Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Luyện tập chung – Toán 2 (Bài 63)
Toán
Số nào nhỏ hơn 65 nhưng lớn hơn 60?
- A.
59.
- B.
63.
- C.
67.
- D.
70.
Tổng của 27 và 35 là bao nhiêu?
- A.
52.
- B.
60.
- C.
62.
- D.
64.
Hiệu của 80 và 45 là bao nhiêu?
- A.
35.
- B.
25.
- C.
30.
- D.
40.
Số liền sau của 99 là số nào?
- A.
98.
- B.
100.
- C.
101.
- D.
97.
Số 78 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- A.
7 chục 7 đơn vị.
- B.
7 chục 8 đơn vị.
- C.
8 chục 7 đơn vị.
- D.
6 chục 8 đơn vị.
Số nào là số chẵn?
- A.
57.
- B.
73.
- C.
86.
- D.
69.
Số nào bé nhất?
- A.
45.
- B.
23.
- C.
67.
- D.
34.
42 chia cho 6 bằng bao nhiêu?
- A.
8.
- B.
9.
- C.
7.
- D.
6.
Kết quả của phép tính 7 + 8 là bao nhiêu?
- A.
15.
- B.
14.
- C.
16.
- D.
13.
Số tròn chục gần nhất của 87 là số nào?
- A.
80.
- B.
90.
- C.
100.
- D.
70.
5 x 6 bằng bao nhiêu?
- A.
35.
- B.
30.
- C.
25.
- D.
40.
Nếu An có 12 viên bi và cho bạn 5 viên, An còn lại bao nhiêu viên bi?
- A.
7.
- B.
8.
- C.
6.
- D.
5.
Số nào chia hết cho 2?
- A.
57.
- B.
75.
- C.
64.
- D.
89.
100 – 37 bằng bao nhiêu?
- A.
63.
- B.
67.
- C.
57.
- D.
62.
Một tuần có bao nhiêu ngày?
- A.
5.
- B.
6.
- C.
7.
- D.
8.
10 x 10 bằng bao nhiêu?
- A.
1000.
- B.
10.
- C.
110.
- D.
100.
Đơn vị đo độ dài nào lớn hơn?
- A.
mét.
- B.
xen-ti-mét.
- C.
mi-li-mét.
- D.
đề-xi-mét.
36 chia cho 6 bằng bao nhiêu?
- A.
5.
- B.
8.
- C.
6.
- D.
7.
Trong các số sau, số nào là số lẻ?
- A.
22.
- B.
35.
- C.
40.
- D.
60.
Nếu mỗi hộp có 4 cái bánh, 5 hộp như vậy có tất cả bao nhiêu cái bánh?
- A.
20.
- B.
25.
- C.
24.
- D.
18.
Phép nhân nào sau đây cho kết quả bằng 18?
- A.
2 x 9.
- B.
3 x 6.
- C.
4 x 5.
- D.
2 x 8.
Nếu Nam có 48 viên bi, chia đều cho 6 bạn, mỗi bạn được bao nhiêu viên bi?
- A.
7.
- B.
8.
- C.
6.
- D.
9.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-luyen-tap-chung-toan-2-bai-63-5906