Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Toán
1890m2 được đọc là:
- A.
Một nghìn tám trăm chín chục mét vuông
- B.
Một nghìn tám chín mươi mét vuông
- C.
Một nghìn tám trăm chín không mét vuông
- D.
Một nghìn tám trăm chín mươi mét vuông
7m2 4dm2 = … . dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
- A.
74
- B.
704
- C.
740
- D.
7004
Cho hình vuông ABCD có AB = 6m. Hỏi diện tích hình vuông ABCD bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
- A.
36dm2
- B.
360dm2
- C.
3600dm2
- D.
36000dm2
Đề-xi-mét vuông được kí hiệu là:
- A.
cm2
- B.
dm2
- C.
m2
- D.
mm2
Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 40m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Trung bình cứ 100m2 thu được 50kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?
- A.
16
- B.
160
- C.
1600
- D.
16000
Cho hình chữ nhật:

- A.
306dm2
- B.
316dm2
- C.
306m2
- D.
316m2
Mét vuông được kí hiệu là m2.Đúng hay sai?
- A.
Đúng
- B.
Sai
Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 400 viên gạch hình vuông có cạnh 30cm, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể. Diện tích căn phòng đó là?
- A.
360m2
- B.
36m2
- C.
3600m2
Một nghìn chín trăm năm mươi tư đề xi mét vuông viết là:
- A.
1955 dm2
- B.
1956 dm2
- C.
1954 dm2
- D.
1957 dm2
Điền dấu (>; <; = ) thích hợp vào ô trống: 1902cm2 … 20dm2 20cm2
- A.
>
- B.
<
- C.
=
Điền số thích hợp vào ô trống: 1/5 m2 = … cm2
- A.
200
- B.
500
- C.
2000
- D.
5000
Điền số thích hợp vào ô trống: 15m2 = … dm2
- A.
15
- B.
150
- C.
1500
- D.
15000
Điền số thích hợp vào ô trống: Sáu mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi lăm đề-xi-mét vuông viết là … dm2
- A.
62965
- B.
66925
- C.
69652
- D.
62956
Xăng-xi-mét vuông được kí hiệu là:
- A.
cm2
- B.
dm2
- C.
m2
- D.
mm2
4m2 + 3dm2=…dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
- A.
43
- B.
403
- C.
430
- D.
4003
Ba nghìn chín trăm năm mươi tư đề xi mét vuông viết là:
- A.
3955 dm2
- B.
3956 dm2
- C.
3954 dm2
- D.
3957 dm2
Chọn đáp án đúng: 3070cm2 ……. 30dm2+70cm2
- A.
>
- B.
<
- C.
=
Chọn đáp án đúng 5dm2+9cm2 = …….cm2
- A.
409
- B.
509
- C.
309
- D.
209
Viết số: “Ba nghìn năm trăm đề-xi-mét vuông”
- A.
350dm2
- B.
35000dm2
- C.
3500dm2
- D.
3500dm
15m2: Đọc là: …………..
- A.
” Mười lăm đề-xi-mét vuông”.
- B.
” Mười lăm đề-xi-mét”.
- C.
” Mười lăm mét vuông”.
- D.
” Mười lăm cen ti-mét vuông”.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-de-xi-met-vuong-met-vuong-mi-li-met-vuong-5754