Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Toán
Trong phép cộng 5 + 7 = 12, số 5 và 7 được gọi là gì?
- A.
Số hạng
- B.
Kết quả
- C.
Hiệu số
- D.
Số trừ
Trong phép trừ 14 – 6 = 8, số 14 được gọi là gì?
- A.
Số trừ
- B.
Số bị trừ
- C.
Hiệu
- D.
Số cộng
Kết quả của phép cộng được gọi là gì?
- A.
Hiệu
- B.
Tổng
- C.
Số bị trừ
- D.
Số hạng
Kết quả của phép trừ được gọi là gì?
- A.
Hiệu
- B.
Tổng
- C.
Số trừ
- D.
Số cộng
Trong phép cộng 9 + 4 = 13, số 13 là gì?
- A.
Số hạng
- B.
Hiệu
- C.
Tổng
- D.
Số trừ
Trong phép trừ 18 – 9 = 9, số 9 đầu tiên là gì?
- A.
Số bị trừ
- B.
Số trừ
- C.
Tổng
- D.
Số hạng
Trong phép cộng, các số được cộng lại gọi là gì?
- A.
Số hạng
- B.
Hiệu
- C.
Số bị trừ
- D.
Tổng
Trong phép trừ, số đứng sau dấu trừ là gì?
- A.
Hiệu
- B.
Số trừ
- C.
Tổng
- D.
Số hạng
Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 6 là gì?
- A.
Số hạng
- B.
Tổng
- C.
Hiệu
- D.
Số trừ
Trong phép trừ 17 – 8 = 9, số 9 là gì?
- A.
Số trừ
- B.
Số bị trừ
- C.
Hiệu
- D.
Tổng
Trong phép cộng, nếu biết hai số hạng, ta tìm được gì?
- A.
Hiệu
- B.
Số trừ
- C.
Tổng
- D.
Số bị trừ
Trong phép trừ, nếu biết số bị trừ và hiệu, ta tìm được gì?
- A.
Số bị trừ
- B.
Số trừ
- C.
Tổng
- D.
Số hạng
Trong phép cộng 8 + 6 = 14, số 8 là gì?
- A.
Số hạng
- B.
Tổng
- C.
Hiệu
- D.
Số trừ
Trong phép trừ 10 – 3 = 7, số 10 là gì?
- A.
Số bị trừ
- B.
Số trừ
- C.
Tổng
- D.
Hiệu
Trong phép cộng, muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
- A.
Cộng hai số lại
- B.
Lấy tổng trừ đi số hạng kia
- C.
Lấy hiệu trừ số trừ
- D.
Nhân hai số
Trong phép trừ, muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- A.
Lấy số trừ trừ hiệu
- B.
Lấy hiệu trừ số trừ
- C.
Lấy hiệu cộng số trừ
- D.
Cộng hai số
Trong phép trừ 16 – 7 = 9, số 7 là gì?
- A.
Số bị trừ
- B.
Số trừ
- C.
Tổng
- D.
Số hạng
Phép cộng có thể đổi chỗ các số hạng không?
- A.
Không
- B.
Có
- C.
Chỉ khi số hạng giống nhau
- D.
Tuỳ trường hợp
Phép trừ có đổi chỗ hai số được không?
- A.
Không
- B.
Có
- C.
Tuỳ ý
- D.
Nếu hiệu không đổi thì được
Trong phép cộng, nếu biết tổng và một số hạng, ta tìm số hạng còn lại bằng cách nào?
- A.
Cộng tổng với số hạng
- B.
Nhân tổng với số hạng
- C.
Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- D.
Chia tổng cho số hạng
Trong phép trừ, nếu biết số trừ và hiệu, ta tìm số bị trừ bằng cách nào?
- A.
Cộng hiệu với số trừ
- B.
Trừ số trừ cho hiệu
- C.
Nhân hiệu với số trừ
- D.
Chia hiệu cho số trừ
Phép cộng có mấy thành phần?
- A.
1
- B.
2
- C.
4
- D.
3 (2 số hạng và 1 tổng)
Phép trừ có mấy thành phần?
- A.
1
- B.
2
- C.
3 (số bị trừ, số trừ, hiệu)
- D.
4
Trong phép cộng, nếu đổi chỗ hai số hạng thì tổng có thay đổi không?
- A.
Có
- B.
Không
- C.
Lúc có lúc không
- D.
Không xác định
Trong phép trừ, nếu đổi chỗ hai thành phần thì điều gì xảy ra?
- A.
Phép tính sai
- B.
Không ảnh hưởng
- C.
Hiệu vẫn đúng
- D.
Số trừ thành số bị trừ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-cac-thanh-phan-cua-phep-cong-phep-tru-5669