Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Bảng nhân 2
Toán
2 × 1 bằng bao nhiêu?
- A.
1
- B.
3
- C.
2
- D.
0
2 × 2 bằng bao nhiêu?
- A.
4
- B.
3
- C.
5
- D.
2
2 × 3 bằng bao nhiêu?
- A.
9
- B.
6
- C.
5
- D.
8
2 × 4 bằng bao nhiêu?
- A.
6
- B.
10
- C.
8
- D.
12
2 × 5 bằng bao nhiêu?
- A.
15
- B.
8
- C.
12
- D.
10
2 × 6 bằng bao nhiêu?
- A.
12
- B.
14
- C.
10
- D.
16
2 × 7 bằng bao nhiêu?
- A.
16
- B.
15
- C.
14
- D.
13
2 × 8 bằng bao nhiêu?
- A.
16
- B.
18
- C.
14
- D.
20
2 × 10 bằng bao nhiêu?
- A.
22
- B.
18
- C.
20
- D.
24
2 nhân với số nào thì được 12?
- A.
7
- B.
6
- C.
5
- D.
4
Số nào nhân với 2 thì bằng 18?
- A.
10
- B.
7
- C.
8
- D.
9
2 × ? = 8. Số thích hợp thay cho dấu hỏi là gì?
- A.
2
- B.
4
- C.
5
- D.
6
Trong các phép tính sau, phép tính nào đúng?
- A.
2 × 5 = 8
- B.
2 × 4 = 6
- C.
2 × 3 = 6
- D.
2 × 9 = 20
Tích của 2 và 2 là:
- A.
6
- B.
2
- C.
4
- D.
5
2 × 0 bằng bao nhiêu?
- A.
2
- B.
1
- C.
0
- D.
3
Kết quả của 2 × 6 là:
- A.
14
- B.
12
- C.
10
- D.
13
Số nào khi nhân với 2 thì được 10?
- A.
6
- B.
5
- C.
4
- D.
7
Tìm x: 2 × x = 2
- A.
3
- B.
0
- C.
1
- D.
2
Phép nhân nào có kết quả là 16?
- A.
2 × 7
- B.
2 × 8
- C.
2 × 5
- D.
2 × 6
Tìm x: 2 × x = 0
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
0
Tìm x biết: 2 × x = 14
- A.
8
- B.
7
- C.
9
- D.
6
2 × ? = 6
- A.
1
- B.
3
- C.
4
- D.
5
Phép tính nào đúng?
- A.
2 × 10 = 20
- B.
2 × 2 = 2
- C.
2 × 0 = 2
- D.
2 × 3 = 5
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bang-nhan-2-5629