Grade

Toán — THPT Quốc gia 2019 (mã đề 102)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, làm trong 90 phút, phù hợp cho học sinh ôn luyện thi THPT Quốc gia ở mức độ thông hiểu. Hoàn thành đề giúp bạn kiểm tra kiến thức và làm quen với dạng câu hỏi phổ biến trong kỳ thi.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+6f(x) = 2x + 6 là

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+3z+1=0(P): 2x - y + 3z + 1 = 0. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của (P)(P)?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Thể tích của khối nón có chiều cao hh và bán kính đáy rr là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Số phức liên hợp của số phức 5−3i5 - 3i là

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Với aa là số thực dương tùy ý, log⁡5a3\log_5 a^3 bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;−1;1)M(3; -1; 1) trên trục OzOz có tọa độ là

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Biết tích phân ∫01f(x) dx=3\int_0^1 f(x)\,dx = 3 và ∫01g(x) dx=−4\int_0^1 g(x)\,dx = -4. Khi đó ∫01[f(x)+g(x)] dx\int_0^1 [f(x) + g(x)]\,dx bằng

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd: x−12=y−3−5=z+23\frac{x-1}{2} = \frac{y-3}{-5} = \frac{z+2}{3}. Véc-tơ nào dưới đây là véc-tơ chỉ phương của đường thẳng dd

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên

    Bấm vào hình để phóng to
  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2 và u2=8u_2 = 8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy BB và chiều cao hh là

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình 32x+1=273^{2x+1} = 27 là

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\infty−2-20022+∞+\infty
    y′y'00++00−-00++
    yy+∞+\infty113311+∞+\infty

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

    Bấm vào hình để phóng to
  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\infty13+∞+\infty
    y′y'−-0++0−-
    yy+∞+\infty−2-22−∞-\infty

    Hàm số đạt cực đại tại

    Bấm vào hình để phóng to
  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình log⁡2(x+1)=1+log⁡2(x−1)\log_2(x+1) = 1 + \log_2(x-1) là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2f(x) = x^3 - 3x + 2 trên đoạn [−3;3][-3; 3] bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1,4m. Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−2)2,∀x∈Rf'(x) = x(x-2)^2, \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Kí hiệu z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−6z+14=0z^2 - 6z + 14 = 0. Giá trị của z12+z22z_1^2 + z_2^2 bằng

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa và AA′=2aAA' = 2a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+2y−7=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 2y - 7 = 0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−2-20022+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-00++
    f(x)f(x)+∞+\infty−1-122−1-1+∞+\infty

    Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−5=03f(x) - 5 = 0 là

    Bấm vào hình để phóng to
  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty0011+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-−-00++
    f(x)f(x)0022−2-2+∞+\infty

    Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

    Bấm vào hình để phóng to
  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho aa và bb là hai số thực dương thỏa mãn a3b2=32a^3b^2=32. Giá trị của 3log⁡2a+2log⁡2b3\log_2 a + 2\log_2 b bằng

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số y=3x2−3xy = 3^{x^2 - 3x} có đạo hàm là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−1;2;0)A(-1;2;0) và B(3;0;2)B(3;0;2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số phức z1=−2+iz_1 = -2 + i và z2=1+iz_2 = 1 + i. Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm biểu diễn số phức 2z1+z22z_1 + z_2 có tọa độ là

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x), y=0y = 0, x=−1x = -1 và x=5x = 5 (như hình vẽ sau). Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SA=2aSA = 2a, tam giác ABCABC vuông tại BB, AB=aAB = a và BC=3aBC = \sqrt{3}a (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức zz thỏa mãn 3(z‾−i)−(2+3i)z=7−16i3(\overline{z} - i) - (2 + 3i)z = 7 - 16i. Mô-đun của zz bằng

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(1;0;2)A(1;0;2), B(1;2;1)B(1;2;1), C(3;2;0)C(3;2;0) và D(1;1;3)D(1;1;3). Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với mặt phẳng (BCD)(BCD) có phương trình là

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x). Biết f(0)=4f(0) = 4 và f′(x)=2cos⁡2x+3f'(x) = 2\cos^2 x + 3, ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}, khi đó ∫0πf(x) dx\int_0^\pi f(x)\,dx bằng?

