Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Luyện tập về đại từ và kết từ
Tiếng Việt
Đại từ thường được dùng để làm gì?
- A.
Chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật.
- B.
Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
- C.
Thay thế cho danh từ, động từ, tính từ hoặc dùng để xưng hô.
- D.
Chỉ số lượng, thứ tự của sự vật.
Từ nào sau đây là đại từ?
- A.
Xinh đẹp
- B.
Chăm chỉ
- C.
Tôi
- D.
Học sinh
Trong câu “Bạn Lan rất tốt bụng, ai cũng yêu quý bạn ấy”, đại từ nào được sử dụng?
- A.
Ai
- B.
Cũng
- C.
Bạn ấy
- D.
Yêu quý
Kết từ thường được dùng để làm gì?
- A.
Miêu tả sự vật, hiện tượng.
- B.
Bộc lộ cảm xúc.
- C.
Liên kết các từ ngữ, cụm từ hoặc các câu trong câu, đoạn văn.
- D.
Chỉ thời gian, địa điểm.
Từ nào sau đây là kết từ?
- A.
Thông minh
- B.
Học giỏi
- C.
Và
- D.
Thầy giáo
Trong câu “Nếu em chăm chỉ thì em sẽ đạt kết quả tốt”, cặp từ “nếu…thì…” thể hiện mối quan hệ gì?
- A.
Quan hệ tương phản
- B.
Quan hệ tăng tiến
- C.
Quan hệ điều kiện – kết quả
- D.
Quan hệ đồng thời
Loại đại từ nào thường được dùng để hỏi?
- A.
Đại từ xưng hô
- B.
Đại từ chỉ định
- C.
Đại từ nghi vấn
- D.
Đại từ quan hệ
Đại từ nào sau đây có thể dùng để thay thế cho cả người và vật?
- A.
Anh ấy
- B.
Cô ấy
- C.
Cái đó
- D.
Bọn họ
Trong câu “Ai đến muộn sẽ bị phạt”, từ “ai” là loại đại từ gì?
- A.
Đại từ nghi vấn
- B.
Đại từ xưng hô
- C.
Đại từ chỉ định
- D.
Đại từ quan hệ
Trong câu “Tuy trời mưa nhưng em vẫn đi học”, từ “nhưng” là loại kết từ gì?
- A.
Kết từ chỉ sự tương phản
- B.
Kết từ chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả
- C.
Kết từ chỉ quan hệ mục đích
- D.
Kết từ chỉ sự lựa chọn
Từ nào sau đây không phải là đại từ xưng hô?
- A.
Tôi
- B.
Bạn
- C.
Chúng ta
- D.
Ở kia
Trong câu “Quyển sách này rất hay, bạn nên đọc nó”, đại từ “nó” thay thế cho từ ngữ nào?
- A.
Bạn
- B.
Hay
- C.
Quyển sách
- D.
Nên đọc
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của đại từ?
- A.
Thay thế cho danh từ
- B.
Thay thế cho động từ
- C.
Nối các vế câu trong câu ghép
- D.
Thay thế cho tính từ
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của kết từ?
- A.
Nối các từ ngữ
- B.
Nối các vế câu
- C.
Thay thế cho danh từ
- D.
Tạo mối quan hệ ý nghĩa giữa các thành phần
Từ nào sau đây có thể thay thế cho đại từ “tôi”?
- A.
Bạn
- B.
Mình
- C.
Nó
- D.
Kia
Trong câu ” Hoa rất xinh đẹp, …….. Hoa rất thông minh”, từ nào có thể điền vào chỗ trống để tạo thành câu ghép liên kết về ý?
- A.
nhưng
- B.
hoặc
- C.
mà còn
- D.
để
“Mình” thường dùng cho mối quan hệ nào?
- A.
Với người lớn tuổi
- B.
Trong công việc
- C.
Thân mật, bạn bè
- D.
Trang trọng
Trong các câu sau, câu nào có nhiều đại từ nhất?
- A.
Em thích đá bóng
- B.
Bạn ấy nói với tôi rằng bạn ấy rất vui
- C.
Cả hai đều học giỏi
- D.
Hôm nay trời mưa
Trong câu ghép có liên kết, yếu tố quan trọng nhất là gì?
- A.
Có nhiều từ
- B.
Có vế câu dài
- C.
Các thành phần liên kết chặt chẽ và mạch lạc
- D.
Sử dụng nhiều phép tu từ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-luyen-tap-ve-dai-tu-va-ket-tu-5927