Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Ươn ương – Tiếng Việt 1 (Bài 73)
Tiếng Việt
Vần nào được học trong Bài 73?
- A.
ươn
- B.
ương
- C.
uôn
- D.
ơn
Vần nào sau đây cũng được học hoặc ôn tập trong Bài 73?
- A.
uôn
- B.
ương
- C.
ơn
- D.
ươn
Tiếng “lươn” trong từ “con lươn” chứa vần nào?
- A.
ươn
- B.
ương
- C.
ơn
- D.
uôn
Tiếng “tường” trong từ “bức tường” chứa vần nào?
- A.
ươn
- B.
ương
- C.
ông
- D.
uông
Hình ảnh minh họa cho vần “ươn” trong bài là gì?
- A.
Con lươn
- B.
Bức tường
- C.
Vườn rau
- D.
Bay lượn
Hình ảnh minh họa cho vần “ương” trong bài là gì?
- A.
Con lươn
- B.
Bức tường
- C.
Vươn vai
- D.
Yêu thương
Từ nào sau đây chứa vần “ươn”?
- A.
Yêu thương
- B.
Vườn rau
- C.
Lên đường
- D.
Tấm gương
Từ nào sau đây chứa vần “ương”?
- A.
Con lươn
- B.
Vươn vai
- C.
Lên đường
- D.
Bay lượn
Từ “vươn vai” chứa vần nào được học trong bài?
- A.
ươn
- B.
ương
- C.
ai
- D.
ơn
Từ “yêu thương” chứa vần nào được học trong bài?
- A.
ươn
- B.
ương
- C.
yêu
- D.
ơn
Điền vần thích hợp vào chỗ trống: v… rau
- A.
ươn
- B.
ương
- C.
ôn
- D.
ơn
Điền vần thích hợp vào chỗ trống: tấm g…
- A.
ươn
- B.
ương
- C.
ông
- D.
uông
Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ươn”?
- A.
Con lươn
- B.
Vườn rau
- C.
Vươn vai
- D.
Bức tường
Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “ương”?
- A.
Bức tường
- B.
Yêu thương
- C.
Lên đường
- D.
Con lươn
Bài đọc ứng dụng trong Bài 73 có tên là gì? (Thường liên quan đến vườn, đường, tình thương)
- A.
Con lươn đồng
- B.
Bức tường hoa
- C.
Vườn rau nhà em
- D.
Trên đường đến trường
Theo bài đọc “Vườn rau nhà em”, vườn rau có những loại rau nào?
- A.
Chỉ có rau muống
- B.
Chỉ có rau cải
- C.
Nhiều loại rau tươi ngon
- D.
Chỉ có cây ăn quả
Ai thường chăm sóc vườn rau?
- A.
Chỉ có bố
- B.
Chỉ có mẹ
- C.
Cả nhà cùng chăm sóc
- D.
Ông bà
Nhờ có vườn rau, bữa ăn của gia đình như thế nào?
- A.
Thiếu thốn rau xanh
- B.
Luôn có rau tươi ngon
- C.
Chỉ có thịt cá
- D.
Không có gì đặc biệt
Việc cả nhà cùng chăm sóc vườn rau thể hiện điều gì? (Liên hệ từ “yêu thương”)
- A.
Sự vất vả
- B.
Sự mệt mỏi
- C.
Tình yêu thương, gắn bó
- D.
Sự bắt buộc
Từ “bay lượn” chứa vần nào được học trong bài?
- A.
ươn
- B.
ương
- C.
ay
- D.
ơn
Từ “tấm gương” ngoài nghĩa là cái gương soi còn có nghĩa là gì? (Liên hệ thực tế)
- A.
Cái cửa kính
- B.
Hình mẫu tốt để noi theo
- C.
Cái bảng đen
- D.
Bức tranh đẹp
Con vật nào thân dài, da trơn, sống dưới bùn? (Liên hệ từ “con lươn”)
- A.
Con rắn
- B.
Con lươn
- C.
Con cá
- D.
Con giun
Vần “ươn” được tạo thành từ những âm nào?
- A.
ư + ơ + ng
- B.
ư + ơ + n
- C.
ư + ô + n
- D.
ư + n
Vần “ương” được tạo thành từ những âm nào?
- A.
ư + ơ + ng
- B.
ư + ơ + n
- C.
ư + ô + ng
- D.
ư + ng
Hành động nào thể hiện sự tỉnh giấc, vươn người cho đỡ mỏi?
- A.
Bay lượn
- B.
Vươn vai
- C.
Lên đường
- D.
Chăm sóc
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-uon-uong-tieng-viet-1-bai-73-6253