Grade

Toán — THPT Quốc gia 2022 (mã đề 103)

Đề thi gồm 49 câu trắc nghiệm Toán dành cho học sinh lớp 12 ôn thi THPT Quốc gia, làm trong 90 phút. Sau khi hoàn thành, bạn sẽ kiểm tra được kiến thức về hàm số, tích phân, số phức và các chủ đề Toán phổ biến, phù hợp với giai đoạn luyện thi THPT Quốc gia.

ToánLớp 12Luyện tập49 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\infty−1-111+∞+\infty
    y′y'-0+0-
    yy+∞+\infty−2-222−∞-\infty
    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫06f(x)dx=6\int_0^6 f(x)dx = 6 thì ∫06[13f(x)+2]dx\int_0^6 \left[ \frac{1}{3}f(x) + 2 \right] dx bằng

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Phần ảo của số phức z=(2−i)(1+i)z = (2 - i)(1 + i) bằng

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào dưới đây đúng?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a=355a = 3\sqrt[5]{5}, b=32b = 3^2 và c=366c = 3\sqrt[6]{6} mệnh đề nào dưới đây đúng?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫−12f(x)dx=2\int_{-1}^2 f(x)dx = 2 và ∫20f(x)dx=−5\int_2^0 f(x)dx = -5 thì ∫−10f(x)dx\int_{-1}^0 f(x)dx bằng

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\infty02+∞+\infty
    y′y'0++0−-
    −-
    yy+∞+\infty−1-133
    −∞-\infty

    Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y=1y = 1 là

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối nón có diện tích đáy bằng 3a23a^2 và chiều cao 2a2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Số nghiệm thực của phương trình 2x2+1=42^{x^2+1} = 4 là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Với aa là số thực dương tùy ý, log⁡(100a)\log(100a) bằng

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp S.ABCS.ABC có chiều cao bằng 55, đáy ABCABC có diện tích bằng 66. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số F(x)=cot⁡xF(x) = \cot x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng (0;π2)\left(0; \frac{\pi}{2}\right)

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ

    Bấm vào hình để phóng to
  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Số phức nào dưới đây có phần ảo bằng phần ảo của số phức w=1−4iw = 1 - 4i?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và công bội q=2q = 2. Số hạng tổng quát unu_n (n≥2n \geq 2) bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=4(S): (x-2)^2 + (y+1)^2 + (z-3)^2 = 4. Tâm của (S)(S) có tọa độ là

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là V1,V2V_1, V_2. Tỉ số V1V2\frac{V_1}{V_2} bằng

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−21=y−1−2=z+13d: \dfrac{x-2}{1} = \dfrac{y-1}{-2} = \dfrac{z+1}{3}. Điểm nào dưới đây thuộc dd?

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho điểm MM nằm ngoài mặt cầu S(O;R)S(O; R). Khẳng định nào dưới đây đúng?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2+7iz = 2 + 7i có tọa độ là

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình log⁡12(2x−1)=0\log_{\frac{1}{2}}(2x-1)=0 là

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=log⁡2(x−1)y = \log_2(x-1) là

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\infty−2-2+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-
    f(x)f(x)−1-1−∞-\infty+∞+\infty−1-1

    Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình:

    Bấm vào hình để phóng to
  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz. Cho hai vectơ u⃗=(1;−4;0)\vec{u} = (1; -4; 0) và v⃗=(−1;−2;1)\vec{v} = (-1; -2; 1). Vectơ u⃗+3v⃗\vec{u} + 3\vec{v} có tọa độ là

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\infty−1-10011+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-00++
    f(x)f(x)+∞+\infty003300+∞+\infty

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf(x) = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2;5][-2;5] của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?

