Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Làm quen với chữ số La Mã
Toán
Số VI được đọc là:
- A.
Năm mốt
- B.
Năm một
- C.
Bốn
- D.
Sáu
Số IV được đọc là:
- A.
Một năm
- B.
Mười lăm
- C.
Bốn
- D.
Sáu
Số XI được đọc là:
- A.
Mười
- B.
Mười một
- C.
Chín
- D.
Không đọc được
Số 15 được viết thành số La Mã là:
- A.
VVV
- B.
VX
- C.
XV
- D.
IIIII
Số “mười chín” được viết thành số La Mã là:
- A.
XXI
- B.
IXX
- C.
XIX
- D.
XX
Số 14 được viết thành số La Mã là:
- A.
XIV
- B.
XVI
- C.
XIIII
- D.
IVX
Số VIII được đọc là:
- A.
Năm ba
- B.
Tám
- C.
Năm mươi ba
- D.
Không đọc được
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III; XXI; VII; V; XX
- A.
III, V, VII, XX, XXI
- B.
III, VII, V, XX, XXI
- C.
III, V, VII, XXI, XX
- D.
XX, III, V, VII, XXI
Số XX được đọc là?
- A.
12
- B.
13
- C.
14
- D.
20
Số XXII được đọc là?
- A.
20
- B.
23
- C.
22
- D.
15
Số VII+ số V kết quả đúng là?
- A.
13
- B.
12
- C.
11
- D.
10
Số I là?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Số II là?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Số III là?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Số IV là?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Số X là?
- A.
10
- B.
11
- C.
12
- D.
13
Số XI là ?
- A.
10
- B.
11
- C.
12
- D.
13
Số XII là?
- A.
10
- B.
11
- C.
12
- D.
13
Số 13 trong số La Mã là?
- A.
III
- B.
V
- C.
XIII
- D.
XIV
Số 18 trong số La Mã là?
- A.
XVIII
- B.
V
- C.
XIII
- D.
XIV
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-lam-quen-voi-chu-so-la-ma-5869