Trắc nghiệm M m N n
25 câu trắc nghiệm tiếng việt lớp 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Âm mới được học trong bài 16 là gì?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Hình ảnh con mèo tương ứng với tiếng nào?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Hình ảnh cái nơ tương ứng với tiếng nào?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Đánh vần tiếng “mè” như thế nào?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Đánh vần tiếng “nơ” như thế nào?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Tiếng nào sau đây chứa âm “m”?
- 7Một đáp án · Nhận biết
Tiếng nào sau đây chứa âm “n”?
- 8Một đáp án · Nhận biết
Từ nào sau đây có tiếng chứa âm “n”?
- 9Một đáp án · Nhận biết
Từ nào sau đây có tiếng chứa âm “m”?
- 10Một đáp án · Nhận biết
Trong các tiếng sau, tiếng nào có cả âm “m” và âm “e”?
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Trong các tiếng sau, tiếng nào có cả âm “n” và âm “a”?
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng “mô” được tạo thành từ âm đầu và vần nào?
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng “nụ” được tạo thành từ âm đầu, vần và thanh nào?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Từ nào dưới đây chỉ một loại quả?
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Từ nào dưới đây chỉ một đồ vật thường dùng để trang trí?
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Đọc từ sau: “bí đỏ”. Từ này có chứa âm mới học không?
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Đọc từ sau: “bờ đê”. Từ này có chứa âm mới học không?
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Trong bài đọc ứng dụng “Bé Na có nơ. Mẹ có giò. Bà có bí đỏ.”, ai có nơ?
- 19Một đáp án · Vận dụng
Trong bài đọc ứng dụng “Bé Na có nơ. Mẹ có giò. Bà có bí đỏ.”, mẹ có gì?
- 20Một đáp án · Vận dụng
Trong bài đọc ứng dụng “Bé Na có nơ. Mẹ có giò. Bà có bí đỏ.”, bà có gì?
- 21Một đáp án · Vận dụng
Tiếng “mò” có thanh gì?
- 22Một đáp án · Vận dụng
Tiếng “nỏ” có thanh gì?
- 23Một đáp án · Vận dụng
Tiếng “nặng” (trong từ dấu nặng) có chứa âm nào vừa học?
- 24Một đáp án · Vận dụng
Chữ “M” hoa dùng để làm gì?
- 25Một đáp án · Vận dụng
Chữ “N” hoa dùng để làm gì?