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x−1(x−1)2f(x) = \frac{3x-1}{(x-1)^2} trên khoảng (1;+∞)(1; +\infty) là

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có bảng dấu f′(x)f'(x) như sau

    xx−∞-\infty−3-3−1-111+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-00++

    Hàm số y=f(5−2x)y = f(5 - 2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình trụ có chiều cao bằng 424\sqrt{2}. Cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2\sqrt{2}, thiết diện thu được có diện tích bằng 1616. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phương trình log⁡3x2−log⁡3(6x−1)=−log⁡3m\log_3 x^2 - \log_3 (6x-1) = -\log_3 m (mm là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình đã cho có nghiệm?

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x), hàm số y=f′(x)y = f'(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ. Bất phương trình f(x)>x+mf(x) > x + m (mm là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x∈(0;2)x \in (0;2) khi và chỉ khi

    Bấm vào hình để phóng to
  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình ∣f(x3−3x)∣=12\left| f(x^3 - 3x) \right| = \frac{1}{2} là

    Bấm vào hình để phóng to
  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết f(5)=1f(5) = 1 và ∫01xf(5x) dx=1\int_0^1 x f(5x) \, dx = 1, khi đó ∫01x2f′(x) dx\int_0^1 x^2 f'(x) \, dx bằng

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường thẳng y=34xy = \frac{3}{4}x và parabol y=12x2+ay = \frac{1}{2}x^2 + a, (aa là tham số thực dương). Gọi S1,S2S_1, S_2 lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi S1=S2S_1 = S_2 thì aa thuộc khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Xét số phức zz thỏa mãn ∣z∣=2|z| = \sqrt{2}. Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức w=3+iz1+zw = \frac{3 + i z}{1 + z} là một đường tròn có bán kính bằng

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(0;4;−3)A(0; 4; -3). Xét đường thẳng dd thay đổi, song song với trục OzOz và cách trục OzOz một khoảng bằng 3. Khi khoảng cách từ AA đến dd lớn nhất, dd đi qua điểm nào dưới đây?

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z−2)2=3(S): x^2 + y^2 + (z - \sqrt{2})^2 = 3. Có tất cả bao nhiêu điểm A(a;b;c)A(a; b; c) (a,b,ca, b, c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của (S)(S) đi qua AA và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?

  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phương trình (2log⁡22x−3log⁡2x−2)3x−m=0\left(2\log_2^2 x - 3\log_2 x - 2\right)\sqrt{3^x - m} = 0 (mm là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của mm để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x), bảng biến thiên của hàm số f′(x)f'(x) như hình vẽ bên dưới

    xx−∞-\infty−1-10011+∞+\infty
    f′(x)f'(x)+∞+\infty−3-322−1-1+∞+\infty

    Số điểm cực trị của hàm số y=f(x2+2x)y = f(x^2 + 2x) là

    Bấm vào hình để phóng to
  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có chiều cao bằng 88 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 44. Gọi M,NM, N và PP lần lượt là tâm các mặt bên ABB′A′ABB'A', ACC′A′ACC'A' và BCC′B′BCC'B'. Thể tích VV của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,M,N,PA, B, C, M, N, P bằng

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai hàm số y=xx+1+x+1x+2+x+2x+3+x+3x+4y = \frac{x}{x+1} + \frac{x+1}{x+2} + \frac{x+2}{x+3} + \frac{x+3}{x+4} và y=∣x+1∣−x+my = |x+1| - x + m (mm là tham số thực) có đồ thị lần lượt là (C1)(C_1) và (C2)(C_2). Tập hợp tất cả các giá trị của mm để (C1)(C_1) và (C2)(C_2) cắt nhau tại đúng 4 điểm phân biệt là

Tất cả đề thi & luyện tập