Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng
Toán
Có 3 giỏ cam, mỗi giỏ có 5 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
- A.
8 quả.
- B.
10 quả.
- C.
15 quả.
- D.
20 quả.
Một bảng có ghi: Hồng – 3 quả, Cam – 4 quả, Táo – 2 quả. Có tất cả bao nhiêu quả?
- A.
7 quả.
- B.
9 quả.
- C.
8 quả.
- D.
10 quả.
Có 4 bạn, mỗi bạn có 2 quyển vở. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở?
- A.
6 quyển.
- B.
8 quyển.
- C.
10 quyển.
- D.
12 quyển.
Có 5 bó hoa, mỗi bó có 6 bông. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- A.
30 bông.
- B.
25 bông.
- C.
20 bông.
- D.
35 bông.
Có 3 hàng ghế, mỗi hàng 4 người. Hỏi có bao nhiêu người?
- A.
10 người.
- B.
12 người.
- C.
9 người.
- D.
6 người.
Có 2 cái bàn, mỗi bàn có 6 cái ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái ghế?
- A.
8 cái.
- B.
10 cái.
- C.
12 cái.
- D.
14 cái.
Có 4 nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinh. Tổng số học sinh là:
- A.
6 học sinh.
- B.
12 học sinh.
- C.
9 học sinh.
- D.
10 học sinh.
Một bảng thống kê cho biết: Nam – 10 bạn, Nữ – 12 bạn. Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam bao nhiêu?
- A.
1 bạn.
- B.
2 bạn.
- C.
3 bạn.
- D.
4 bạn.
Có 6 rổ táo, mỗi rổ có 4 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả táo?
- A.
24 quả.
- B.
20 quả.
- C.
18 quả.
- D.
16 quả.
Một bảng có số liệu: Sách Toán – 7 quyển, Sách Tiếng Việt – 5 quyển, Sách Tự nhiên – 3 quyển. Tổng là:
- A.
13 quyển.
- B.
15 quyển.
- C.
14 quyển.
- D.
16 quyển.
Có 4 hộp bút, mỗi hộp có 10 cái. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
- A.
30 cái.
- B.
40 cái.
- C.
50 cái.
- D.
20 cái.
Lớp 2A có 25 học sinh. Lớp 2B có 23 học sinh. Lớp nào có nhiều học sinh hơn?
- A.
Lớp 2A.
- B.
Lớp 2B.
- C.
Bằng nhau.
- D.
Không biết.
Trong rổ có 2 quả xoài, 3 quả cam và 5 quả chuối. Có bao nhiêu quả tất cả?
- A.
10 quả.
- B.
9 quả.
- C.
11 quả.
- D.
8 quả.
Một cửa hàng bán được: Thứ hai – 15 áo, Thứ ba – 18 áo, Thứ tư – 12 áo. Hỏi bán được nhiều nhất vào ngày nào?
- A.
Thứ hai.
- B.
Thứ ba.
- C.
Thứ tư.
- D.
Cả ba bằng nhau.
Có 3 kệ sách, mỗi kệ có 10 quyển. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển sách?
- A.
30 quyển.
- B.
20 quyển.
- C.
25 quyển.
- D.
40 quyển.
Bảng số liệu có: Thỏ – 4 con, Gà – 6 con, Vịt – 5 con. Có tất cả bao nhiêu con vật?
- A.
14 con.
- B.
15 con.
- C.
16 con.
- D.
13 con.
Trong một cuộc điều tra, 6 bạn chọn ăn phở, 8 bạn chọn ăn bánh mì. Món nào được chọn nhiều hơn?
- A.
Phở.
- B.
Bánh mì.
- C.
Cả hai bằng nhau.
- D.
Không biết.
Có 3 bó bút chì, mỗi bó có 7 cây. Tổng số bút chì là:
- A.
21 cây.
- B.
20 cây.
- C.
18 cây.
- D.
24 cây.
Một bảng ghi: Quả đỏ – 10, Quả vàng – 5. Quả nào nhiều hơn?
- A.
Quả đỏ.
- B.
Quả vàng.
- C.
Cả hai bằng nhau.
- D.
Không rõ.
Có 5 học sinh, mỗi học sinh có 2 quyển vở và 1 cái bút. Có tất cả bao nhiêu quyển vở?
- A.
5 quyển.
- B.
10 quyển.
- C.
15 quyển.
- D.
20 quyển.
Một bảng thống kê: Bạn chọn màu xanh – 9, màu đỏ – 6, màu vàng – 3. Màu nào được chọn ít nhất?
- A.
Màu đỏ.
- B.
Màu xanh.
- C.
Màu vàng.
- D.
Cả ba bằng nhau.
Một lớp học có 4 dãy bàn, mỗi dãy 5 bạn. Lớp có bao nhiêu bạn?
- A.
10 bạn.
- B.
20 bạn.
- C.
15 bạn.
- D.
25 bạn.
Có 4 giỏ trái cây, mỗi giỏ có 6 quả. Có tất cả bao nhiêu quả?
- A.
24 quả.
- B.
20 quả.
- C.
22 quả.
- D.
18 quả.
Một bảng có số liệu: Bé A – 10 điểm, Bé B – 8 điểm, Bé C – 7 điểm. Ai được điểm cao nhất?
- A.
Bé A.
- B.
Bé B.
- C.
Bé C.
- D.
Cả ba bằng nhau.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-on-tap-kiem-dem-so-lieu-va-lua-chon-kha-nang-6052