Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Vật lí 12 — Đề tham khảo THPT Quốc gia 2020 của Bộ GD&ĐT (đề 1)
Vật lí
Một vật dao động điều hòa với tần số f . Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
- A.
T = f.
- B.
T = 2πf.
- C.
T = 1/f.
- D.
T = (2π)/f.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là
- A.
1/2 mv^2.
- B.
1/2 mv.
- C.
mv.
- D.
mv^2.
Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua
được gọi là
- A.
chu kì của sóng
- B.
năng lượng của sóng
- C.
tần số của sóng
- D.
biên độ của sóng
Một sóng âm có chu kì T truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng âm trong môi trường này là
- A.
λ = v/T.
- B.
λ = vT.
- C.
λ = vT^2.
- D.
λ = v/T^2.
Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) (t tính bằng s) có tần số góc bằng
- A.
100π rad/s.
- B.
50π rad/s.
- C.
100 rad/s.
- D.
50 rad/s.
Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực ( p cực nam và p cực bắc). Khi máy hoạt động, rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây. Suất điện động do máy tạo ra có tần số là
- A.
p/n.
- B.
60pn.
- C.
1/(pn).
- D.
pn.
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ, để giảm công
suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
- A.
Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi
- B.
Giảm tiết diện dây truyền tải
- C.
Tăng chiều dài dây truyền tải
- D.
Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi
Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Giá trị của f là
- A.
2πsqrt(LC).
- B.
1/(2πsqrt(LC)).
- C.
2πLC.
- D.
1/(2πLC).
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng vô tuyến?
- A.
60 m
- B.
0,3 nm
- C.
60 pm
- D.
0,3 μm
Trong bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ; lục; lam và tím. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất
đối với ánh sáng
- A.
lam
- B.
đỏ
- C.
tím
- D.
lục
Tia X có cùng bản chất với tia nào sau đây?
- A.
Tia β^+.
- B.
Tia tử ngoại.
- C.
Tia anpha.
- D.
Tia β^-.
Gọi h là hằng số Plăng. Với ánh sáng đơn sắc có tần số f thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó mang năng lượng là
- A.
hf.
- B.
h/f.
- C.
f/h.
- D.
hf^2.
Số nuclôn có trong hạt nhân ^27_13Al là
- A.
40.
- B.
13.
- C.
27.
- D.
14.
Chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ban đầu (t = 0), một mẫu có N0 hạt nhân X. Tại thời điểm t, số hạt nhân X còn lại trong mẫu là
- A.
N = N0λ^(et).
- B.
N = N0λ^(-et).
- C.
N = N0e^(λt).
- D.
N = N0e^(-λt).
Một điện tích điểm q = 2.10^-6 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F = 6.10^-3 N. Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
- A.
2000 V/m.
- B.
18000 V/m.
- C.
12000 V/m.
- D.
3000 V/m.
Cho dòng điện không đổi có cường độ 1,2 A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn 0,1 m là
- A.
2,4x10^-6 T.
- B.
4,47x10^-6 T.
- C.
2,4x10^-8 T.
- D.
4,8x10^-8 T.
Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s^2. Chu kì dao động của con lắc là
- A.
2 s.
- B.
1 s.
- C.
0,5 s.
- D.
9,8 s.
Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình: F = 0,25 cos 4πt (N) (t tính bằng s). Con lắc dao động với tần số góc là
- A.
4π rad/s.
- B.
0,5 rad/s.
- C.
2π rad/s.
- D.
0,25 rad/s.
Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Biết sóng
truyền trên dây có bước sóng 80 cm. Chiều dài sợi dây là
- A.
180 cm
- B.
120 cm
- C.
240 cm
- D.
160 cm
Dòng điện có cường độ i = 3sqrt(2) cos100πt (A) chạy qua một điện trở R =2 Ω. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
- A.
60sqrt(2) V.
- B.
60 V.
- C.
30 V.
- D.
30sqrt(2) V.
Khi cho dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng bằng 2 A chạy qua một điện trở R thì
công suất tỏa nhiệt trên nó là 60 W. Giá trị của R là
- A.
120 Ω
- B.
7,5 Ω
- C.
15 Ω
- D.
30 Ω
Khi một sóng điện từ có tần số 2 x 10^6 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 2,25 x 10^8 m/s thì có bước sóng là
- A.
4,5 m.
- B.
0,89 m.
- C.
89 m.
- D.
112,5 m.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 1 m. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là
- A.
0,50 mm
- B.
0,25 mm
- C.
0,75 mm
- D.
1,00 mm
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ thuộc miền tử ngoại?
- A.
450 nm
- B.
620 nm
- C.
310 nm
- D.
1050 nm
Khi chiếu bước xạ có bước sóng nào sau đây vào CdTe (giới hạn quang dẫn là 0,82 μm) thì
gây ra hiện tượng quang điện trong?
- A.
0,9 μm
- B.
0,76 μm
- C.
1,1 μm
- D.
1,9 μm
Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Trong các quỹ đạo dừng của êlectron có bán kính lần lượt là r0, 4r0, 9r0 và 16r0, quỹ đạo có bán kính nào tương ứng với trạng thái dừng có mức năng lượng thấp nhất?
- A.
r0.
- B.
4r0.
- C.
9r0.
- D.
16r0.
Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1 u= 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt
nhân này là
- A.
4436 J
- B.
4436 MeV
- C.
196 MeV
- D.
196 J
Để đo thân nhiệt của một người mà không cần tiếp xúc trực tiếp, ta dùng máy đo thân nhiệt
điện tử. Máy tiếp nhận năng lượng bức xạ phát ra từ người cần đo. Nhiệt độ của người càng cao thì
máy tiếp nhận được năng lượng càng lớn. Bức xạ chủ yếu mà máy nhận được do người phát ra thuộc
miền
- A.
hồng ngoại
- B.
tử ngoại
- C.
tia X
- D.
tia γ
Một điện trở R = 3,6 Ω được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện
động ξ= 8 V và điện trở trong r = 0,4 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất
của nguồn điện là
- A.
14,4 W
- B.
8 W
- C.
1,6 W
- D.
16 W
Một thấu kính mỏng được được đặt sao cho trục chính trùng với trục Ox của hệ trục tọa độ vuông góc Oxy. Điểm sáng A đặt gần trục chính, trước thấu kính. A' là ảnh của A qua thấu kính. Tiêu cự của thấu kính là

