Trắc nghiệm Luyện tập chung – Toán 3 (Bài 56)
19 câu trắc nghiệm toán lớp 3. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Mỗi xe chở 1150kg mì. Hỏi 6 xe chở bao nhiêu ki-lô-gam mì?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Mỗi xe chở 1350kg ngô. Hỏi 5 xe chở bao nhiêu ki-lô-gam ngô?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Mỗi xe chở 3150kg thóc. Hỏi 4 xe chở bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Mỗi xe chở 1150kg sắn. Hỏi 2 xe chở bao nhiêu ki-lô-gam sắn?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Cửa hàng trong ngày đầu bán được 1050kg xi măng, ngày sau bán được số xi măng gấp 3 lần ngày đầu. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Một ô tô tải chở một chuyến được 2783kg thóc. Hỏi 3 chiếc xe tải như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
- 7Một đáp án · Nhận biết
Phép tính 3200 – 1000 có kết quả là
- 8Một đáp án · Nhận biết
Phép tính 3200 X 2 có kết quả là
- 9Một đáp án · Thông hiểu
Phép tính 5000 X 2 có kết quả là
- 10Một đáp án · Thông hiểu
Người ta xây một bức tường thành bao quanh một khu đất có dạng hình vuông ABCD. Mỗi cạnh dài 2324 bước chân. Bức tường thành dài ? bước chân.
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Một vị quan dùng những khối đá giống nhau dạng khối hộp chữ nhật để lát một con đường dài 4555m. Hình chữ nhật ở mặt trên mỗi khối đá đó có chiều dài 5m. Vị quan ấy dùng ? khối đá.
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Một tàu chở 7863 thùng hàng. Người ta dỡ xuống một số thùng hàng thì số thùng hàng còn lại bằng số thùng hàng ban đầu giảm đi 3 lần. Hỏi trên tàu còn lại bao nhiêu thùng hàng.
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Máy bay A đang bay ở độ cao 6504 m. Máy bay A đang bay ở độ cao gấp đôi máy bay B. Máy bay B đang bay ở độ cao gấp 3 lần độ cao máy bay C. Hỏi máy bay C đang bay ở độ cao bao nhiêu mét?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Kết quả của phép chia 3241:2 là
- 15Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép chia 2325:2 là
- 16Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép chia 9325:2 là
- 17Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép chia 1888:2 là
- 18Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép chia 9999:2 là
- 19Một đáp án · Vận dụng
Kết quả của phép chia 8325:2 là