Grade

Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100

20 câu trắc nghiệm toán lớp 4. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 4Luyện tập20 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chữ số 4 trong số 52431 thuộc hàng nào?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số hai mươi nghìn ba trăm linh năm được viết là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Số 13786 được đọc là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của chữ số 6 trong số 84562 là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn viết là:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Viết số 5038 thành tổng (theo mẫu) Mẫu: 8946 = 8000 + 900 + 40 + 6

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số đọc là:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Viết số chẵn liền sau số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính: 80000+ 756 =

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Tính: 5847 + 2918 .

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Số mười ba nghìn sáu trăm linh năm được viết là:

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Chữ số 9 trong số 56931 thuộc hàng nào?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Điền vào chỗ trống: 7000 + 300 + 50 + 1=…..

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị chữ số 8 trong: 68790

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Hoàn thiện dãy số sau: 33700 ; 33800 ; ….. ; 34000 ; ….. ; ….. ; 34300.

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Điền số thích hợp vào dãy số: 35000, 40000, ………, 50000

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Đọc số: 80201

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Số lớn nhất có 5 chữ số là:

Tất cả đề thi & luyện tập