Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
33 Bài tập tổng hợp Toán 7 Chương 6 Kết nối tri thức
Toán
Thay tỉ số bằng tỉ số giữa các số nguyên.
- A.
5: 6
- B.
6: 5
- C.
15: 32
- D.
32: 15
Tỉ lệ thức nào sau đây được lập từ tỉ lệ thức ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Cả A, B, C đều đúng
Cặp tỉ số nào dưới đây lập thành tỉ lệ thức?
- A.
và
- B.
và
- C.
và
- D.
1,2: 2,4 và 4: 10
Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x là:
- A.
54
- B.
56
- C.
57
- D.
58
Giá trị của x thỏa mãn (với x ≠ 5) là
- A.
- B.
- C.
x = 23
- D.
Cho tỉ lệ thức (với x ≠ –1). Giá trị x âm là:
- A.
–7
- B.
–5
- C.
5
- D.
7
Cho và x + y = 24. Giá trị của 3x + 5y bằng:
- A.
132
- B.
80
- C.
102
- D.
78
Cho ; và x + y – z = 14. Giá trị M = x – y + z bằng
- A.
M = –3
- B.
M = 2
- C.
M = 14
- D.
M = –9
Cho hai số x, y thỏa mãn 3x = 2y và y – x = 4. Giá trị của biểu thức H = y² – x² bằng:
- A.
H = –80
- B.
H = 80
- C.
H = –4
- D.
H = 4
Hiện nay mẹ và con có tổng số tuổi bằng 36. Biết rằng tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tuổi của mỗi người sau 2 năm trước là
- A.
Mẹ 30 tuổi, con 6 tuổi
- B.
Mẹ 32 tuổi, con 8 tuổi
- C.
Mẹ 28 tuổi, con 4 tuổi
- D.
Mẹ 35 tuổi, con 7 tuổi
Một tam giác có các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 6 và hiệu giữa cạnh lớn nhất và nhỏ nhất bằng 6. Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là:
- A.
6; 8; 12
- B.
12; 16; 24
- C.
3; 4; 6
- D.
18; 20; 24
Chu vi của một tam giác là 34 cm. Biết độ dài các cạnh của tam giác đótỉ lệ thuận với 4; 5; 8. Độ dài các cạnh của tam giác đó là
- A.
6 cm; 14 cm; 14 cm
- B.
8 cm; 12 cm; 14 cm
- C.
8 cm; 10 cm; 16 cm
- D.
4 cm; 5 cm và 8 cm
Cho tỉ lệ thức với a, b, c, d ≠ 0 và a ≠ –b, c ≠ ±d). Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Cả A, B, C đều đúng
Cho (với d ≠ –a, d ≠ –c, a + b + c + d ≠ 0) thì:
- A.
a = b
- B.
b = c
- C.
a = c
- D.
a = d
Cho và 2a² + 2b² – 3c² = –100. Giá trịa, b, c là
- A.
a = 6; b = 8; c = 10
- B.
a = –6; b = –8; c = –10
- C.
Cả A và B đều đúng
- D.
Cả A và B đều sai
Cho và xyz = 240. Giá trị x là
- A.
x = 1,
- B.
x = –4
- C.
x = 4
- D.
x = 2
Cho (x ≠ 30, y ≠ 15, z ≠ 21) và xyz = 22 400. Tổng của ba số x, y, z là:
- A.
88
- B.
82
- C.
66
- D.
28
Cho a + b – c ≠ 0 và . Giá trị của bằng:
- A.
- B.
- C.
H = 12
- D.
Cho ba số a, b, c thỏa mãn abc ≠ 0; a≠ –b; b ≠ –c; c ≠ –a và Giá trị của là
- A.
H = –1
- B.
- C.
H = 1
- D.
H = 2
Cho các số a, b, c thỏa mãn . Giá trị biểu thức bằng
- A.
6
- B.
8
- C.
10
- D.
12
Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng a (cm). Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Chu vi của hình vuông tỉ lệ thuận với độ dài cạnh của hình vuông theo hệ số tỉ lệ 4
- B.
Chu vi của hình vuông tỉ lệ nghịch với độ dài cạnh của hình vuông theo hệ số tỉ lệ 4
- C.
Chu vi của hình vuông tỉ lệ nghịch với độ dài cạnh của hình vuông theo hệ số tỉ lệ –4
- D.
Chu vi của hình vuông tỉ lệ thuận với độ dài cạnh của hình vuông theo hệ số tỉ lệ
Khẳng định nào dưới đây thể hiện hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau?
- A.
Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có diện tích cho trước
- B.
Năng suất lao động và thời gian để làm xong một công việc
- C.
Vận tốc và thời gian khi đi trên cùng quãng đường
- D.
Chu vi và bán kính của một đường tròn
Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5. Khi đó đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
- A.
–5
- B.
- C.
5
- D.
-
Cho đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3 và đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ –2. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ
- B.
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ
- C.
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ
- D.
Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ
Bạn An đi từ trường về nhà với vận tốc 12 km/giờ hết 30 phút. Nếu An đi vớivận tốc 10 km/giờ thì hết:
- A.
25 phút
- B.
45 phút
- C.
36 phút
- D.
0,36 giờ
Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x. Biết rằng hai giá trị x₁, x₂ của x có tổng bằng –2 thì hai giá trị tương ứng y₁, y₂ của y có tổng bằng 6. Khi đó hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức nào?
- A.
- B.
y = –3x
- C.
y = 3x
- D.
Ba đội máy cày làm trên ba cánh đồng có diện tích bằng nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc hết 4 ngày, đội thứ hai hết 6 ngày, đội thứ ba hết 8 ngày. Biết số máy của đội thứ nhất nhiều hơn số máy của đội thứ hai là 2 máy và năng suất của các máy là bằng nhau. Đội nào có số máy cày nhiều nhất?
- A.
Đội thứ nhất
- B.
Đội thứ hai
- C.
Đội thứ ba
- D.
Đội thứ nhất và đội thứ hai có số máy cày bằng nhau
Chị Lan định mua 15 gói bánh với số tiền định trước. Nhưng khi đến siêu thị vào ngày lễ thì giá bánh tăng 25%. Với số tiền định trước đó thì chị Lan mua được số gói bánh là:
- A.
8 gói
- B.
10 gói
- C.
12 gói
- D.
14 gói
Chị Mai đi đổ xăng cho chiếc xe của mình thì đổ được 45 lít với số tiền định trước. Nhưng do giá xăng tăng nên chị chỉ đổ được 40 lít. Giá xăng đã tăng bao nhiêu phần trăm?
- A.
112,5%
- B.
12,5%
- C.
25%
- D.
125%
Cho tỉ lệ thức và . Khi đó:
- A)
5x=4y.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được: .
☐ Đúng ☐ Sai - C)
x = 20
☐ Đúng ☐ Sai - D)
x - y < 0
☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/33-bai-tap-tong-hop-toan-7-chuong-6-5210