Grade

Trắc nghiệm Tập hợp số thực Toán 7

18 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập18 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A viết tập hợp B là tập con của A chỉ chứa các số hữu tỉ? A=(3,4;1,(231);357;6,74283…;−25)A=\left(3,4;1,\left(231\right);3\dfrac{5}{7};6,74283\ldots;-\sqrt{25}\right)

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A viết tập hợp C là tập con của A chỉ chứa các số vô tỉ? A = (3,22143…;1,4(21);357;43;−8)\left(3,22143\ldots;1,4\left(21\right);3\dfrac{5}{7};\dfrac{4}{3};-\sqrt{8}\right)

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Viết tập hợp A’ có các phần tử là số đối của các phần tử của tập hợp A. A = (7;2,34521...;312;−25)\left(7;2,34521...;3\dfrac{1}{2};-\sqrt{25}\right)

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Xác định tất cả giá trị của x để (x2)=49\left(x^2\right)=49 ?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Xác định tất cả giá trị của x để (x)=25\left(x\right)=\sqrt{25} ?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Xác định tất cả giá trị của x để (2x−7)=16\left(2x-7\right)=\sqrt{16} ?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Liệt kê các phần tử của tập hợp A=x∣x∈Z,(x2)≤4A={x|x\inℤ,\left(x^2\right)\le4} ?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm biểu diễn của (4)\left(\sqrt{4}\right) là điểm nào sau đây

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm biểu diễn số đối của (9)\left(\sqrt{9}\right) là điểm nào sau đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tính (−214)\left(-2\dfrac{1}{4}\right) ?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Hãy so sánh (−3)\left(-3\right) và (32)\left(\dfrac{3}{2}\right) ?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Hãy so sánh (−145)\left(-1\dfrac{4}{5}\right) và (95)\left(\dfrac{9}{5}\right) ?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của x để (x)=43\left(x\right)=\dfrac{4}{3} ?

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình dưới đây, hãy cho biết điểm A chỉ số thực nào?

    Bấm vào hình để phóng to
  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    So sánh 5\sqrt{5} và (−7)\sqrt{\left(-7\right)} ?

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Biết rằng x+y=9,6x+y=9,6 và x=−2,5;z=−73x=-2,5;z=-\dfrac{7}{3}. Khi đó,

    a

    x > z

    b

    y=9,6−x.y=9,6-x.

    c

    y > z

    d

    z < x < y

  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Tìm giá trị của x≥−12,x\ge-\dfrac{1}{2}, biết: 35x+12=32\dfrac{3}{5}\sqrt{x+\dfrac{1}{2}}=\dfrac{3}{2} (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Tìm giá trị của x>0,x\gt0, biết: ∣2x+15∣=12\left|2x+\dfrac{1}{5}\right|=\dfrac{1}{2} (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).................................................................................................Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập