Grade

33 Bài tập tổng hợp Toán 7 Chương 6 Kết nối tri thức

32 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập32 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Thay tỉ số 58:0,75\dfrac{5}{8}:0,75 bằng tỉ số giữa các số nguyên.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ lệ thức nào sau đây được lập từ tỉ lệ thức 35=915\dfrac{3}{5}=\dfrac{9}{15} ?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cặp tỉ số nào dưới đây lập thành tỉ lệ thức?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho tỉ lệ thức x−38=274\dfrac{x-3}{8}=\dfrac{27}{4}. Giá trị của x là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của x thỏa mãn x−35−x=57\dfrac{x-3}{5-x}=\dfrac{5}{7} (với x ≠ 5) là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho tỉ lệ thức x+14=9x+1\dfrac{x+1}{4}=\dfrac{9}{x+1} (với x ≠ –1). Giá trị x âm là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho x3=y5\dfrac{x}{3}=\dfrac{y}{5} và x + y = 24. Giá trị của 3x + 5y bằng:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho x2=y4\dfrac{x}{2}=\dfrac{y}{4}; y8=z5\dfrac{y}{8}=\dfrac{z}{5} và x + y – z = 14. Giá trị M = x – y + z bằng

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai số x, y thỏa mãn 3x = 2y và y – x = 4. Giá trị của biểu thức H = y² – x² bằng:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Hiện nay mẹ và con có tổng số tuổi bằng 36. Biết rằng tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tuổi của mỗi người sau 2 năm trước là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Một tam giác có các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 6 và hiệu giữa cạnh lớn nhất và nhỏ nhất bằng 6. Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là:

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Chu vi của một tam giác là 34 cm. Biết độ dài các cạnh của tam giác đótỉ lệ thuận với 4; 5; 8. Độ dài các cạnh của tam giác đó là

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho tỉ lệ thức ab=cd\dfrac{a}{b}=\dfrac{c}{d} với a, b, c, d ≠ 0 và a ≠ –b, c ≠ ±d). Khẳng định nào sau đây đúng?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a+bc+d=b+cd+a\dfrac{a+b}{c+d}=\dfrac{b+c}{d+a} (với d ≠ –a, d ≠ –c, a + b + c + d ≠ 0) thì:

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a3=b4=c5\dfrac{a}{3}=\dfrac{b}{4}=\dfrac{c}{5} và 2a² + 2b² – 3c² = –100. Giá trịa, b, c là

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x2=y3=z5\dfrac{x}{2}=\dfrac{y}{3}=\dfrac{z}{5} và xyz = 240. Giá trị x là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho 40x−30=20y−15=28z−21\dfrac{40}{x-30}=\dfrac{20}{y-15}=\dfrac{28}{z-21} (x ≠ 30, y ≠ 15, z ≠ 21) và xyz = 22 400. Tổng của ba số x, y, z là:

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a + b – c ≠ 0 và a2=b3=c4\dfrac{a}{2}=\dfrac{b}{3}=\dfrac{c}{4}. Giá trị của H=a+2b+ca+b−cH=\dfrac{a+2b+c}{a+b-c} bằng:

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba số a, b, c thỏa mãn abc ≠ 0; a≠ –b; b ≠ –c; c ≠ –a và ab+c=bc+a=ca+b.\dfrac{a}{b+c}=\dfrac{b}{c+a}=\dfrac{c}{a+b}. Giá trị của H=b+caH=\dfrac{b+c}{a} là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các số a, b, c thỏa mãn a+b−cc=a+c−bb=b+c−aa\dfrac{a+b-c}{c}=\dfrac{a+c-b}{b}=\dfrac{b+c-a}{a}. Giá trị biểu thức A=(a+b)(b+c)(c+a)abcA=\dfrac{\left(a+b\right)\left(b+c\right)\left(c+a\right)}{abc} bằng

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng a (cm). Phát biểu nào sau đây đúng?

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào dưới đây thể hiện hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5. Khi đó đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3 và đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ –2. Phát biểu nào sau đây đúng?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Bạn An đi từ trường về nhà với vận tốc 12 km/giờ hết 30 phút. Nếu An đi vớivận tốc 10 km/giờ thì hết:

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x. Biết rằng hai giá trị x₁, x₂ của x có tổng bằng –2 thì hai giá trị tương ứng y₁, y₂ của y có tổng bằng 6. Khi đó hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức nào?

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Ba đội máy cày làm trên ba cánh đồng có diện tích bằng nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc hết 4 ngày, đội thứ hai hết 6 ngày, đội thứ ba hết 8 ngày. Biết số máy của đội thứ nhất nhiều hơn số máy của đội thứ hai là 2 máy và năng suất của các máy là bằng nhau. Đội nào có số máy cày nhiều nhất?

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Chị Lan định mua 15 gói bánh với số tiền định trước. Nhưng khi đến siêu thị vào ngày lễ thì giá bánh tăng 25%. Với số tiền định trước đó thì chị Lan mua được số gói bánh là:

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Chị Mai đi đổ xăng cho chiếc xe của mình thì đổ được 45 lít với số tiền định trước. Nhưng do giá xăng tăng nên chị chỉ đổ được 40 lít. Giá xăng đã tăng bao nhiêu phần trăm?

  30. 30Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tỉ lệ thức x4=y5\dfrac{x}{4}=\dfrac{y}{5} và x+y=36x+y=36. Khi đó:

    a

    5x=4y.

    b

    Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được: x4=y5=4\dfrac{x}{4}=\dfrac{y}{5}=4.

    c

    x = 20

    d

    x - y < 0

  31. 31Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Một hình chữ nhật có diện tích là 48cm2.48cm^2. Biết 3 lần chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Hỏi chu vi của hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu? (Đơn vị: cm)Đáp án:
  32. 32Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3;4;5 và chu vi của nó là 96 cm. Tính độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó. (Đơn vị: cm)................................................................................................Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập