Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
Toán
21 + 18 đọc là
- A.
Hai mươi mốt cộng mười tám.
- B.
Hai mốt cộng mười tám.
- C.
Hai mươi một cộng mười tám.
- D.
Không có cách đọc đúng.
95 – 17 đọc là
- A.
Chín mươi năm trừ mười bảy.
- B.
Chín mươi lăm trừ mười bảy.
- C.
Chín lăm trừ mười bảy.
- D.
Chín măm trừ mười bảy.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 12 + 23 + 25 = …
- A.
76
- B.
60
- C.
70
- D.
55
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 36 + 2 + 12 = …
- A.
70
- B.
60
- C.
50
- D.
40
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 40 + 10 – 20 = …
- A.
30
- B.
20
- C.
40
- D.
50
Điền số thích hợp vào chỗ chấm … : 2 : 3 = 7
- A.
42
- B.
34
- C.
50
- D.
26
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 67 + … + 2 = 70
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 50 – 28 + … = 60
- A.
47
- B.
18
- C.
38
- D.
29
Lập biểu thức: Hiệu của 21 trừ đi 3 là
- A.
21 – 3.
- B.
21 + 3.
- C.
21 x 3.
- D.
21 : 3.
Lập biểu thức: Thương của 21 chia cho 3
- A.
21 + 3.
- B.
21 x 3.
- C.
21 – 3.
- D.
21 : 3.
Lập biểu thức: Tổng của ba số 23, 15 và 40
- A.
23 x 15 – 40.
- B.
23 – 15 + 40.
- C.
23 + 15 + 40.
- D.
23 + 15 – 40.
Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số (98) và số chẵn lớn nhất có một chữ số (8). Số đó là
- A.
90.
- B.
106.
- C.
89.
- D.
91.
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 670 – 170 + 23 ………. 670 – (170 + 23)
- A.
<.
- B.
>.
- C.
=.
- D.
Không dấu nào thỏa mãn.
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 430 – 250 ………. 700 + 230 – 100
- A.
<.
- B.
>.
- C.
=.
- D.
Không dấu nào thỏa mãn.
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 520 + 170 + 230 ………. 320 + 340
- A.
<.
- B.
>.
- C.
=.
- D.
Không dấu nào thỏa mãn.
Gấp một số lên 6 lần rồi cộng với 4 thì được số nhỏ nhất có ba chữ số (100). Số đó là
- A.
110.
- B.
16.
- C.
17.
- D.
94.
Một cửa hàng có 400 cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp 4 cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có 5 hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong 400 cái bánh đó là?
- A.
100 thùng.
- B.
25 thùng.
- C.
20 thùng.
- D.
2 thùng.
Tính nhanh giá trị của biểu thức sau 354 + 355 + 356 – 156 – 155 – 154 = ……….
- A.
650.
- B.
450.
- C.
500.
- D.
600.
Điền số thích hợp vào chỗ trống 162 + 39 – 18 = ……….
- A.
185.
- B.
183.
- C.
188.
- D.
182.
Kết quả của biểu thức 32 x 3 : 2
- A.
96.
- B.
64.
- C.
48.
- D.
32.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bieu-thuc-so-tinh-gia-tri-cua-bieu-thuc-so-5652