    Bấm vào hình để phóng to
  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi z1z_1 và z2z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+5=0z^2 - 2z + 5 = 0. Khi đó z12+z22z_1^2 + z_2^2 bằng

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình bên). Giá trị sin của góc giữa đường thẳng AC′AC' và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu tâm AA và tiếp xúc với mặt phẳng x−2y+2x+3=0x-2y+2x+3=0 là

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và a≠1a \neq 1, log⁡a1b3\log_a \frac{1}{b^3} bằng

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 33 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (ACC′A′)(ACC'A') bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x+1f'(x) = x + 1 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;−2;1)M(2; -2; 1) và mặt phẳng (P):2x−3y−z+1=0(P): 2x - 3y - z + 1 = 0. Đường thẳng đi qua MM và vuông góc với (P)(P) có phương trình là

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn [30;50][30;50]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Biết F(x);G(x)F(x); G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R} và

    ∫04f(x)dx=F(4)−G(0)+a(a>0)\int_0^4 f(x)dx = F(4) - G(0) + a \quad (a > 0)

    Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=F(x);y=G(x);x=0;x=4y = F(x); y = G(x); x = 0; x = 4. Khi S=8S = 8 thì aa bằng

  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=ax4+2(a+4)x2−1f(x) = a x^4 + 2(a+4)x^2 - 1 với aa là tham số thực. Nếu max⁡[0;2]f(x)=f(1)\max\limits_{[0;2]} f(x) = f(1) thì min⁡[0;2]f(x)\min\limits_{[0;2]} f(x) bằng

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số nguyên dương aa sao cho ứng với mỗi aa có đúng hai số nguyên bb thỏa mãn (4b−1)(a⋅3b−10)<0(4^b - 1)(a \cdot 3^b - 10) < 0?

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120o120^\text{o} và chiều cao bằng 33. Gọi (S)(S) là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của (S)(S) bằng

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x). Biết rằng hàm số g(x)=ln⁡f(x)g(x) = \ln f(x) có bảng biến thiên

    x−∞x1x2x3+∞y+∞ln⁡30ln⁡35ln⁡3+∞\begin{array}{c|cccccc} x & -\infty & x_1 & & x_2 & & x_3 & +\infty \\ \hline y & +\infty & & \ln 30 & & \ln 35 & & \ln 3 & +\infty \end{array}

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f′(x)y = f'(x) và y=g′(x)y = g'(x) thuộc khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Xét tất cả số thực x,yx, y sao cho 275−y2≥a6x−log⁡3a327^{5-y^2} \geq a^{6x - \log_3 a^3} với mọi số thực dương aa. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2−4x+8yP = x^2 + y^2 - 4x + 8y bằng

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các số phức z1,z2,z3z_1, z_2, z_3 thỏa mãn 2∣z1∣=2∣z2∣=∣z3∣=22|z_1| = 2|z_2| = |z_3| = 2 và (z1+z2)z3=3z1z2(z_1 + z_2)z_3 = 3z_1z_2. Gọi A,B,CA, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của z1,z2,z3z_1, z_2, z_3 trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;2)A(1;2;2). Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa trục OxOx sao cho khoảng cách từ AA đến (P)(P) lớn nhất. Phương trình của (P)(P) là:

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn ∣z2∣=∣z−z‾∣|z^2| = |z - \overline{z}| và ∣(z−2)(z‾−2i)∣=∣z+2i∣2|(z - 2)(\overline{z} - 2i)| = |z + 2i|^2?

  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, cạnh bên AA′=2aAA' = 2a, góc giữa hai mặt phẳng (A′BC)(A'BC) và (ABC)(ABC) bằng 30∘30^\circ. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số aa để hàm số y=∣x4+ax2−8x∣y = \left| x^4 + a x^2 - 8x \right| có đúng 3 điểm cực trị?

  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz cho mặt cầu (S)(S) tâm I(9;3;1)I(9;3;1) bán kính bằng 33. Gọi M,NM, N là hai điểm lần lượt thuộc 2 trục Ox,OzOx, Oz sao cho đường thẳng MNMN tiếp xúc với (S)(S), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMNOIMN có bán kính bằng 132\frac{13}{2}. Gọi AA là tiếp điểm của MNMN và (S)(S), giá trị AM.ANAM.AN bằng

Tất cả đề thi & luyện tập