Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm C c – Tiếng Việt 1
Tiếng Việt
Âm nào được phát ra khi đọc chữ “c”?
- A.
a
- B.
bờ
- C.
cờ
- D.
b
Tiếng nào sau đây có chứa âm “cờ”?
- A.
ba
- B.
bà
- C.
ca
- D.
lá
Ghép âm “cờ” (c) với âm “a” ta được tiếng gì?
- A.
ac
- B.
co
- C.
ca
- D.
ga
Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “cái ca”?
- A.
Cái cốc/ca
- B.
Con cá
- C.
Ngôi nhà
- D.
Lá cây
Thêm dấu sắc vào tiếng “ca” ta được tiếng gì?
- A.
cà
- B.
cạ
- C.
cả
- D.
cá
Đọc tiếng sau: “cá”
- A.
ca
- B.
cà
- C.
cạ
- D.
cá
Hình ảnh nào dưới đây là hình “con cá”?
- A.
Cái cốc/ca
- B.
Con cá
- C.
Ngôi nhà
- D.
Lá cây
Âm đầu trong tiếng “ca” là âm gì?
- A.
a
- B.
cờ (c)
- C.
bờ (b)
- D.
Không có âm đầu
Âm cuối trong tiếng “ca” là âm gì?
- A.
cờ (c)
- B.
a
- C.
o
- D.
Không có âm cuối
Tìm chữ “c” trong tiếng “cá”:
- A.
a
- B.
dấu sắc
- C.
c
- D.
Không có chữ “c”
Tiếng “ca” và tiếng “cá” khác nhau ở đâu?
- A.
Âm đầu
- B.
Âm cuối
- C.
Dấu thanh
- D.
Chữ cái
Tiếng “ca” và tiếng “cá” giống nhau ở phần nào?
- A.
Chỉ giống âm đầu (c)
- B.
Chỉ giống âm cuối (a)
- C.
Giống cả âm đầu (c) và âm cuối (a) (Phần vần “a”)
- D.
Chỉ giống dấu thanh
Nghe đọc âm /cờ/, chọn chữ tương ứng:
- A.
a
- B.
b
- C.
c
- D.
d
Tiếng nào không có âm “cờ”?
- A.
ca
- B.
cá
- C.
cà (Nếu đã học dấu huyền)
- D.
ba
Đọc: “bà ca”
- A.
ba ca
- B.
bà cá
- C.
bà ca
- D.
ba cà
Đọc: “ba cá”
- A.
bà cá
- B.
ba ca
- C.
ba cá
- D.
bà ca
Chữ “C” là chữ viết hoa của chữ nào?
- A.
a
- B.
b
- C.
c
- D.
d
Có mấy chữ “c” trong cụm từ “con cá”?
- A.
0
- B.
1
- C.
2
- D.
3
Tiếng “cá” gồm mấy âm (không kể thanh điệu)?
- A.
1
- B.
2 (cờ và a)
- C.
3
- D.
0
Chữ “c” viết thường gồm mấy nét?
- A.
1 nét (nét cong hở phải)
- B.
2 nét
- C.
3 nét
- D.
4 nét
Chữ “C” và chữ “c” cùng đọc là gì?
- A.
a
- B.
bờ
- C.
cờ
- D.
dờ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-c-c-tieng-viet-1-5690