Grade

Trắc nghiệm D d Đ đ

20 câu trắc nghiệm tiếng việt lớp 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng ViệtLớp 1Luyện tập20 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Âm nào được phát ra khi đọc chữ “d”?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Âm nào được phát ra khi đọc chữ “đ”?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Ghép âm “đ” với âm “a” ta được tiếng gì?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Thêm dấu ngã vào tiếng “do” (âm d) ta được tiếng gì? (Giả sử đã học dấu ngã)

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Thêm dấu nặng vào tiếng “đô” ta được tiếng gì?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Đọc tiếng sau: “dê”

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Đọc tiếng sau: “đò”

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “con dê”? (Giả sử có hình: con dê, con bò, con cá, con gà)

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “lá đa”? (Giả sử có hình: lá đa, lá me, bông hoa, quả cà)

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tiếng “dế” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học tiếng “dế”)

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Tiếng “đã” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học dấu ngã với “a”)

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm chữ “d” trong tiếng “da”:

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm chữ “đ” trong tiếng “đỗ”:

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tiếng nào không chứa âm “dờ”?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Tiếng nào không chứa âm “đờ”?

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Chữ “đ” khác chữ “d” ở điểm nào?

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Chọn tiếng được đọc là “do”: (âm d)

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Chọn tiếng được đọc là “đá”:

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Đọc cụm từ: “đi đò” (Giả sử đã học i, đi)

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Đọc cụm từ: “da dê”

Tất cả đề thi & luyện tập