Trắc nghiệm Ô ô .
23 câu trắc nghiệm tiếng việt lớp 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Âm nào được phát ra khi đọc chữ “ô”?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Tiếng nào sau đây có chứa âm “ô”?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Ghép âm “c” với âm “ô” ta được tiếng gì?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Ghép âm “b” với âm “ô” ta được tiếng gì?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Thêm dấu sắc vào tiếng “bô” ta được tiếng gì?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Thêm dấu hỏi vào tiếng “cô” ta được tiếng gì?
- 7Một đáp án · Nhận biết
Đọc tiếng sau: “cô”
- 8Một đáp án · Nhận biết
Đọc tiếng sau: “bố”
- 9Một đáp án · Nhận biết
Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “cái ô”? (Giả sử có hình: cái ô, cái ca, con bò, cái bàn)
- 10Một đáp án · Thông hiểu
Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “bố”? (Giả sử có hình: người bố, người mẹ, cô giáo, em bé)
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng “cổ” có dấu thanh gì?
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng “bộ” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học dấu nặng với ô)
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Tìm chữ “ô” trong tiếng “bồ”:
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Âm đầu trong tiếng “cổ” là âm gì?
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Âm chính trong tiếng “bố” là âm gì?
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng nào không chứa âm “ô”?
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Chữ “ô” khác chữ “o” ở điểm nào?
- 18Một đáp án · Vận dụng
Chọn tiếng được đọc là “bô”:
- 19Một đáp án · Vận dụng
Chọn tiếng được đọc là “cổ”:
- 20Một đáp án · Vận dụng
Đọc cụm từ: “bố bế” (Giả sử đã học ê, bế)
- 21Một đáp án · Vận dụng
Đọc cụm từ: “cô có ô” (Giả sử đã học o, có)
- 22Một đáp án · Vận dụng
Tiếng “bô” và tiếng “bo” khác nhau ở đâu?
- 23Một đáp án · Vận dụng
Tiếng “bố” và tiếng “cố” giống nhau ở phần nào?