Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Ôn tập và kể chuyện – Tiếng Việt 1 (Bài 10)
Tiếng Việt
Âm /ô/ tương ứng với chữ cái nào?
- A.
o
- B.
ô
- C.
ơ
- D.
a
Âm /dờ/ tương ứng với chữ cái nào?
- A.
d
- B.
đ
- C.
b
- D.
gi
Ghép âm “b” với âm “o” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?
- A.
bo
- B.
bó
- C.
bọ
- D.
bò
Ghép âm “c” với âm “ô” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?
- A.
cô
- B.
cồ
- C.
cộ
- D.
cố
Ghép âm “d” với âm “ơ” thêm dấu hỏi, ta được tiếng nào?
- A.
dơ
- B.
dớ
- C.
dờ
- D.
dở
Ghép âm “đ” với âm “o” thêm dấu nặng, ta được tiếng nào?
- A.
đo
- B.
đó
- C.
đò
- D.
đọ
Đọc tiếng sau: “cờ”
- A.
cơ
- B.
cớ
- C.
cở
- D.
cờ
Đọc tiếng sau: “bố”
- A.
bô
- B.
bồ
- C.
bỏ
- D.
bố
Đọc tiếng sau: “dê” (Giả sử đã học ê)
- A.
de
- B.
dế
- C.
dề
- D.
dê
Đọc tiếng sau: “đô”
- A.
đo
- B.
đó
- C.
đò
- D.
đô
Tiếng nào sau đây có chứa âm “o”?
- A.
bố
- B.
bờ
- C.
đê
- D.
cò
Tiếng nào sau đây có chứa âm “ô”?
- A.
bò
- B.
cờ
- C.
đỗ
- D.
dê
Tiếng nào sau đây có chứa âm “ơ”?
- A.
cá
- B.
cô
- C.
bở
- D.
đo
Tiếng nào sau đây có chứa âm “dờ”?
- A.
đò
- B.
bố
- C.
da
- D.
cá
Tiếng nào sau đây có chứa âm “đờ”?
- A.
bơ
- B.
dê
- C.
cổ
- D.
đa
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “cô”: c…
- A.
o
- B.
ô
- C.
ơ
- D.
a
Tiếng “dở” có dấu thanh gì?
- A.
Thanh sắc
- B.
Thanh huyền
- C.
Thanh hỏi
- D.
Thanh ngã
Tiếng “độ” có dấu thanh gì?
- A.
Thanh huyền
- B.
Thanh sắc
- C.
Thanh ngã
- D.
Thanh nặng
Đọc cụm từ sau: “bố đỗ”
- A.
bô đô
- B.
bo đo
- C.
bố đỗ
- D.
bo đỗ
Đọc cụm từ sau: “cò ở bờ đê”
- A.
co o bo de
- B.
cò ơ bờ đê
- C.
cò ở bờ đê
- D.
cờ ở bờ đê
Trong câu chuyện “Bờ đê”, con vật nào thường xuất hiện ở bờ đê? (Ví dụ: dê, cò, bò…)
- A.
Cá
- B.
Dê
- C.
Gà
- D.
Mèo
Chữ “d” và chữ “đ” khác nhau ở điểm nào?
- A.
Cách đọc
- B.
Dấu mũ (^)
- C.
Nét gạch ngang trên chữ “đ”
- D.
Chữ “d” luôn đứng đầu từ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-on-tap-va-ke-chuyen-tieng-viet-1-bai-10-6064