- A.
30 cm.
- B.
60 cm.
- C.
75 cm.
- D.
12,5 cm.
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 5 Hz
với các biên độ 6 cm và 8 cm. Biết hai dao động ngược pha nhau. Tốc độ của vật có giá trị cực đại là
- A.
63 cm/s
- B.
4,4 m/s
- C.
3,1 m/s
- D.
36 cm/s
Một con lắc lò xo được treo vào một điểm M cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi Fđh mà lò xo tác dụng vào M theo thời gian t. Lấy g = π^2 m/s^2. Độ dãn của lò xo khi con lắc ở vị trí cân bằng là

- A.
2 cm.
- B.
4 cm.
- C.
6 cm.
- D.
8 cm.
Trong thí nghiệm về giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp với tần số 20 Hz. Ở mặt chất lỏng, tại điểm M cách S1 và S2 lần lượt là 8 cm và 15 cm có cực tiểu giao thoa. Biết số cực đại giao thoa trên các đoạn thẳng MS1 và MS2 lần lượt là m và m+7. Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là
- A.
20 cm/s.
- B.
40 cm/s.
- C.
35 cm/s.
- D.
45 cm/s.
Một sóng cơ hình sin truyền trên một sợi dây đàn hồi dọc theo trục Ox. Hình bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm. Biên độ của sóng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

- A.
3,5 cm.
- B.
3,7 cm.
- C.
3,3 cm.
- D.
3,9 cm.
Trong giờ thực hành, để đo điện dung C của một tụ điện, một học sinh mắc mạch điện theo sơ đồ như hình bên. Đặt vào hai đầu M, N một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz. Khi đóng khóa K vào chốt 1 thì số chỉ ampe kế A là I. Chuyển khóa K sang chốt 2 thì số chỉ của ampe kế A là 2I. Biết R = 680 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Giá trị của C là

- A.
9,36x10^-6 F.
- B.
4,68x10^-6 F.
- C.
18,73x10^-6 F.
- D.
2,34x10^-6 F.
Đặt điện áp xoay chiều u = 60sqrt(2) cos100πt (V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 30 Ω, tụ điện có điện dung (10^-3)/(4π) F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là
- A.
80 V.
- B.
80sqrt(2) V.
- C.
60sqrt(2) V.
- D.
60 V.
Một con lắc đơn có vật nhỏ mang điện tích dương được treo ở một nơi trên mặt đất trong điện trường đều có cường độ điện trường \vec{E}. Khi \vec{E} hướng thẳng đứng xuống dưới thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T1. Khi \vec{E} có phương nằm ngang thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T2. Biết trong hai trường hợp, độ lớn cường độ điện trường bằng nhau. Tỉ số T2/T1 có thể nhận giá trị nào sau đây?
- A.
0,89.
- B.
1,23.
- C.
0,96.
- D.
1,15.
Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Ở mặt chất lỏng, gọi (C) là hình tròn nhận AB là đường kính, M là một điểm ở ngoài (C) gần I nhất mà phần tử chất lỏng ở đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn. Biết AB = 6,60λ. Độ dài đoạn thẳng MI có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
- A.
3,41λ.
- B.
3,76λ.
- C.
3,31λ.
- D.
3,54λ.
Cho đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần L, điện trở R = 50 Ω và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 100sqrt(2) cos100πt (V) (t tính bằng s) thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa L và R có biểu thức uLR = 200sqrt(2) cos(100πt + π/3) (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng
- A.
400 W.
- B.
100 W.
- C.
300 W.
- D.
200 W.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/vat-li-12-de-tham-khao-thpt-quoc-gia-2020-cua-bo-gd-dt-de-1-2973