{17}.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một máy bay di chuyển từ sân bay A với tọa độ A(0;0;0) đến sân bay B tại tọa độ B(760;120;10) (đơn vị tính là km). Trên hành trình, máy bay sẽ đi qua vùng kiểm soát không lưu trung gian có bán kính 100 km, với tâm trạm kiểm soát đặt tại tọa độ O(380;60;0). Máy bay bay với vận tốc không đổi, hoàn thành quãng đường trong 1 giờ 25 phút (85 phút).

    a

    Phương trình tham số của đường bay từ A đến B được cho bởi:

    {x=760ty=120t, t∈[0;1,42]z=10t\begin{cases} x = 760t \\ y = 120t, \ t \in [0;1{,}42] \\ z = 10t \end{cases}

    (Tham số t biểu diễn thời gian bay được tính theo giờ)

    b

    Máy bay đi vào phạm vi kiểm soát không lưu (bán kính 100 km, tâm tại O(380;60;0) tại thời điểm t=0.5t = 0.5.

    c

    Quãng đường từ A đến B theo đường bay là 766 km.

    d

    Nếu máy bay bay trong vùng kiểm soát trong 15 phút (0.25 giờ), nó sẽ bay đúng 1/6 quãng đường từ lúc vào đến khi ra khỏi vùng này.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có AB=5,AC=6,A^=600AB=5, AC=6, \widehat{A}=60^0. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′AA' và BCBC (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Công ty giao hàng nhanh có 4 kho hàng A,B,CA, B, C và DD. Quản lý muốn lên kế hoạch cho xe giao hàng đi qua tất cả các kho hàng để lấy hàng và quay lại kho hàng ban đầu, với điều kiện là mỗi kho hàng chỉ ghé qua một lần. Khoảng cách giữa các kho hàng (km) được mô tả trong hình bên. Quãng đường ngắn nhất để xe giao hàng hoàn thành việc lấy hàng ở các kho và quay trở lại kho hàng ban đầu là bao nhiêu?
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Hệ thống định vị toàn cầu GPSGPS là một hệ thống cho phép xác định vị trí của một vật thể trong không gian. Trong cùng một thời điểm, vị trí của một điểm MM trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước nhờ các bộ thu phát tín hiệu đặt trên các vệ tinh. Giả sử trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, có bốn vệ tinh lần lượt đặt tại các điểm A(3;1;0)A(3; 1; 0), B(3;6;6)B(3; 6; 6), C(4;6;2)C(4; 6; 2), D(6;2;14)D(6; 2; 14); vị trí M(a;b;c)M(a; b; c) thỏa mãn MA=3MA = 3, MB=6MB = 6, MC=5MC = 5, MD=13MD = 13.
    Khoảng cách từ điểm MM đến điểm OO bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Một kiến trúc sư thiết kế một khu sinh hoạt cộng đồng có dạng hình vuông với mỗi cạnh dài 120 m. Phần sân chơi nằm ở giữa, và phần còn lại để trồng cây xanh. Các đường biên của khu vực trồng cây xanh là các đoạn parabol, với đỉnh của parabol nằm cách trung điểm của mỗi cạnh hình vuông 25 m. Tính diện tích phần trồng cây xanh.
    Đáp án:
  19. 19Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được xác định bởi công thức G(x)=0,024x2(30−x)G(x) = 0{,}024x^2(30-x), trong đó xx là liều lượng thuốc tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp (x được tính bằng mg). Tìm lượng thuốc để tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp để huyết áp giảm nhiều nhất.
    Đáp án:
  20. 20Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Có hai hộp đựng bi: hộp I có 6 viên bi vàng và 4 viên bi đỏ; hộp II có 7 viên bi vàng và 3 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp I và chuyển nó sang hộp II. Sau đó, chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp II. Tính xác suất để viên bi được chọn từ hộp II là viên bi đã được chuyển từ hộp I, biết rằng viên bi đó là viên bi vàng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập